Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 43
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định xử lý các trường hợp công trình xây dựng và đất nằm trong hành lang an toàn đường bộ cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định xử lý các trường hợp công trình xây dựng và đất nằm trong hành lang an toàn đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều được bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp các sở, ngành có liên quan tổ chức triển khai, thực hiện quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Mục đích, phạm vi áp dụng: Quy định này để làm cơ sở cho các cấp có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh xử lý các trường hợp công trình xây dựng và đất nằm trong hành lang an toàn đường bộ, theo từng trường hợp và thời điểm cụ thể. Áp dụng đối với các tuyến đường tỉnh lộ trên địa bàn tỉnh. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Các thuật ngữ trong quy định này được hiểu theo Luật Giao thông đường bộ. Ngoài ra, một số thuật ngữ dùng trong quy định này được hiểu như sau: 1. Các công trình xây dựng trong quy định này gồm: Công trình xây dựng nhà ở, nhà tạm; các công trình kiến trúc; các bến bãi; các công trình phục vụ sản xuất, kinh doa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các công trình xây dựng trong HLATĐB làm ảnh hưởng sự bền vững của kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hoặc gây nguy hiểm cho an toàn giao thông đường bộ đều phải giải tỏa, di dời theo quy định pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nghiêm cấm xây dựng công trình và cấp các loại giấy phép xây dựng trong HLATĐB. Trong trường hợp xây dựng công trình có sử dụng và khai thác khoảng không, vùng đất trong phạm vi HLATĐB thì phải thực hiện các thủ tục theo quy định của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các công trình xây dựng trong HLATĐB, trước đây đã có các quyết định xử lý, giải tỏa của Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) nhưng chưa thực hiện hoàn thành thì tiếp tục thực hiện theo quy định của quyết định tại thời điểm đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các công trình xác định cần phải giải tỏa, di dời. Sau khi thực hiện đầy đủ trình tự thủ tục xử lý vi phạm hành chính mà chủ công trình không tự nguyện chấp hành thì sẽ tiến hành cưỡng chế. Trình tự, thủ tục cưỡng chế thực hiện theo Nghị định số 37/2005/NĐ-CP ngày 18/3/2005 của Chính phủ về thủ tục áp dụng các biện pháp cưỡng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II XỬ LÝ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ THỰC HIỆN THEO NGHỊ ĐỊNH 203/HĐBT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các công trình đã xây dựng trước thời điểm Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quyết định thực hiện theo Nghị định 203/HĐBT 1. Công trình nằm trong HLATĐB được xem xét cho tạm thời tiếp tục sử dụng, nhưng phải tiến hành kê khai và chủ công trình phải có cam kết giữ nguyên hiện trạng, không nâng cấp thay đổi quy mô kết cấu, không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các công trình xây dựng sau thời điểm Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quyết định thực hiện theo Nghị định 203/HĐBT 1. Chủ công trình phải thực hiện kê khai và cam kết giữ nguyên hiện trạng, không được xây dựng thêm bất kỳ kiến trúc nào. 2. Phải chấp hành nghiêm các quyết định giải tỏa, di dời của cơ quan có thẩm quyền. Nếu tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XỬ LÝ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRONG PHẦN MỞ RỘNG HÀNH LANG AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Các công trình xây dựng trước thời điểm Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định thực hiện theo Nghị định 172/CP, Nghị định 186/CP 1. Được xem xét tạm thời giữ nguyên hiện trạng và phải thực hiện theo Điều 7 của quy định này. 2. Công trình có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở hoặc chỉ có giấy chứng nhận qu...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cải tạo, sửa chữa các công trình xây dựng nằm trong HLATĐB trước thời điểm Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có Quyết định ban hành theo thẩm quyền quy định về HLATĐB, được tạm thời cho tồn tại 1. Khi công trình nhà ở, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bị xuống cấp, chưa được nhà nước đền bù, giải tỏa nếu chủ cô...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Các công trình xây dựng trước thời điểm Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định thực hiện theo Nghị định 172/CP, Nghị định 186/CP
  • 1. Được xem xét tạm thời giữ nguyên hiện trạng và phải thực hiện theo Điều 7 của quy định này.
