Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
34/2008/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
170/2008/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau: 1. Đối tượng thu: gồm các tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang cấp giấy phép hoạt động điện lực. 2. Mức thu a) Đối với cấp mới giấy phép hoạt động điện lực: Đơn vị tính: đồng/giấy phép Số TT Nội du...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau: 1. Đối tượng thu Các tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang cấp giấy phép hoạt động điện lực. 2. Mức thu - Cấp mới giấy phép hoạt động điện lực: Đơn vị tính: đồng/giấy phép Số thứ tự Nội dung cấp giấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng thu
- Mức thu (tối đa)
- a) Thực hiện theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
- Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính.
- Left: 1. Đối tượng thu: gồm các tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang cấp giấy phép hoạt động điện lực. Right: Các tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang cấp giấy phép hoạt động điện lực.
- Left: a) Đối với cấp mới giấy phép hoạt động điện lực: Right: - Cấp mới giấy phép hoạt động điện lực:
- Left: b) Đối với sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực: mức thu bằng 50% mức thu cấp mới giấy phép hoạt động điện lực theo các nội dung tương ứng. Right: - Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực: mức thu không quá 50% mức thu cấp mới giấy phép hoạt động điện lực theo các nội dung tương ứng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm - Giám đốc Sở Công Thương phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; - Sở Công Thương là cơ quan thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đúng theo các quy định của Nhà nước và Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII, kỳ họp thứ 15 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Giao Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII, kỳ họp thứ 15 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
- Điều 2. Giao trách nhiệm
- - Giám đốc Sở Công Thương phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này;
- - Sở Công Thương là cơ quan thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đúng theo các quy định của Nhà nước và Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Công Thương, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.