Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 12
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về một số biện pháp khuyến khích đầu tư trực tiếp nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Giá hàng hóa và dịch vụ. Điều chỉnh giá một số hàng hóa và dịch vụ sau: 1. Giá bán điện. Từ ngày 01 tháng 7 năm 1999, giá bán điện cho sản xuất (giờ bình thường, cấp điện áp từ 6KV đến 120KV) của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là 7,5 cent/kwh. Căn cứ giá bán điện nói trên, Ban Vật giá Chính Phủ quy định giá bán điện cụ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phí và lệ phí. 1. Từ ngày 01 tháng 7 năm 1999, áp dụng một biểu phí tham quan chung cho người Việt Nam và người nước ngoài tại từng điểm tham quan các di tích lịch sử, cách mạng; công trình văn hóa. Bộ Tài chính, ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị tiền để quy định giá dịch vụ, phí và lệ phí. Từ ngày 01 tháng 7 năm 1999, dùng tiền Đồng Việt Nam để quy định các loại giá dịch vụ, phí và lệ phí trừ trường hợp có quy định riêng. Các loại giá dịch vụ, phí và lệ phí quy định bằng đô la Mỹ nêu tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định này được quy đổi ra tiền Đồng Việt Nam theo tỷ...

Open section

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Quyết định này ban hành một số chính sách nhằm khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư thuộc các thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư vào khu công nghiệp Bắc Vinh, tỉnh Nghệ An. 2. Các hoạt động đầu tư và đối tượng áp dụng thực hiện như điều 1,2 chương 1 củ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Đơn vị tiền để quy định giá dịch vụ, phí và lệ phí.
  • Từ ngày 01 tháng 7 năm 1999, dùng tiền Đồng Việt Nam để quy định các loại giá dịch vụ, phí và lệ phí trừ trường hợp có quy định riêng.
  • Các loại giá dịch vụ, phí và lệ phí quy định bằng đô la Mỹ nêu tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định này được quy đổi ra tiền Đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên n...
Added / right-side focus
  • Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
  • 1. Quyết định này ban hành một số chính sách nhằm khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư thuộc các thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư vào khu công nghiệp Bắc Vinh, tỉ...
  • Các hoạt động đầu tư và đối tượng áp dụng thực hiện như điều 1,2 chương 1 của Nghị định số 51/1999/NĐCP ngày 08/7/1999 và Nghị định số 24/2000/NĐCP ngày 31/7/2000 của Chính phủ quy định chi tiết th...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn vị tiền để quy định giá dịch vụ, phí và lệ phí.
  • Từ ngày 01 tháng 7 năm 1999, dùng tiền Đồng Việt Nam để quy định các loại giá dịch vụ, phí và lệ phí trừ trường hợp có quy định riêng.
  • Các loại giá dịch vụ, phí và lệ phí quy định bằng đô la Mỹ nêu tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định này được quy đổi ra tiền Đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên n...
Target excerpt