  • Công trình có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở hoặc chỉ có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, hoặc có giấy phép xây dựng của cấp có thẩm quyền theo quy định, khi có yêu cầu gi...
Added / right-side focus
  • Khi công trình nhà ở, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bị xuống cấp, chưa được nhà nước đền bù, giải tỏa nếu chủ công trình có nhu cầu sửa chữa lại theo quy mô, kết cấu hiện hữu để sử dụng thì Ủ...
  • Khi công trình nhà ở, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bị xuống cấp, chưa được nhà nước đền bù, giải tỏa nếu chủ công trình có nhu cầu sửa chữa nhưng thay đổi so với quy mô, kết cấu hiện hữu để...
  • 3. Trường hợp chủ công trình không còn đất nằm ngoài HLATĐB để xây dựng công trình thì Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo phòng chức năng huyện phối hợp UBND cấp xã tổ chức kiểm kê đất và tài sản tr...
Removed / left-side focus
  • 1. Được xem xét tạm thời giữ nguyên hiện trạng và phải thực hiện theo Điều 7 của quy định này.
  • Công trình có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở hoặc chỉ có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, hoặc có giấy phép xây dựng của cấp có thẩm quyền theo quy định, khi có yêu cầu gi...
  • Nếu chưa có một trong các loại giấy trên thì Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm kiểm tra, xác nhận cụ thể về thời điểm có công trình, thời điểm liên quan về cải tạo sửa chữa, sự khác biệt về...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Các công trình xây dựng trước thời điểm Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định thực hiện theo Nghị định 172/CP, Nghị định 186/CP Right: Điều 7. Cải tạo, sửa chữa các công trình xây dựng nằm trong HLATĐB trước thời điểm Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có Quyết định ban hành theo thẩm quyền quy định về HLATĐB, được tạ...
Target excerpt

Điều 7. Cải tạo, sửa chữa các công trình xây dựng nằm trong HLATĐB trước thời điểm Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có Quyết định ban hành theo thẩm quyền quy định về HLATĐB, được tạm thời cho tồn tại 1...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các công trình xây dựng sau thời điểm Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định thực hiện theo Nghị định 172/CP, Nghị định 186/CP 1. Chủ công trình phải thực hiện kê khai và cam kết giữ nguyên hiện trạng, không được xây dựng thêm bất kỳ kiến trúc nào. 2. Phải chấp hành nghiêm các quyết định giải tỏa, di dời của cơ quan có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giải quyết các thủ tục về đất và công trình xây dựng nằm trong phần mở rộng HLATĐB 1. Chủ hộ được giải quyết cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định và tài sản là công trình xây dựng trước thời điểm thực hiện Nghị định 172/CP, Nghị định 186/CP gắn liền với đất cùng với các ghi chú có liên quan đến HLATĐB. 2. Khi th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đối với các trường hợp cải tạo sửa chữa công trình 1. Công trình là nhà ở, xây dựng trước thời điểm ban hành Quyết định thực hiện Nghị định 172/CP và Nghị định 186/CP chỉ được sửa chữa theo hiện trạng và trang trí nội thất không làm thay đổi quy mô, kết cấu có trước và phải tuân theo sự hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ MỘT SỐ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI VÙNG DÂN CƯ THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các công trình là hàng rào, trụ cổng kiên cố xây dựng trước thời điểm Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quy định về HLATĐB, nằm trong HLATĐB, cách mép chân đường không nhỏ hơn 03m (ba mét) được tạm thời để lại, nhưng phải làm bảng kê khai và khi có yêu cầu giải tỏa di dời, chủ công trình phải chấp hành và được xem xét bồi thườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các công trình hàng rào tạm, trụ cổng tạm (trồng cột bê tông, mắc lưới kẽm không xây gạch, rào bằng cây hoa kiểng, cây trồng thân thấp) xây dựng trước thời điểm Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quy định về HLATĐB, nằm trong HLATĐB, cách chân đường không nhỏ hơn 02m (hai mét) được tạm thời giữ nguyên hiện trạng, nhưng khi có y...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Các hàng rào, trụ cổng nói ở Điều 13 và Điều 14 quy định này tại vị trí các nơi giao cắt với đường khác không được xây dựng trong phần góc tầm nhìn tính từ mép chân đường của mỗi đường vào ít nhất là 10m (mười mét); nếu nằm trong vị trí “bụng” của đường cong nguy hiểm phải cách chân đường tại trung tâm điểm của đường cong ít n...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp Sở Giao thông vận tải và các sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh các dự án của địa phương có liên quan đến đất HLATĐB.

