Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập và các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
250/2010/NQ-HĐND
Right document
Quy định về Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Hà Giang
41/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập và các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập và các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập và các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015. Cụ thể như sau: 1. Mức thu ĐVT: đồng/học sinh/tháng Mức thu Loại hình trường, bậc học Trường trên địa bàn Trường trên địa bàn xã phường, thị trấn I. T...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định về Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau: 1. Đối tượng áp dụng: a) Là tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cho phép sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng do ngân sách nhà nước đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định về Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau:
- a) Là tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cho phép sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng do ngân sách nhà nước đầu tư trong khu vực cửa khẩu, lối mở trê...
- b) Các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan.
- Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập và các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015. Cụ thể như...
- ĐVT: đồng/học sinh/tháng
- Loại hình trường, bậc học
- Left: I. Trường công lập Right: 1. Đối tượng áp dụng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Nghị quyết. Giao Ban Văn hoá - Xã hội và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII - Kỳ họp thứ 22 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thôn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Giao Ban Văn hoá - Xã hội và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII - Kỳ họp thứ 22 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 86/2006/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về mức thu và sử dụng học phí của các cơ sở giáo dục - đào tạo công lập trên địa...
- Left: Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Nghị quyết. Right: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
Unmatched right-side sections