Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 33
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 34

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
32 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định về tổ chức và quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về tổ chức và quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế tổ chức quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số quy định về việc tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn một số quy định về việc tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với các sở, ngành liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc có liên quan đến kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc có liên quan đến kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với các sở, ngành liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Hành trình chạy xe: được xác định cụ thể điểm đi, điểm đến và các điểm dừng, đỗ theo tuyến đường nhất định. 2. Lịch trình chạy xe: là thời gian được xác định cho một hành trình từ khi xe xuất phát đến khi kết thúc. 3. Biểu đồ chạy xe: là tổng hợp các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Hành trình chạy xe: được xác định cụ thể điểm đi, điểm đến và các điểm dừng, đỗ theo tuyến đường nhất định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc tổ chức quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và vận tải hành khách bằng xe buýt đến các tỉnh liền kề (gọi tắt là hoạt động xe buýt).

Open section

Điều 10.

Điều 10. Công bố tuyến 1. Đối với tuyến mới có hành trình trùng dưới 70% so với tuyến đã công bố, hết thời hạn khai thác thử, cơ quan quản lý tuyến căn cứ tiêu chí thiết lập tuyến để công bố tuyến theo mẫu quy định tại Phụ lục 9. Chỉ những doanh nghiệp, hợp tác xã đã tham gia khai thác thử liên tục từ 04 (bốn) tháng trở lên mới được ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Công bố tuyến
  • Đối với tuyến mới có hành trình trùng dưới 70% so với tuyến đã công bố, hết thời hạn khai thác thử, cơ quan quản lý tuyến căn cứ tiêu chí thiết lập tuyến để công bố tuyến theo mẫu quy định tại Phụ...
  • Chỉ những doanh nghiệp, hợp tác xã đã tham gia khai thác thử liên tục từ 04 (bốn) tháng trở lên mới được tiếp tục khai thác trong 12 (mười hai) tháng tiếp theo kể từ ngày công bố tuyến.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc tổ chức quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và vận tải hành khách bằng xe buýt đến các tỉnh liền kề (gọi tắt là hoạt động xe...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật (gọi tắt là doanh nghiệp) tham gia khai thác tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Các tổ chức, đơn vị có liên quan, được phân công quản lý vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh. 3. Khách đi xe...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Bổ sung xe khai thác tuyến 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã đang hoạt động trên tuyến được quyền bổ sung xe. Trường hợp bổ sung xe làm tăng tuyến số chuyến xe trên tuyến mà doanh nghiệp, hợp tác xã đang khai thác chỉ được thực hiện khi hệ số có khách bình quân trên tuyến của doanh nghiệp, hợp tác xã đạt trên 50%. 2. Hệ số có khách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Bổ sung xe khai thác tuyến
  • Doanh nghiệp, hợp tác xã đang hoạt động trên tuyến được quyền bổ sung xe.
  • Trường hợp bổ sung xe làm tăng tuyến số chuyến xe trên tuyến mà doanh nghiệp, hợp tác xã đang khai thác chỉ được thực hiện khi hệ số có khách bình quân trên tuyến của doanh nghiệp, hợp tác xã đạt t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật (gọi tắt là doanh nghiệp) tham gia khai thác tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
  • 2. Các tổ chức, đơn vị có liên quan, được phân công quản lý vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vận tải hành khách bằng xe buýt là hoạt động vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định có các điểm dừng đón, trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành. 2. Tuyến xe buýt là tuyến vận tải khách cố định bằng xe ô tô, có điểm đầu, điểm cuối và các...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thay thế xe khai thác tuyến vận tải hành khách cố định Doanh nghiệp, hợp tác xã đang khai thác trên tuyến vận tải hành khách cố định được thay thế xe có tên trong danh sách phương tiện của doanh nghiệp, hợp tác xã đã đăng ký với cơ quan quản lý tuyến. Trường hợp xe thay thế chưa có phù hiệu chạy trên tuyến thì làm thủ tục đề n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thay thế xe khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
  • Doanh nghiệp, hợp tác xã đang khai thác trên tuyến vận tải hành khách cố định được thay thế xe có tên trong danh sách phương tiện của doanh nghiệp, hợp tác xã đã đăng ký với cơ quan quản lý tuyến.