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Các hàng rào, trụ cổng nói ở Điều 13 và Điều 14 quy định này tại vị trí các nơi giao cắt với đường khác không được xây dựng trong phần góc tầm nhìn tính từ mép chân đường của mỗi đường vào...
  • nếu nằm trong vị trí “bụng” của đường cong nguy hiểm phải cách chân đường tại trung tâm điểm của đường cong ít nhất là 10m (mười mét) và hướng về mỗi phía dọc theo đường ít nhất là 10m (mười mét).
Added / right-side focus
  • Điều 13. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Phối hợp Sở Giao thông vận tải và các sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh các dự án của địa phương có liên quan đến đất HLATĐB.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Các hàng rào, trụ cổng nói ở Điều 13 và Điều 14 quy định này tại vị trí các nơi giao cắt với đường khác không được xây dựng trong phần góc tầm nhìn tính từ mép chân đường của mỗi đường vào...
  • nếu nằm trong vị trí “bụng” của đường cong nguy hiểm phải cách chân đường tại trung tâm điểm của đường cong ít nhất là 10m (mười mét) và hướng về mỗi phía dọc theo đường ít nhất là 10m (mười mét).
Target excerpt

Điều 13. Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp Sở Giao thông vận tải và các sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh các dự án của địa phương có liên quan đến đất HLATĐB.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các hàng rào trụ cổng đã được xây dựng sau thời điểm ban hành các Quyết định về HLATĐB, nằm trong HLATĐB đều phải làm bảng kê khai và cam kết, chủ công trình phải chấp hành nghiêm các quyết định xử lý buộc phải di dời và không bồi thường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V XỬ LÝ CÁC LOẠI ĐẤT NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Việc khai thác, sử dụng đất nằm trong phạm vi HLATĐB, ngoài đô thị thực hiện theo Khoản 1, Điều 25 của Nghị định 186/CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các loại đất nằm trong HLATĐB đã có các quyết định thu hồi của Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện, nhưng chưa thực hiện thì tiếp tục thực hiện các nội dung quy định theo quyết định tại thời điểm đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đất nằm trong HLATĐB, chủ hộ được sử dụng theo mục đích đã được xác định trong giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và phải tuân theo quy định về đảm bảo HLATĐB, không được xây dựng mới trong phần đất HLATĐB, phải giữ nguyên hiện trạng và không được chuyển đổi mục đích sử dụng khi không có phép của cơ quan có thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đất nằm trong HLATĐB, chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sẽ được xem xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đất nông nghiệp nằm trong hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ không được phép chuyển mục đích sử dụng sang đất phi nông nghiệp. Trừ trường hợp sử dụng đất vào mục đích của các dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Luật Xây dựng, Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đất nằm trong HLATĐB, có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong đó có xác định phần đất ở nhưng chưa xây dựng nhà ở, hoặc đã xây dựng nhà ở trước thời điểm Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quyết định thực hiện theo các Nghị định 203/HĐBT, Nghị định 172/CP, Nghị định 186/CP, khi tự nguyện tháo dở, di chuyển ra ngoài HLATĐB để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giao trách nhiệm Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng triển khai và có hướng dẫn thực hiện quy định này trong lĩnh vực thuộc ngành quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sở Giao thông Vận tải 1. Hướng dẫn Uỷ ban nhân dân cấp huyện tổ chức điều tra kê khai các công trình xây dựng trong HLATĐB đối với tuyến đường tỉnh trên địa bàn huyện và xác định các công trình phải giải tỏa, di dời, các công trình tạm thời sử dụng. 2. Xây dựng các loại biểu mẫu, điều tra, kê khai, thống kê áp dụng chung trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Công an tỉnh 1. Lực lượng Công an phối hợp các ngành có liên quan trong công tác giải tỏa, di dời đúng quy định pháp