Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 4
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Phê duyệt đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (theo bảng Đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước đính kèm).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi sửa đổi, bổ sung Nghị định này quy định việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (sau đây gọi là Nghị định số 142/2005/NĐ-CP).

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi sửa đổi, bổ sung
  • Left: Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 t... Right: Nghị định này quy định việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (sau đây gọi là Nghị định số 142...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi sửa đổi, bổ sung Nghị định này quy định việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (sau đây gọi là Ngh...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP như sau: 1. Sửa đổi Điều 1 như sau: "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Đối tượng áp dụng
  • Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 t...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP như sau:
  • 1. Sửa đổi Điều 1 như sau:
  • "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng áp dụng
  • Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 t...
Target excerpt

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP như sau: 1. Sửa đổi Điều 1 như sau: "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đấ...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy trình phối hợp giữa các cơ quan chức năng Các cơ quan chức năng phối hợp trong việc luân chuyển hồ sơ, xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước và điều chỉnh đơn giá thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. Nguyên tắc, phương pháp xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: - Quyết định giá cho thuê mặt nước của từng dự án; - Quyết định đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây d ựng trên mặt đất); 2. Giám đốc Sở Tài chính: - Quyết định đơn giá thuê đất, điều chỉnh đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Xử lý một số vấn đề tồn tại khi Quyết định này có hiệu lực thi hành: Thực hiện theo khoản 2 Điều 3, Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2011. 2. Xử lý một số vấn đề tồn tại khi Nghị định này có hiệu lực thi hành; a) Trường hợp nhà đầu tư thực hiện ứng trước tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng theo phương án đã được phê...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Xử lý một số vấn đề tồn tại khi Quyết định này có hiệu lực thi hành:
Added / right-side focus
  • a) Trường hợp nhà đầu tư thực hiện ứng trước tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng theo phương án đã được phê duyệt theo chính sách bồi...
  • Trường hợp nhà đầu tư thực hiện ứng trước tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng theo phương án đã được phê duyệt theo quy định tại Nghị...
  • b) Đối với các trường hợp đã ký hợp đồng thuê đất và đã xác định đơn giá thuê đất đang thực hiện trong thời gian ổn định tiền thuê đất (05 năm) thì khi hết thời gian ổn định đó mới điều chỉnh đơn g...
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo khoản 2 Điều 3, Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê...
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2006/QĐ-UBND ngày 23/5/2006 của Ủy ban nhân tỉnh về việc ban hành đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Quyết định số 02...
  • 4. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2011.
  • Left: Xử lý một số vấn đề tồn tại khi Quyết định này có hiệu lực thi hành: Right: 2. Xử lý một số vấn đề tồn tại khi Nghị định này có hiệu lực thi hành;
Target excerpt

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2011. 2. Xử lý một số vấn đề tồn tại khi Nghị định này có hiệu lực thi hành; a) Trường hợp nhà đầu tư thực hiện ứng trước tiền b...

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan c ăn cứ Quyết định thi hành./. (Đính kèm: Bảng đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang). TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH...

Open section

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan c ăn cứ Quyết định...
  • (Đính kèm: Bảng đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang).
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Added / right-side focus
  • Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan c ăn cứ Quyết định...
  • (Đính kèm: Bảng đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang).
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Target excerpt

Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Only in the right document

Điều 12 Điều 12 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.