Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 18
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, thu, nộp, sử dụng quỹ phòng, chống lụt, bão trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Quản lý, thu, nộp, sử dụng Quỹ phòng, chống lụt, bão trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống lụt, bão và tìm kiếm cứu nạn tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Thành viên Ban Chỉ huy phòng, chống lụt, bão và tìm kiếm cứu nạn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, thu, nộp, sử dụng Quỹ phòng, chống lụt, bão trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng a) Công dân Việt Nam cư trú trên địa bàn tỉnh Tây Ninh: Nam từ đủ 18 tuổi đến hết 60 tuổi; nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 55 tuổi; b) Các doanh nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quỹ phòng, chống lụt, bão 1. Quỹ phòng, chống lụt, bão là một tổ chức tài chính độc lập, do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập và quản lý. a) Giao Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống lụt, bão và tìm kiếm cứu nạn (viết tắt PCLB và TKCN) tỉnh giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, điều hành Quỹ phòng, chống lụt, bão tỉnh và là ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, điều hành Quỹ phòng, chống lụt, bão 1. Việc sử dụng Quỹ phòng, chống lụt, bão phải đảm bảo đúng mục đích, đúng chế độ theo quy định của pháp luật và tại Quy định này. Nghiêm cấm việc sử dụng Quỹ phòng, chống lụt, bão sai mục đích dưới bất kỳ hình thức nào. 2. Trường hợp nguồn Quỹ phòng, chống lụt, bão trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II LẬP DỰ TOÁN, THU, NỘP, SỬ DỤNG QUỸ PHÒNG, CHỐNG LỤT, BÃO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lập dự toán Quỹ phòng, chống lụt, bão 1. Đối với Quỹ phòng, chống lụt, bão tỉnh a) Kế hoạch hàng năm - Tháng 10 hàng năm, các địa phương, đơn vị báo cáo đề xuất danh mục, nội dung cần hỗ trợ kinh phí để thực hiện những công việc quy định tại Điều 10 Quy định này từ nguồn Quỹ phòng, chống lụt, bão tỉnh cho năm sau, thông qua cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Giao chỉ tiêu Hàng năm, trong quý I Trưởng Ban Chỉ huy PCLB và TKCN tỉnh tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định giao chỉ tiêu thu, nộp Quỹ phòng, chống lụt, bão trên cơ sở mức đóng góp một năm đối với đối tượng quy định tại điểm a, điểm b, khoản 2 Điều 1 Quy định này.

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Nay quy định số lượng cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) được hưởng sinh hoạt phí như sau: Dưới 5.000 dân: 12 cán bộ. Từ 5.000 dân đến dưới 10.000 dân: 14 cán bộ. Từ 10.000 dân đến dưới 15.000 dân: 16 cán bộ. Trên 15.000 dân đến 20.000 dân: 18 cán bộ. Trên 20.000 dân trở lên...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Giao chỉ tiêu
  • Hàng năm, trong quý I Trưởng Ban Chỉ huy PCLB và TKCN tỉnh tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định giao chỉ tiêu thu, nộp Quỹ phòng, chống lụt, bão trên cơ sở mức đóng góp...
Added / right-side focus
  • Điều 1.- Nay quy định số lượng cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) được hưởng sinh hoạt phí như sau:
  • Dưới 5.000 dân: 12 cán bộ.
  • Từ 5.000 dân đến dưới 10.000 dân: 14 cán bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giao chỉ tiêu
  • Hàng năm, trong quý I Trưởng Ban Chỉ huy PCLB và TKCN tỉnh tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định giao chỉ tiêu thu, nộp Quỹ phòng, chống lụt, bão trên cơ sở mức đóng góp...
