Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: Ban hành Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Quy định này áp dụng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu; các cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được Nhà nước ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 11 năm 2021.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 11 năm 2021.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này quy định về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
  • 2. Quy định này áp dụng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu; các cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được Nhà nước ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được miễn lệ phí địa chính 1. Hộ gia đình, cá nhân có hộ khẩu thường trú tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (hoặc sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp) khi được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu. Việc xác định có sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp căn cứ vào...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân có hộ khẩu thường trú tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (hoặc sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp) khi được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyề...
  • Việc xác định có sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp căn cứ vào các loại giấy tờ theo Điều 50 Luật Đất đai năm 2003, hoặc xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người sử dụng đ...
  • 2. Chỉnh lý biến động về đất đai do các nguyên nhân không thuộc về chủ quan của người sử dụng đất trong các trường hợp sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Đối tượng được miễn lệ phí địa chính Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức thu áp dụng đối với tổ chức 1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 100.000 đồng/1 giấy; 2. Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: 20.000 đồng/1 lần; 3. Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính: 20.000 đồng/1 lần; 4. Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các gi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai Nguyên tắc, điều kiện cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 91 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 59 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
  • Nguyên tắc, điều kiện cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 91 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức thu áp dụng đối với tổ chức
  • 1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 100.000 đồng/1 giấy;
  • 2. Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: 20.000 đồng/1 lần;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công 1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 25.000 đồng/1 giấy; 2. Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: 15.000 đồng/1 lần; 3. Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính: 10.000 đồng/1 lần; 4. Cấp lại, cấp đổi g...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế thực hiện theo quy định tại khoản 4 Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế
  • Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 91 Nghị đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công
  • 1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 25.000 đồng/1 giấy;
  • 2. Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: 15.000 đồng/1 lần;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã, thị trấn (thuộc dạng không được miễn lệ phí địa chính) 1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 12.500 đồng/1 giấy; 2. Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: 7.500 đồng/1 lần; 3. Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính: 5.000 đồng/1 lần; 4. Cấp lại...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời gian thực hiện thủ tục cưỡng chế Thời gian thực hiện thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai do người có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế quy định và được ghi rõ trong quyết định cưỡng chế nhưng không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày giao quyết định cưỡng chế cho người bị cưỡng chế; đối v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời gian thực hiện thủ tục cưỡng chế
  • Thời gian thực hiện thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai do người có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế quy định và được ghi rõ trong quyết định cưỡng chế nhưng...
  • đối với vụ việc phức tạp, Trưởng ban thực hiện cưỡng chế báo cáo và kiến nghị người có thẩm quyền cưỡng chế xem xét gia hạn. Việc gia hạn chỉ thực hiện một lần và thời gian gia hạn không quá 30 (ba...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã, thị trấn (thuộc dạng không được miễn lệ phí địa chính)
  • 1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 12.500 đồng/1 giấy;
  • 2. Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: 7.500 đồng/1 lần;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí địa chính 1. Cơ quan thu lệ phí được trích để lại 25% trên tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc, dịch vụ và thu lệ phí. Cụ thể chi theo các nội dung sau: a) Chi thanh toán cho cá nhân trực tiếp thực hiện công việc và thu lệ phí như: tiền lương, tiền c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Ban hành quyết định cưỡng chế 1. Khi quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành nếu các bên hoặc một trong các bên tranh chấp không tự nguyện chấp hành quyết định và đã được Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã nơi có đất tranh chấp vận động, thuyết phục nhưng vẫn không tự nguyện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Ban hành quyết định cưỡng chế
  • Khi quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành nếu các bên hoặc một trong các bên tranh chấp không tự nguyện chấp hành quyết định và đã được Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban Mặt...
  • 2. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét ban hành quyết định cưỡng chế.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí địa chính
  • 1. Cơ quan thu lệ phí được trích để lại 25% trên tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc, dịch vụ và thu lệ phí. Cụ thể chi theo các nội dung sau:
  • a) Chi thanh toán cho cá nhân trực tiếp thực hiện công việc và thu lệ phí như:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Cục thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh Tiền Giang tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Giao và niêm yết công khai quyết định cưỡng chế Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định cưỡng chế, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp có trách nhiệm: 1. Giao quyết định cưỡng chế cho người bị cưỡng chế. Trường hợp khi giao quyết định cưỡng chế mà người bị cưỡng chế vắng mặt đến lần thứ hai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Giao và niêm yết công khai quyết định cưỡng chế
  • Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định cưỡng chế, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp có trách nhiệm:
  • 1. Giao quyết định cưỡng chế cho người bị cưỡng chế. Trường hợp khi giao quyết định cưỡng chế mà người bị cưỡng chế vắng mặt đến lần thứ hai (kể cả trường hợp có lý do chính đáng) hoặc từ chối nhận...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Cục thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh Tiền Giang tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thành lập Ban thực hiện cưỡng chế 1. Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm ban hành quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế. 2. Thành phần Ban thực hiện cưỡng chế thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 91 Nghị định số 43/2014/NĐ-C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm ban hành quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế.
  • 2. Thành phần Ban thực hiện cưỡng chế thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 91 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 59 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP).
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 9. Thành lập Ban thực hiện cưỡng chế

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người bị cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai. 2. Cơ quan, người có thẩm quyền tổ chức cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu: 1. Người bị cưỡng chế là các bên hoặc một trong các bên tranh chấp không chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành bị áp dụng biện pháp cưỡng chế. 2. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành là quyết địn...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Điều 10. Điều 10. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch cưỡng chế 1. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế, sau khi tiến hành thu thập thông tin, khảo sát địa điểm tiến hành cưỡng chế, Ban thực hiện cưỡng chế có trách nhiệm xây dựng kế hoạch cưỡng chế trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huy...
Điều 11. Điều 11. Phổ biến kế hoạch cưỡng chế Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày kế hoạch cưỡng chế được phê duyệt, Trưởng ban thực hiện cưỡng chế tổ chức họp Ban thực hiện cưỡng chế (có thể mời thêm các cơ quan, đơn vị tham gia phối hợp cưỡng chế cùng dự họp) để phổ biến, quán triệt kế hoạch cưỡng chế; phân công nhiệm vụ cụ thể ch...
Điều 12. Điều 12. Vận động, thuyết phục, đối thoại với người bị cưỡng chế Sau khi Ủy ban nhân dân cấp xã giao quyết định cưỡng chế theo quy định tại khoản 1 Điều 8 của Quy định này, Ban thực hiện cưỡng chế phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, Trưởng khu dân cư (ấp, khu phố) nơi có đất tranh chấp vận độ...