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Quyết định này ban hành một số chính sách nhằm khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư thuộc các thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư vào...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lương của lao động Việt Nam làm việc trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. Từ ngày 01 tháng 7 năm 1999, mức lương tối thiểu và lương của lao động Việt Nam làm việc trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được quy định và trả bằng tiền Đồng Việt Nam trên cơ sở quy đối mức lương tối thiểu và lương quy định bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cấp giấy phép lao động. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trình Chính phủ sửa đổi Nghị định số 58/CP ngày 03 năm 1996 của Chính phủ theo hướng ủy quyền cho các sở Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Ban quản lý khu công nghiệp cấp tỉnh cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trong các doanh nghiệp có vốn đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tuyển dụng và đào tạo lao động. 1. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tuyển dụng lao động Việt Nam thông qua các tổ chức cung ứng lao động Việt Nam. Sau thời hạn tối đa 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu cung ứng lao động của doanh nghiệp mà tổ chức cung ứng lao động Việt Nam không đáp ứng được, thì doanh nghiệp mà tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 - Một số trường hợp thực hiện thuế giá trị gia tăng. 1. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh được tạm chưa phải nộp thuế giá trị gia tăng đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu trong thời hạn tạm chưa phải nộp thuế nhập khẩu theo quy định của pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mua, bán hàng hóa với doanh nghiệp chế xuất. 1. Trừ những hàng hóa cấm xuất khẩu, các doanh nghiệp và cá nhân trong nước được bán hàng hóa cho doanh nghiệp chế xuất, được miễn thuế xuất khẩu và chỉ cần lập tờ khai với hải quan khu chế xuất. 2. Doanh nghiệp chế xuất được bán vào thị trường nội địa các sản phẩm sản xuất tại doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyền sử dụng đất của doanh nghiệp khu công nghiệp, doanh nghiệp chế xuất. Doanh nghiệp khu công nghiệp, doanh nghiệp chế xuất được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong thời hạn Hợp đồng ký với doanh nghiệp xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất. Tổng cục Địa chính ban hành văn bản cần thiết đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Khuyến khích xây dựng nhà ở cho công nhân và các công trình hạ tầng ngoài rào. Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thuê đất với mức giá thấp nhất và được miễn, giảm tối đa các loại thuế để đầu tư xây dựng nhà ở cho công nhân và các công trình hạ tầng ngoài hàng rào các kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Một số biện pháp bổ sung về khuyến khích đậu tư. . 1. Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đáp ứng được một trong các điều kiện sau đây được hưởng các ưu đãi như đối với dự án thuộc Danh mục dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư a) Xuất khẩu từ 80% sản phẩm trở lên; b) Xuất khẩu từ 50% sản phẩm trở lên và sử dụng nhiều lao đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 - Điều khoản thi hành. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch ửy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết đinh này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư vào khu công nghiệp Bắc Vinh
Điều 2 Điều 2: Chính sách sử dụng đất. 1. Đối với Công ty đầu tư phát triển Khu công nghiệp Bắc Vinh: a. Được tính mức giá thuê đất nguyên thổ 100VNĐ/m 2 /năm và được miễn 15 năm đầu kể từ ngày ký hợp đồng thuê đất. b. Sau 15 năm vẫn chưa phải nộp tiền thuê đất phần diện tích chưa cho các doanh nghiệp thuê (nếu có). c. Ngân sách tỉnh hỗ trợ 3...
Điều 3 Điều 3: Chính sách thuế. Thực hiện cấp lại số thuế thực nộp vào ngân sách để các doanh nghiệp bổ sung vốn sản xuất kinh doanh. 1. Đối với Công ty đầu tư phát triển khu công nghiệp Bắc Vinh. Ngân sách tỉnh cấp lại 100% thuế thu nhập doanh nghiệp thực nộp ngân sách (phần ngân sách tỉnh hưởng) trong thời gian 7 năm kể từ khi chịu thuế. 2....
Điều 4 Điều 4: Về đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ khu công nghiệp: 1. Nhà nước bảo đảm xây dựng các công trình hạ tầng đến hàng rào khu công nghiệp gồm: cấp điện, cấp thoát nước, giao thông, thông tin liên lạc. 2. Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí xây dựng một số hạng mục công trình trong khu công nghiệp.
Điều 5 Điều 5: Một số chính sách khác: 1. Hàng hóa xuất khẩu của các doanh nghiệp khu công nghiệp được làm thủ tục xuất khẩu tại doanh nghiệp của mình. 2. Các cơ quan chức năng của tỉnh có trách nhiệm tạo điều kiện về dịch vụ lao động và nhà ở cho công nhân khu công nghiệp; khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư cho dịch vụ này. Trong trường hợ...
Điều 6 Điều 6: 1. Giao cho ban quản lý các khu công nghiệp Nghệ An phối hợp với Sở Kế hoạch - đầu tư và các Sở, ban, ngành liên quan xem xét trình Chủ tịch UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư cho các nhà đầu tư vào khu công nghiệp Bắc Vinh; thực hiện cơ chế quản lý theo quy định tại quyết định số 625/BKH/KCN ngày 18/11/1999 của Bộ kế...
Điều 7 Điều 7: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, trưởng ban quản lý các khu công nghiệp Nghệ An, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này.