  • Trường hợp xe thay thế chưa có phù hiệu chạy trên tuyến thì làm thủ tục đề nghị cấp phù hiệu theo quy định tại Điều 11, Điều 41, Điều 42 của Thông tư này, mẫu phù hiệu xe chạy tuyến cố định quy địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Vận tải hành khách bằng xe buýt là hoạt động vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định có các điểm dừng đón, trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG XE BUÝT

Open section

Chương II

Chương II KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG XE BUÝT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thông tin trên các kết cấu hạ tầng xe buýt 1. Điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe buýt a) Phải bảo đảm đủ diện tích cho xe buýt quay trở đầu xe, đỗ xe chờ, bảo đảm trật tự an toàn giao thông; b) Phải có bảng thông tin về tuyến: Tên tuyến, số hiệu tuyến, lộ trình tuyến, tần suất xe chạy, thời gian hoạt động trong ngày của tuyến, số...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định chung 1. Đối với đơn vị kinh doanh vận tải: a) Bảo đảm luôn có số ngày xe tốt tối thiểu bằng 110% số ngày xe vận doanh theo phương án kinh doanh (chỉ áp dụng với vận tải hành khách tuyến cố định); b) Có phương án kinh doanh vận tải bằng xe ô tô có các nội dung tối thiểu được quy định tại Phụ lục 1; c) Có Giấy phép kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định chung
  • 1. Đối với đơn vị kinh doanh vận tải:
  • a) Bảo đảm luôn có số ngày xe tốt tối thiểu bằng 110% số ngày xe vận doanh theo phương án kinh doanh (chỉ áp dụng với vận tải hành khách tuyến cố định);
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thông tin trên các kết cấu hạ tầng xe buýt
  • 1. Điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe buýt
  • a) Phải bảo đảm đủ diện tích cho xe buýt quay trở đầu xe, đỗ xe chờ, bảo đảm trật tự an toàn giao thông;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đầu tư xây dựng, quản lý kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt 1. Việc đầu tư xây dựng các kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt; việc di dời, sửa chữa, duy tu bảo dưỡng trạm dừng, nhà chờ, biển báo trên các tuyến xe buýt được sử dụng từ nguồn vốn ngân sách hoặc xã hội hóa. 2. Khoảng cách tối đa giữa 2 điểm dừng đón, tr...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe 1. Yêu cầu đối với thiết bị giám sát hành trình của xe: a) Phải được cơ quan đăng kiểm kiểm định theo quy định; b) Phải cập nhật liên tục, lưu trữ đầy đủ các thông tin bắt buộc. 2. Đơn vị kinh doanh chịu trách nhiệm: a) Lắp đặt, khai thác, quản lý thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe
  • 1. Yêu cầu đối với thiết bị giám sát hành trình của xe:
  • a) Phải được cơ quan đăng kiểm kiểm định theo quy định;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đầu tư xây dựng, quản lý kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt
  • 1. Việc đầu tư xây dựng các kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt; việc di dời, sửa chữa, duy tu bảo dưỡng trạm dừng, nhà chờ, biển báo trên các tuyến xe buýt được sử dụng từ nguồn vốn ngân sác...
  • 2. Khoảng cách tối đa giữa 2 điểm dừng đón, trả khách liền kề trong nội thành, nội thị là 700 mét
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thời gian phục vụ 1. Thời gian xe buýt phục vụ trong ngày của từng tuyến được quy định trong biểu đồ chạy xe, đảm bảo tối thiểu 12 giờ/ngày; 2. Doanh nghiệp căn cứ vào biểu đồ chạy xe được duyệt để bố trí đúng loại xe đăng ký, hoạt động đúng lộ trình; đảm bảo xe buýt chạy đúng giờ, đúng khoảng cách thời gian giữa các xe; dừng,...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Đăng ký, niêm yết chất lượng dịch vụ đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi 1. Nội dung đăng ký chất lượng dịch vụ vận tải: a) Đối với phương tiện vận tải gồm: nhãn hiệu xe, số ghế, năm sản xuất, trang thiết bị phục vụ hành khách trên xe; b) Đối với lái xe, nhân viên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Đăng ký, niêm yết chất lượng dịch vụ đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi
  • 1. Nội dung đăng ký chất lượng dịch vụ vận tải:
  • a) Đối với phương tiện vận tải gồm: nhãn hiệu xe, số ghế, năm sản xuất, trang thiết bị phục vụ hành khách trên xe;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thời gian phục vụ
  • 1. Thời gian xe buýt phục vụ trong ngày của từng tuyến được quy định trong biểu đồ chạy xe, đảm bảo tối thiểu 12 giờ/ngày;
  • 2. Doanh nghiệp căn cứ vào biểu đồ chạy xe được duyệt để bố trí đúng loại xe đăng ký, hoạt động đúng lộ trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phương tiện vận chuyển 1. Tiêu chuẩn xe buýt a) Xe hoạt động trên tuyến phải là xe ô tô đủ điều kiện được quy định tại Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và bảo đảm tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật quy định tại Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 302-06 c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chí thiết lập tuyến 1. Có hệ thống đường bộ bảo đảm an toàn, thông suốt cho xe vận chuyển hành khách thực hiện hành trình và lịch trình vận tải. 2. Có bến xe nơi đi, bến xe nơi đến đã được các cơ quan có thẩm quyền nghiệm thu đưa vào khai thác. 3. Có doanh nghiệp, hợp tác xã đăng ký tham gia khai thác vận tải hành khách bằ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Có hệ thống đường bộ bảo đảm an toàn, thông suốt cho xe vận chuyển hành khách thực hiện hành trình và lịch trình vận tải.
