Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
36/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường bộ do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
20/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi áp dụng Quy chế này quy định trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã; tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh có hoạt động liên quan đến phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phối hợp trong việc quản lý Sở Giao thông vận tải là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải; là cơ quan chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, các địa phương để thực hiện: 1. Quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ bao gồm đất của đường bộ và hành lang an toàn đường bộ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu theo quy định tại Điều 3, Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008 và Khoản 1, Điều 12 - Thông tư 39/2011/TT-BGTVT ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải như sau: 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toà...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Sở Giao thông vận tải 1. Chủ trì, phối hợp các sở, ban ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức triển khai, tuyên truyền, phổ biến, thực hiện nội dung quy định này; tổ chức việc cắm mốc lộ giới trên thực địa và bàn giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý; đề ra các giải pháp để tiến hành thanh tra, kiểm tra, phát h...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu theo quy định tại Điều 3, Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008 và Khoản 1, Điều 12
- Thông tư 39/2011/TT-BGTVT ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải như sau:
- Điều 12. Sở Giao thông vận tải
- 1. Chủ trì, phối hợp các sở, ban ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức triển khai, tuyên truyền, phổ biến, thực hiện nội dung quy định này
- tổ chức việc cắm mốc lộ giới trên thực địa và bàn giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu theo quy định tại Điều 3, Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008 và Khoản 1, Điều 12
- Thông tư 39/2011/TT-BGTVT ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải như sau:
- Left: b) Công trình phục vụ quản lý, khai thác đường bộ. Right: Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác;
Điều 12. Sở Giao thông vận tải 1. Chủ trì, phối hợp các sở, ban ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức triển khai, tuyên truyền, phổ biến, thực hiện nội dung quy định này; tổ chức việc cắm mốc lộ giới tr...
Left
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Đối với đường do Trung ương quản lý: Thực hiện theo Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là Nghị định số 11/2010/NĐ-CP). 2. Đối với đường do địa phương quản lý: thực hiện theo Quyết đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Việc quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ thực hiện theo Điều 26, Điều 27, Điều 28 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP; Điều 25 Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải về Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp Sở Giao thông vận tải và các sở, ngành tỉnh có liên quan thực hiện nhiệm vụ được quy định tại Điều 21 quy định này và các giải pháp trong công tác quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ do Trung ương quản lý, hệ thống đường tỉnh và tổ chức thực hiện quản lý đối với hệ thống đường huyện, đườ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 5. Quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ
- 1. Việc quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ thực hiện theo Điều 26, Điều 27, Điều 28 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP
- Điều 25 Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải về Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ.
- Điều 26. Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Phối hợp Sở Giao thông vận tải và các sở, ngành tỉnh có liên quan thực hiện nhiệm vụ được quy định tại Điều 21 quy định này và các giải pháp trong công tác quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ do...
- đạo các ngành liên quan xử lý kịp thời, tổ chức cưỡng chế tháo dỡ các công trình xây dựng trái phép trong phạm vi đất dành cho đường bộ
- 1. Việc quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ thực hiện theo Điều 26, Điều 27, Điều 28 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP
- Điều 25 Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải về Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ.
- Phạm vi đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể b...
- Left: Điều 5. Quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ Right: 2. Quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ theo quy định của pháp luật; chỉ
Điều 26. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp Sở Giao thông vận tải và các sở, ngành tỉnh có liên quan thực hiện nhiệm vụ được quy định tại Điều 21 quy định này và các giải pháp trong công tác quản lý phạm vi đất dàn...
Left
Điều 6.
Điều 6. Xác định mốc thời gian đối với công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường bộ Mốc thời gian của các công trình nằm trong đất hành lang an toàn giao thông quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP theo các mốc thời gian sau đây: 1. Đối với đường quốc lộ trên địa bàn tỉnh: a) Công trình xây dựng trước ngày 21 tháng 12 năm 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giải quyết các công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường bộ Thực hiện theo Điều 44, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, cụ thể như sau: 1. Yêu cầu chủ công trình dỡ bỏ ngay các công trình gây nguy hại đến sự ổn định của công trình đường bộ và an toàn hoạt động giao thông vận tải đường bộ. 2. Những công trình xét thấy chưa ảnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ PHẠM VI ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Phối hợp với các sở, ngành, địa phương tuyên truyền, phổ biến các thông tin có liên quan trong công tác quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ; đề ra các giải pháp để tiến hành thanh tra, kiểm tra, phát hiện, xử lý và xử phạt vi phạm nhằm bảo vệ tốt phạm vi đất dành cho đường bộ. 2. Chủ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ngành có liên quan 1. Sở Tài nguyên và Môi trường Phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các sở, ban ngành khác có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện cập nhật thông tin xác định ranh giới tại thực địa và trên bản đồ phần đất mà nhà nước đã thu hồi, bồi thường giải phóng mặt bằng và chỉnh lý giấy chứng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp Sở Giao thông vận tải và các sở, ngành khác có liên quan thực hiện các giải pháp trong công tác quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ do Trung ương quản lý, hệ thống đường tỉnh và tổ chức thực hiện quản lý đối với hệ thống đường huyện, đường xã được phân cấp quản lý. 2. Thư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Quản lý việc sử dụng đất dành cho đường bộ theo quy định của pháp luật; phối hợp với đơn vị trực tiếp quản lý công trình đường bộ và các lực lượng l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, giao Sở Giao thông vận tải tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections