Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
43/2012/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
08/2018/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau: 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn địa phương như: chi phí cho tổ chức hoạt động của đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn; b) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 2. Đối tượng áp dụng
- a) Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn;
- Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn địa phương như:
- chi phí cho tổ chức hoạt động của đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải theo quy trình kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền quy định (chưa bao gồm chi phí xử lý rác đảm bảo tiêu chuẩn môi trườ...
- Đối tượng nộp phí vệ sinh gồm: cá nhân cư trú, hộ gia đình, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn nơi có tổ chức hoạt động thu gom và xử lý rác thải (sau đây gọi chu...
- Left: Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau: Right: Nghị quyết này quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Left: 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện Nghị quyết này. Tùy theo điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong từng thời kỳ mà có quy định mức thu cụ thể cho phù hợp. Riêng đối với mức thu phí vệ sinh đối tượng là hộ gia đình trong năm 2013 tối đa 15.000 đồng/hộ/tháng....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức kinh phí hỗ trợ 1. Đối với xã, phường, thị trấn loại I: 7 triệu đồng/Ban/năm. 2. Đối với xã, phường, thị trấn loại II: 6 triệu đồng/Ban/năm. 3. Đối với xã, phường, thị trấn loại III: 5 triệu đồng/Ban/năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức kinh phí hỗ trợ
- 1. Đối với xã, phường, thị trấn loại I: 7 triệu đồng/Ban/năm.
- 2. Đối với xã, phường, thị trấn loại II: 6 triệu đồng/Ban/năm.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Tùy theo điều kiện phát triển kinh tế
Unmatched right-side sections