  • 2. Có bến xe nơi đi, bến xe nơi đến đã được các cơ quan có thẩm quyền nghiệm thu đưa vào khai thác.
  • 3. Có doanh nghiệp, hợp tác xã đăng ký tham gia khai thác vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định.
Removed / left-side focus
  • 1. Tiêu chuẩn xe buýt
  • a) Xe hoạt động trên tuyến phải là xe ô tô đủ điều kiện được quy định tại Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô...
  • không được làm ba-ga trên mui xe để hàng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Phương tiện vận chuyển Right: Điều 7. Tiêu chí thiết lập tuyến
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Vé xe buýt 1. Có 2 loại vé: Vé lượt và vé bán trước. a) Vé lượt là chứng từ để khách sử dụng đi một lượt trên một tuyến xe buýt. b) Vé bán trước là chứng từ để khách sử dụng đi lại thường xuyên trong thời gian một tháng hoặc dài hơn, trên một hoặc nhiều tuyến xe buýt. 2. In vé: Các doanh nghiệp liên hệ Cục thuế tỉnh để được hướ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định đối với xe tham gia khai thác 1. Ghi tên và số điện thoại của doanh nghiệp, hợp tác xã ở phần đầu mặt ngoài hai bên thân xe hoặc mặt ngoài hai bên cánh cửa xe. 2. Ghế ngồi trong xe phải được đánh số thứ tự. 3. Trong cùng một thời điểm mỗi xe chỉ được đăng ký khai thác tối đa 02 (hai) tuyến vận tải hành khách cố định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy định đối với xe tham gia khai thác
  • 1. Ghi tên và số điện thoại của doanh nghiệp, hợp tác xã ở phần đầu mặt ngoài hai bên thân xe hoặc mặt ngoài hai bên cánh cửa xe.
  • 2. Ghế ngồi trong xe phải được đánh số thứ tự.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Vé xe buýt
  • 1. Có 2 loại vé: Vé lượt và vé bán trước.
  • a) Vé lượt là chứng từ để khách sử dụng đi một lượt trên một tuyến xe buýt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt 1. Lái xe buýt: a) Có giấy phép lái xe phù hợp theo quy định tại Điều 59 Luật Giao thông đường bộ. b) Được tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ vận tải khách, an toàn giao thông theo quy định của Bộ Giao thông vận tải. c) Có hợp đồng lao động bằng văn bản với doanh nghiệp theo đúng quy định. d...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Mở tuyến 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã đã được cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đăng ký mở tuyến mới. 2. Tuyến mới là tuyến khi có ít nhất một trong ba tiêu chí bao gồm: bến đi, bến đến hoặc hành trình không trùng với các tuyến đã công bố. 3. Đối với tuyến mới có hành trình trùng dưới 70% so với tuyến đã công bố thì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Mở tuyến
  • 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã đã được cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đăng ký mở tuyến mới.
  • 2. Tuyến mới là tuyến khi có ít nhất một trong ba tiêu chí bao gồm: bến đi, bến đến hoặc hành trình không trùng với các tuyến đã công bố.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt
  • 1. Lái xe buýt:
  • a) Có giấy phép lái xe phù hợp theo quy định tại Điều 59 Luật Giao thông đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN

Open section

Chương III

Chương III KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG XE Ô TÔ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG XE Ô TÔ
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt: a) Quy hoạch chung mạng lưới vận tải hành khách bằng xe buýt. b) Các chính sách ưu đãi của Nhà nước áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn; c) Phê duyệt giá vé hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt ch...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đăng ký khai thác tuyến 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã được đăng ký tham gia khai thác tuyến vận tải hành khách cố định khi hệ số có khách bình quân trên tuyến đạt trên 50%. 2. Hệ số có khách được xác định bằng tổng lượng hành khách xuất phát ở hai đầu bến của các chuyến xe trên tuyến trong 06 (sáu) tháng liên tục cho đến thời đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đăng ký khai thác tuyến
  • 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã được đăng ký tham gia khai thác tuyến vận tải hành khách cố định khi hệ số có khách bình quân trên tuyến đạt trên 50%.