luật. Tham gia bảo vệ thi hành quyết định cưỡng chế, giữ gìn an ninh, trật tự xã hội trong công tác giải tỏa, di dời và trong quá trình cưỡng chế. 2. Lực lượng Cảnh sát giao thông đường bộ tham gia phối hợp với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với Sở Giao thông Vận tải để tổ chức thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh các dự án của địa phương có liên quan đến HLATĐB và kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh lộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sở Tài chính hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện lập dự toán chi cho công tác điều tra, kê khai và các công tác chuyên môn phục vụ cho bảo vệ HLATĐB, công tác cưỡng chế…phân bổ kinh phí và thanh quyết toán đảm bảo đúng quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức lực lượng, chỉ đạo công tác điều tra, kê khai và thống kê các công trình xây dựng trong HLATĐB đối với các tuyến đường tỉnh lộ trên địa bàn phụ trách. 2. Xác định cụ thể từng công trình đã xây dựng trong HLATĐB, về thời điểm, quy mô, kết cấu, diện tích xây dựng theo từng địa bàn xã có tuyến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về HLATĐB, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn xã, phường, thị trấn. 2. Chỉ đạo và phân công lực lượng phối hợp với các đơn vị chức năng tỉnh, huyện trong công tác điều tra, kê khai và thu thập các thông tin, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Kinh phí tổ chức điều tra, thống kê, lập các biểu mẫu và tập huấn sẽ được sử dụng từ nguồn kinh phí an toàn giao thông của cấp tỉnh và cấp huyện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII XỬ LÝ VI PHẠM VÀ BỔ SUNG, SỬA ĐỒI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Khen thưởng Các tập thể, cá nhân thực hiện tốt các quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và HLATĐB được biểu dương, nêu gương điển hình người tốt, việc tốt trong khu vực dân cư và được xét khen thưởng theo quy định của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân cố ý làm trái quy định này hoặc cố ý làm sai lệch kết quả điều tra, kê khai, thống kê các công trình xây dựng trong HLATĐB, làm sai lệch các đối tượng công trình phải giải tỏa di dời, các công trình cam kết tạm thời sử dụng thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Bổ sung, sửa đổi Trong quá trình thực hiện quy định này, nếu có phát sinh những vấn đề mới hoặc Trung ương ban hành những quy định khác thì Uỷ ban nhân dân tỉnh sẽ bổ sung, sửa đổi cho phù hợp. Việc bổ sung, sửa đổi quy định này do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định xử lý các trường hợp công trình xây dựng và đất nằm trong hành lang an toàn đường bộ thuộc cấp tỉnh, cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xử lý các trường hợp công trình xây dựng và đất nằm hành lang an toàn đường bộ thuộc cấp tỉnh, cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2005/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định xử lý các trường hợp công trình xây dựng và đất nằm trong hành lang an toàn đường bộ cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Văn Hưởng QUY ĐỊNH Xử lý các trường hợp công trình xây dựng và đất nằm trong hành lang an toàn...
Chương I Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này quy định việc xử lý các trường hợp công trình xây dựng và đất nằm trong hành lang an toàn đường bộ theo từng trường hợp và thời điểm cụ thể đối với hệ thống đường bộ thuộc cấp tỉnh, cấp huyện quản lý. 2. Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện c...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Các thuật ngữ trong quy định này được hiểu theo Luật Giao thông đường bộ. Ngoài ra, một số thuật ngữ dùng trong quy định này được hiểu như sau: 1. Các công trình xây dựng trong quy định này gồm : Công trình xây dựng nhà ở, nhà tạm, kiến trúc, bến bãi; công trình phục vụ sản xuất, kinh doanh; công trình phụ trợ...
Điều 3. Điều 3. Xác định mốc thời gian xử lý đối với các công trình xây dựng và đất hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh 1. Nghị định của Trung ương: Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (viết tắt là Nghị định 11/CP). 2. Quyết định của Ủy ba...