Target excerpt

Điều 1.- Nay quy định số lượng cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) được hưởng sinh hoạt phí như sau: Dưới 5.000 dân: 12 cán bộ. Từ 5.000 dân đến dưới 10.000 dân: 14...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Mức đóng góp 1. Công dân trong độ tuổi quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 1 Quy định này, mỗi năm đóng góp số tiền tính theo giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp tại thời điểm thu: 01 kg thóc (một kilôgam thóc) đối với thành viên hộ nông nghiệp; 02 kg thóc (hai kilôgam thóc) đối với các đối tượng khác. 2. Các doanh nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Miễn, tạm hoãn đóng góp Quỹ phòng, chống lụt, bão Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế thành lập và hoạt động của Quỹ phòng, chống lụt, bão của địa phương ban hành kèm theo Nghị định số 50/CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phân bổ Quỹ phòng, chống lụt, bão 1. Trích 3% trên tổng số thu để trả thù lao cho những người trực tiếp đi thu ở phường và thị trấn, 5% cho những người trực tiếp đi thu ở xã. 2. Số còn lại (quy thành 100%) được phân bổ như sau: 40% nộp vào Quỹ phòng, chống lụt, bão huyện, thị xã; 60% nộp vào Quỹ phòng, chống lụt, bão tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thu quỹ Việc thu Quỹ phòng, chống lụt, bão thực hiện theo quy định tại Điều 12 Quy chế thành lập và hoạt động Quỹ phòng, chống lụt, bão của địa phương ban hành kèm theo Nghị định số 50/CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sử dụng Quỹ phòng, chống lụt, bão Quỹ phòng, chống lụt, bão được thực hiện theo quy định tại Điều 14 Quy chế thành lập và hoạt động của Quỹ phòng, chống lụt, bão của địa phương ban hành kèm theo Nghị định số 50/CP và Điều 29 của Pháp lệnh Phòng, chống lụt, bão ngày 24 tháng 8 năm 2000 sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Báo cáo, công khai tài chính Quỹ phòng, chống lụt, bão 1. Việc thu Quỹ phòng, chống lụt, bão phải thực hiện Quy chế công khai tài chính ban hành kèm theo Quyết định số 192/2004 /QĐ-TTg, ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư số 03/2005 /TT-BTC, ngày 06 tháng 01 năm 2005 của Bộ Tài chính và thông báo công k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành Các quy định khác liên quan đến việc quản lý, thu nộp, sử dụng Quỹ phòng, chống lụt, bão không được quy định trong Quy định này thì áp dụng theo quy định của Quy chế thành lập và hoạt động của Quỹ phòng, chống lụt, bão của địa phương ban hành kèm theo Nghị định số 50/CP./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn
Điều 2.- Điều 2.- 1. Mức sinh hoạt phí hàng tháng đối với cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền, công tác đoàn thể như sau: a) Bí thư Đảng uỷ xã, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã (nơi Bí thư Đảng uỷ không kiêm nhiệm), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã: 200.000 đồng/tháng (hai trăm ngàn đồng một tháng). b) Phó bí thư Đảng uỷ xã, Phó chủ tịch Hội...
Điều 3.- Điều 3.- Cán bộ đã nghỉ theo Quyết định số 130-CP ngày 20-6-1975 của Hội đồng Chính phủ, số 111-HĐBT ngày 13-10-1981 của Hội đồng Bộ trưởng được trợ cấp như sau: 1. Bí thư Đảng uỷ xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã: 100.000 đồng/tháng (một trăm ngàn đồng một tháng). 2. Phó bí thứ Đảng uỷ xã, Phó chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, Xã đội trưởng,...
Điều 4.- Điều 4.- Kể từ ngày ban hành Nghị định này, những cán bộ xã làm công tác tại xã liên tục từ 5 năm trở lên, không vi phạm kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên, khi nghỉ việc được hưởng trợ cấp một lần. Mức trợ cấp này tính theo số năm công tác tại xã, mỗi năm công tác được trợ cấp một tháng, lấy theo mức sinh hoạt phí đang hưởng, kể cả mức p...
Điều 5.- Điều 5.- Đối với những người đang hưởng chế độ nghỉ hưu, nghỉ mất sức, nghỉ theo chế độ trợ cấp một lần, nếu làm cán bộ ở xã thì cũng được hưởng mức sinh hoạt phí hàng tháng theo quy định tại Điều 2 Nghị định này, khi thôi làm công tác ở xã thì không được hưởng khoản trợ cấp quy định tại Điều 3 và Điều 4 Nghị định này.
Điều 6.- Điều 6.- Kinh phí để chi trả các khoản sinh hoạt phí theo quy định của Nghị định này do ngân sách xã đài thọ, nếu thiếu thì ngân sách cấp trên trợ cấp cho đủ.
Điều 7.- Điều 7.- Bộ Tài chính và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo tốt việc xây dựng ngân sách xã, để xã có nguồn chi các khoản phụ cấp cho cán bộ xã. Các đoàn thể nhân dân ở xã phấn đấu tăng nguồn thu để bảo đảm được các khoản chi cho đoàn thể mình, bớt phần Nhà nước trợ cấp.
Điều 8.- Điều 8.- Nghị định này được thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 1995 và thay thế Nghị định số 46-CP ngày 23-6-1993 của Chính phủ.