  • Hệ số có khách được xác định bằng tổng lượng hành khách xuất phát ở hai đầu bến của các chuyến xe trên tuyến trong 06 (sáu) tháng liên tục cho đến thời điểm có doanh nghiệp, hợp tác xã đăng ký chia...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt:
  • a) Quy hoạch chung mạng lưới vận tải hành khách bằng xe buýt.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về tài chính đối với các doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố giá vé vận chuyển hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh, áp dụng cho từng thời điểm...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Ngừng hoạt động tuyến, ngừng hoạt động của phương tiện 1. Cơ quan công bố tuyến có trách nhiệm công bố ngừng hoạt động tuyến bằng văn bản theo mẫu tại Phụ lục 7 khi không còn thỏa mãn một trong các tiêu chí thiết lập tuyến theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này. 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã đang khai thác trên tuyến vận tải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Ngừng hoạt động tuyến, ngừng hoạt động của phương tiện
  • 1. Cơ quan công bố tuyến có trách nhiệm công bố ngừng hoạt động tuyến bằng văn bản theo mẫu tại Phụ lục 7 khi không còn thỏa mãn một trong các tiêu chí thiết lập tuyến theo quy định tại Điều 7 của...
  • Doanh nghiệp, hợp tác xã đang khai thác trên tuyến vận tải hành khách cố định khi không có nhu cầu khai thác hoặc giảm số chuyến xe đang khai thác trên tuyến phải thông báo cho cơ quan quản lý tuyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về tài chính đối với các doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt.
  • Phối hợp với Sở Giao thông vận tải trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố giá vé vận chuyển hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh, áp dụng cho từng thời điểm nếu có xảy ra biến động về vật giá và c...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chỉ đạo Phòng Cảnh sát giao thông đường bộ - đường sắt và Công an các huyện, thành phố, thị xã tuần tra, kiểm soát, xử lý các trường hợp xe buýt vi phạm Luật Giao thông đường bộ và các quy định có liên quan trong hoạt động vận tải khách bằng xe buýt; chỉ đạo xử lý nghiêm các hành vi gây mất trật...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Sổ nhật trình chạy xe 1. Sổ nhật trình chạy xe bao gồm các nội dung chủ yếu sau: bến xe nơi đi, bến xe nơi đến, hành trình chạy xe, ngày, giờ xuất bến, số lượng hành khách, biển kiểm soát phương tiện, số Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, thời hạn kiểm định, họ tên lái xe, số giấy phép lái xe, họ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Sổ nhật trình chạy xe
  • Sổ nhật trình chạy xe bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
  • bến xe nơi đi, bến xe nơi đến, hành trình chạy xe, ngày, giờ xuất bến, số lượng hành khách, biển kiểm soát phương tiện, số Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, thời hạn...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Công an tỉnh
  • 1. Chỉ đạo Phòng Cảnh sát giao thông đường bộ
  • đường sắt và Công an các huyện, thành phố, thị xã tuần tra, kiểm soát, xử lý các trường hợp xe buýt vi phạm Luật Giao thông đường bộ và các quy định có liên quan trong hoạt động vận tải khách bằng...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công 1. Tuyên truyền phổ biến, quán triệt các quy định của pháp luật về hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt và Quy chế này đến các doanh nghiệp có liên quan và người dân tại địa phương. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải trong công tác quản lý hoạt...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy định về việc xây dựng, điều chỉnh, tổ chức thực hiện thời gian biểu chạy xe 1. Cơ quan quản lý tuyến có trách nhiệm xây dựng, tổ chức thực hiện, rà soát điều chỉnh, bổ sung, công bố công khai thời gian biểu chạy xe trên tuyến đảm bảo phù hợp với yêu cầu quản lý, nhu cầu đi lại của hành khách. 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quy định về việc xây dựng, điều chỉnh, tổ chức thực hiện thời gian biểu chạy xe
  • 1. Cơ quan quản lý tuyến có trách nhiệm xây dựng, tổ chức thực hiện, rà soát điều chỉnh, bổ sung, công bố công khai thời gian biểu chạy xe trên tuyến đảm bảo phù hợp với yêu cầu quản lý, nhu cầu đi...
  • 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia hoạt động vận tải trên cơ sở thời gian biểu chạy xe do cơ quan quản lý tuyến ban hành theo các nguyên tắc sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công
  • 1. Tuyên truyền phổ biến, quán triệt các quy định của pháp luật về hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt và Quy chế này đến các doanh nghiệp có liên quan và người dân tại địa phương.
