Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh
28/2011/QĐ-UBND
Right document
Về quy định mức thu học phí, thu xây dựng trường học; thu phí, lệ phí học nghề, đào tạo áp dụng đối với các cơ sở Giáo dục và Đào tạo từ năm học 2006-2007 và những năm học tiếp theo
288/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy định mức thu học phí, thu xây dựng trường học; thu phí, lệ phí học nghề, đào tạo áp dụng đối với các cơ sở Giáo dục và Đào tạo từ năm học 2006-2007 và những năm học tiếp theo
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quy định mức thu học phí, thu xây dựng trường học; thu phí, lệ phí học nghề, đào tạo áp dụng đối với các cơ sở Giáo dục và Đào tạo từ năm học 2006-2007 và những năm học tiếp theo
- Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh. Quy định này được áp dụng kể từ năm học 2011-2012 và những năm tiếp theo, cụ thể như sau: A. Học phí: I. Học phí các lớp ngoại ngữ: 1. Chương trình chứng chỉ A,B STT Nội dung ĐVT Mức thu Ghi chú Trình độ A Lớp 1 A Đồng/hs/khoá 160...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định mức thu học phí, thu xây dựng trường học; thu phí, lệ phí học nghề, đào tạo áp dụng đối với các cơ sở giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh từ năm học 2006-2007 và những năm học tiếp theo. Cụ thể như sau: A. THU HỌC PHÍ, LỆ PHÍ I. GIÁO DỤC MẦM NON 1. Hệ mầm non (một buổi). - Thu 10.000 đ/học sinh/tháng, áp dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành quy định mức thu học phí, thu xây dựng trường học
- A. THU HỌC PHÍ, LỆ PHÍ
- I. GIÁO DỤC MẦM NON
- I. Học phí các lớp ngoại ngữ:
- 1. Chương trình chứng chỉ A,B
- Đồng/hs/khoá
- Left: Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh. Quy định này được áp dụng kể từ năm học 2011-2012 và những năm tiếp theo, cụ thể như sau: Right: thu phí, lệ phí học nghề, đào tạo áp dụng đối với các cơ sở giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh từ năm học 2006-2007 và những năm học tiếp theo. Cụ thể như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung đã ban hành trước đây tại Quyết định số 288/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh trái với Quyết định này được bãi bõ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, được áp dụng kể từ năm học 2006-2007 và thay thế các Quyết định số 1265/2004/QĐ-UB ngày 30/8/2004 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh mức thu học phí và ban hành mức thu lệ phí tuyển sinh áp dụng trong các cơ sở giáo dục – đào tạo; Quyết định số 141/QĐ-CT ngày 01/8/2001 của Ch...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quyết định số 141/QĐ-CT ngày 01/8/2001 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc quy định mức thu và sử dụng học phí, xây dựng trường học, thu học phí học nghề, đào tạo năm học 2001-2002 và những năm học tiếp...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung đã ban hành trước đây tại Quyết định số 288/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh trái với Quyết... Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, được áp dụng kể từ năm học 2006-2007 và thay thế các Quyết định số 1265/2004/QĐ-UB ngày 30/8/2004 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh mức...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Lao động Thương binh và Xã hội triển khai, hướng dẫn cụ thể về việc quản lý, sử dụng học phí, lệ phí đúng quy định và tổ chức kiểm tra thực hiện quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Lao động Thương binh và Xã hội triển khai, hướng dẫn cụ thể về việc quản lý, sử dụng học phí, lệ phí đúng quy định và tổ chức kiểm...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
Unmatched right-side sections