  • 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải trong công tác quản lý hoạt động xe buýt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ KHAI THÁC TUYẾN XE BUÝT, QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA DOANH NGHIỆP KHAI THÁC TUYẾN XE BUÝT

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ KHAI THÁC TUYẾN XE BUÝT, QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA DOANH NGHIỆP KHAI THÁC TUYẾN XE BUÝT
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Đăng ký hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Các doanh nghiệp muốn khai thác tuyến xe buýt phải đăng ký với Sở Giao thông vận tải để được hướng dẫn thủ tục, kiểm tra năng lực và điều kiện tham gia. 2. Trường hợp có nhiều doanh nghiệp đăng ký khai thác trên 01 tuyến, giao Sở Giao thông vận tải tổ chức thẩm định, xét chọ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thu hồi chấp thuận khai thác tuyến 1. Cơ quan quản lý tuyến ra văn bản chấp thuận có trách nhiệm thu hồi văn bản của mình khi doanh nghiệp, hợp tác xã vi phạm các hành vi được quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã bị thu hồi văn bản chấp thuận khai thác thử, chấp thuận khai thác tuyến khi vi phạm một trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thu hồi chấp thuận khai thác tuyến
  • 1. Cơ quan quản lý tuyến ra văn bản chấp thuận có trách nhiệm thu hồi văn bản của mình khi doanh nghiệp, hợp tác xã vi phạm các hành vi được quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã bị thu hồi văn bản chấp thuận khai thác thử, chấp thuận khai thác tuyến khi vi phạm một trong các trường hợp sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Đăng ký hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt
  • 1. Các doanh nghiệp muốn khai thác tuyến xe buýt phải đăng ký với Sở Giao thông vận tải để được hướng dẫn thủ tục, kiểm tra năng lực và điều kiện tham gia.
  • 2. Trường hợp có nhiều doanh nghiệp đăng ký khai thác trên 01 tuyến, giao Sở Giao thông vận tải tổ chức thẩm định, xét chọn theo Quyết định số 3815/QĐ- UBND ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhâ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo luật định. 2. Có giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có ngành nghề kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt. 3. Đảm bảo các điều kiện kinh doanh theo quy định hiện hành. 4. Đăng ký khai thác các tuyến xe...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quyền hạn và trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã 1. Phải thanh toán lại tối thiểu 70% tiền vé với hành khách đã mua vé từ chối chuyến đi chậm nhất trước khi xe khởi hành 30 phút. 2. Phương tiện hoạt động trên các tuyến có cự ly trên 300 ki lô mét trên hành trình phải dừng nghỉ tại các trạm dừng nghỉ và bảo đảm thời gian l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Quyền hạn và trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã
  • 1. Phải thanh toán lại tối thiểu 70% tiền vé với hành khách đã mua vé từ chối chuyến đi chậm nhất trước khi xe khởi hành 30 phút.
  • 2. Phương tiện hoạt động trên các tuyến có cự ly trên 300 ki lô mét trên hành trình phải dừng nghỉ tại các trạm dừng nghỉ và bảo đảm thời gian làm việc của lái xe theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Điều kiện tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt
  • 1. Doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo luật định.
  • 2. Có giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có ngành nghề kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quyền lợi của doanh nghiệp 1. Được hưởng các ưu đãi và quyền lợi theo quy định của pháp luật về hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt và tùy theo tình hình thực tế của tỉnh. 2. Được các cơ quan của tỉnh tạo điều kiện hoạt động kinh doanh vận tải khách đúng theo quy định pháp luật. 3. Được kiến nghị, đề nghị các cơ quan liê...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quyền hạn và trách nhiệm của lái xe và nhân viên phục vụ trên xe 1. Lái xe thực hiện đúng biểu đồ vận hành đã được cơ quan quản lý tuyến chấp thuận; thực hiện đúng hành trình, lịch trình, đón hành khách tại bến xe nơi đi, trả hành khách tại bến xe nơi đến, không đón trả hành khách dọc đường. 2. Nhân viên phục vụ trên xe có trá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Quyền hạn và trách nhiệm của lái xe và nhân viên phục vụ trên xe
  • 1. Lái xe thực hiện đúng biểu đồ vận hành đã được cơ quan quản lý tuyến chấp thuận
  • thực hiện đúng hành trình, lịch trình, đón hành khách tại bến xe nơi đi, trả hành khách tại bến xe nơi đến, không đón trả hành khách dọc đường.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quyền lợi của doanh nghiệp
  • 1. Được hưởng các ưu đãi và quyền lợi theo quy định của pháp luật về hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt và tùy theo tình hình thực tế của tỉnh.
  • 2. Được các cơ quan của tỉnh tạo điều kiện hoạt động kinh doanh vận tải khách đúng theo quy định pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của doanh nghiệp 1. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đối với Nhà nước theo luật định. 2. Tổ chức thực hiện nghiêm chỉnh các quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông của pháp luật về vận tải hành khách bằng xe buýt, về hoạt động vận tải đường bộ. 3. Không ngừng cải tiến nâng cao chất lượng phục vụ, chất lượng phư...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Niêm yết thông tin trên xe buýt 1. Bên ngoài xe phải niêm yết: a) Số hiệu tuyến, điểm đầu, điểm cuối của tuyến lên phía trên kính trước; b) Giá vé và số điện thoại của doanh nghiệp, hợp tác xã ở hai bên thành xe. 2. Bên trong xe phải niêm yết: a) Hành trình của tuyến xe buýt; b) Trách nhiệm của hành khách đi xe buýt; c) Một số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Niêm yết thông tin trên xe buýt
  • 1. Bên ngoài xe phải niêm yết:
  • a) Số hiệu tuyến, điểm đầu, điểm cuối của tuyến lên phía trên kính trước;
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đối với Nhà nước theo luật định.
  • 2. Tổ chức thực hiện nghiêm chỉnh các quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông của pháp luật về vận tải hành khách bằng xe buýt, về hoạt động vận tải đường bộ.
  • 3. Không ngừng cải tiến nâng cao chất lượng phục vụ, chất lượng phương tiện và chịu trách nhiệm về chất lượng vận chuyển hành khách theo các điều khoản của hợp đồng khai thác tuyến xe buýt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Trách nhiệm của doanh nghiệp Right: b) Trách nhiệm của hành khách đi xe buýt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA KHÁCH ĐI XE BUÝT

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA KHÁCH ĐI XE BUÝT
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Quyền lợi của hành khách 1. Được hưởng các chế độ ưu đãi, miễn giảm chung và theo phương án đăng ký khai thác của các doanh nghiệp khai thác xe buýt trên địa bàn tỉnh. 2. Được yêu cầu nhận vé xe buýt khi đã trả tiền. 3. Hành khách được mang theo 10 kg hành lý xách tay không phải trả tiền cước và kích thước không quá 30 cm x 40...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Ngừng hoạt động tuyến 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã trước khi ngừng khai thác trên tuyến phải có văn bản đề nghị gửi Sở Giao thông vận tải và chỉ được ngừng khai thác tuyến sau khi có văn bản chấp thuận của Sở Giao thông vận tải trên cơ sở có ý kiến đồng ý của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Sở Giao thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Ngừng hoạt động tuyến
  • Doanh nghiệp, hợp tác xã trước khi ngừng khai thác trên tuyến phải có văn bản đề nghị gửi Sở Giao thông vận tải và chỉ được ngừng khai thác tuyến sau khi có văn bản chấp thuận của Sở Giao thông vận...
  • 2. Sở Giao thông vận tải địa phương có trách nhiệm công bố trên thông tin đại chúng chậm nhất 15 (mười lăm) ngày trước khi ngừng hoạt động tuyến xe buýt.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Quyền lợi của hành khách
  • 1. Được hưởng các chế độ ưu đãi, miễn giảm chung và theo phương án đăng ký khai thác của các doanh nghiệp khai thác xe buýt trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Được yêu cầu nhận vé xe buýt khi đã trả tiền.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của hành khách 1. Phải mua vé và phải xuất trình vé khi có yêu cầu kiểm soát; không được sử dụng các loại vé không hợp pháp. 2. Phải chấp hành nội quy đi xe buýt, sự hướng dẫn của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe, đảm bảo an toàn trật tự trên xe. Giúp đỡ và nhường ghế ngồi trên xe buýt cho người khuyết tật, người...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Bổ sung xe, thay thế xe khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Đối với tuyến xe buýt nội tỉnh, Sở Giao thông vận tải quyết định việc bổ sung, thay thế xe khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên cơ sở đề nghị của doanh nghiệp, hợp tác xã. 2. Đối với tuyến xe buýt liên tỉnh liền kề, hai Sở Giao thông vận tải h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Bổ sung xe, thay thế xe khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt
  • 1. Đối với tuyến xe buýt nội tỉnh, Sở Giao thông vận tải quyết định việc bổ sung, thay thế xe khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên cơ sở đề nghị của doanh nghiệp, hợp tác xã.
  • Đối với tuyến xe buýt liên tỉnh liền kề, hai Sở Giao thông vận tải hai đầu tuyến xem xét thống nhất bằng văn bản trước khi quyết định việc bổ sung, thay thế xe khai thác trên cơ sở đề nghị của doan...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của hành khách
  • 1. Phải mua vé và phải xuất trình vé khi có yêu cầu kiểm soát; không được sử dụng các loại vé không hợp pháp.
  • Phải chấp hành nội quy đi xe buýt, sự hướng dẫn của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe, đảm bảo an toàn trật tự trên xe.
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Giải quyết tranh chấp - Các tranh chấp về khai thác tuyến giữa các doanh nghiệp được Sở Giao thông vận tải tiếp nhận trên cơ sở hòa giải. Trường hợp các bên không chấp nhận kết quả hòa giải thì đưa vụ việc ra Tòa án xét xử. - Các tranh chấp gây mất trật tự an toàn xã hội hoặc gây thiệt hại tài sản, sức khỏe thì các bên trình b...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quyền hạn và trách nhiệm của hành khách đi xe 1. Được yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã cung cấp dịch vụ theo cam kết chất lượng dịch vụ đã niêm yết. 2. Được nhận lại số tiền vé theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Thông tư này. 3. Bắt đầu hành trình tại bến xe nơi đi, kết thúc hành trình tại bến xe nơi đến.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Quyền hạn và trách nhiệm của hành khách đi xe
  • 1. Được yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã cung cấp dịch vụ theo cam kết chất lượng dịch vụ đã niêm yết.
  • 2. Được nhận lại số tiền vé theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Giải quyết tranh chấp
  • - Các tranh chấp về khai thác tuyến giữa các doanh nghiệp được Sở Giao thông vận tải tiếp nhận trên cơ sở hòa giải. Trường hợp các bên không chấp nhận kết quả hòa giải thì đưa vụ việc ra Tòa án xét...
  • - Các tranh chấp gây mất trật tự an toàn xã hội hoặc gây thiệt hại tài sản, sức khỏe thì các bên trình báo ngành Công an xử lý hoặc khởi kiện ra Tòa án xét xử.
left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Khen thưởng Các cơ quan, tổ chức quản lý tuyến, doanh nghiệp, cá nhân có đóng góp tích cực vào việc phát triển hệ thống vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh; các doanh nghiệp xe buýt hoạt động phục vụ tốt được nhân dân công nhận, khen ngợi sẽ được khen thưởng đúng theo quy định chung về thi đua - khen thưởng của t...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Đăng ký mầu sơn đặc trưng 1. Trước khi đưa xe vào khai thác doanh nghiệp, hợp tác xã phải thực hiện đăng ký mầu sơn đặc trưng theo mẫu quy định tại Phụ lục 15. 2. Đăng ký gửi đến Sở Giao thông vận tải nơi doanh nghiệp, hợp tác xã đặt trụ sở chính hoặc trụ sở chi nhánh. Sở Giao thông vận tải chỉ tiếp nhận, xác nhận đăng ký và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Đăng ký mầu sơn đặc trưng
  • 1. Trước khi đưa xe vào khai thác doanh nghiệp, hợp tác xã phải thực hiện đăng ký mầu sơn đặc trưng theo mẫu quy định tại Phụ lục 15.
  • Đăng ký gửi đến Sở Giao thông vận tải nơi doanh nghiệp, hợp tác xã đặt trụ sở chính hoặc trụ sở chi nhánh.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Khen thưởng
  • Các cơ quan, tổ chức quản lý tuyến, doanh nghiệp, cá nhân có đóng góp tích cực vào việc phát triển hệ thống vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh
  • các doanh nghiệp xe buýt hoạt động phục vụ tốt được nhân dân công nhận, khen ngợi sẽ được khen thưởng đúng theo quy định chung về thi đua
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Xử lý các vi phạm 1. Đối với cán bộ, công chức không thực hiện đầy đủ, đúng nhiệm vụ được quy định tại Quy định này sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm về thanh tra, kiểm tra hoặc lợi dụng thanh tra, kiểm tra để vụ lợi, sách nhiễu, gây phiền hà cho hoạt động của doanh nghiệp khai thác tuyến...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt 1. Điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe buýt: a) Điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe buýt phải bảo đảm đủ diện tích cho xe buýt quay trở đầu xe, đỗ xe chờ, bảo đảm trật tự an toàn giao thông; b) Tại điểm đầu, điểm cuối tuyến phải có bảng thông tin về tuyến: tên tuyến, số hiệu tuyến, l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt
  • 1. Điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe buýt:
  • a) Điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe buýt phải bảo đảm đủ diện tích cho xe buýt quay trở đầu xe, đỗ xe chờ, bảo đảm trật tự an toàn giao thông;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Xử lý các vi phạm
  • 1. Đối với cán bộ, công chức không thực hiện đầy đủ, đúng nhiệm vụ được quy định tại Quy định này sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
  • Các tổ chức, cá nhân vi phạm về thanh tra, kiểm tra hoặc lợi dụng thanh tra, kiểm tra để vụ lợi, sách nhiễu, gây phiền hà cho hoạt động của doanh nghiệp khai thác tuyến xe buýt, ngoài việc bị xử lý...
left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Triển khai thực hiện - Căn cứ vào nhiệm vụ và trách nhiệm của đơn vị mình, các sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này. - Giao Sở Giao thông vận tải triển khai đến các cơ quan, doanh nghiệp có liên quan biết. Yêu cầu từng doanh ngh...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quản lý đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Hệ thống điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng, biển báo, nhà chờ xe buýt, điểm trung chuyển, đường dành riêng được đầu tư xây dựng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành. 2. Nguồn vốn đầu tư xây dựng, duy tu kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Quản lý đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt
  • 1. Hệ thống điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng, biển báo, nhà chờ xe buýt, điểm trung chuyển, đường dành riêng được đầu tư xây dựng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành.
  • 2. Nguồn vốn đầu tư xây dựng, duy tu kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt do nhà nước đầu tư hoặc xã hội hóa.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Triển khai thực hiện
  • - Căn cứ vào nhiệm vụ và trách nhiệm của đơn vị mình, các sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này.
  • - Giao Sở Giao thông vận tải triển khai đến các cơ quan, doanh nghiệp có liên quan biết. Yêu cầu từng doanh nghiệp khai thác xe buýt có văn bản cam kết thực hiện đúng Quy chế này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Chế độ báo cáo Giao Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp và báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình thực hiện Quy chế này, kịp thời đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết các vướng mắc (nếu có). Trong quá trình thực hiện, nếu Chính phủ và Bộ Giao thông vận tải có quy định mới hoặc thực tiễn có phát sinh vấn đ...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Công bố mở tuyến 1. Sở Giao thông vận tải công bố mở tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt tại địa phương theo quy hoạch mạng lưới tuyến đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt. Đối với tuyến xe buýt giữa hai tỉnh liền kề, việc công bố mở tuyến do Sở Giao thông vận tải hai đầu tuyến thực hiện sau khi có văn bản đồng ý của h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Giao thông vận tải công bố mở tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt tại địa phương theo quy hoạch mạng lưới tuyến đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
  • Đối với tuyến xe buýt giữa hai tỉnh liền kề, việc công bố mở tuyến do Sở Giao thông vận tải hai đầu tuyến thực hiện sau khi có văn bản đồng ý của hai Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trun...
  • 2. Nội dung công bố khi mở tuyến xe buýt:
Removed / left-side focus
  • Giao Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp và báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình thực hiện Quy chế này, kịp thời đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết các vướng mắc (nếu có).
  • Trong quá trình thực hiện, nếu Chính phủ và Bộ Giao thông vận tải có quy định mới hoặc thực tiễn có phát sinh vấn đề mới thì Sở Giao thông vận tải trình Ủy ban nhân dân tỉnh bổ sung, thay đổi Quy c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Chế độ báo cáo Right: Điều 25. Công bố mở tuyến

Only in the right document

MỤC I. KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ THEO TUYẾN CỐ ĐỊNH MỤC I. KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ THEO TUYẾN CỐ ĐỊNH
MỤC II. KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE BUÝT MỤC II. KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE BUÝT
Điều 26. Điều 26. Nội dung quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Đấu thầu khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt; a) Sở Giao thông vận tải quyết định việc khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt của các doanh nghiệp, hợp tác xã theo quy định của pháp luật; b) Doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vậ...
Điều 27. Điều 27. Điều chỉnh hành trình tuyến, tần suất xe chạy 1. Sở Giao thông vận tải điều chỉnh hành trình tuyến xe buýt, tần suất xe chạy trên cơ sở bảo đảm các lợi ích chính trị, xã hội và kinh tế đồng thời bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các doanh nghiệp, hợp tác xã đang khai thác và công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng...
Điều 30. Điều 30. Quyền hạn, trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt 1. Đeo thẻ tên, mặc đồng phục theo quy định của Sở Giao thông vận tải. 2. Nhân viên phục vụ trên xe buýt có trách nhiệm cung cấp thông tin về hành trình tuyến, các điểm dừng trên tuyến khi hành khách yêu cầu; hướng dẫn cho hành khách tại các điểm dừng để hành kh...
Điều 31. Điều 31. Quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe buýt 1. Được mang theo hành lý xách tay nặng không quá 10 (mười) ki lô gam và kích thước không quá (30x40x60) xăng ti mét. 2. Giúp đỡ và nhường chỗ cho hành khách là người khuyết tật, người già, phụ nữ có thai hoặc có con nhỏ.
MỤC III. KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE TAXI MỤC III. KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE TAXI
Điều 32. Điều 32. Yêu cầu đối với xe taxi 1. Ghi tên và số điện thoại của doanh nghiệp, hợp tác xã ở mặt ngoài hai bên thân hoặc hai bên cánh cửa xe. 2. Có phù hiệu “XE TAXI” theo mẫu quy định tại Phụ lục 14. 3. Có đủ các loại giấy tờ theo quy định của pháp luật.