Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 12
Right-only sections 84

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý nhà nước về đấu thầu trong lĩnh vực đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về đấu thầu trong lĩnh vực đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 87/2008/QĐ-UBND, ngày 24 tháng 10 năm 2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về đấu thầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp các sở, ngành có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các sở, ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Quản lý nhà nước về đấu thầu trong lĩnh vực đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 4 năm 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với các hoạt động đấu thầu để lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp các gói thầu thuộc các dự án: a) Dự án có vốn ngân sách Nhà nước tham gia từ 30% trở lên trong tổng mức đầu tư hoặc tổng vốn dự án đã phê duyệt...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu Nội dung về bảo đảm cạnh tranh và lộ trình áp dụng được thực hiện như sau: 1. Nhà thầu tham gia đấu thầu và nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; nhà thầu thực hiện hợp đồng và nhà thầu tư vấn giám sát thực hiện hợp đồng được coi là độc lập với nhau về tổ chức, không cùng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này áp dụng đối với các hoạt động đấu thầu để lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp các gói thầu thuộc các dự án:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
  • Nội dung về bảo đảm cạnh tranh và lộ trình áp dụng được thực hiện như sau:
  • 1. Nhà thầu tham gia đấu thầu và nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này áp dụng đối với các hoạt động đấu thầu để lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp các gói thầu thuộc các dự án:
Target excerpt

Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu Nội dung về bảo đảm cạnh tranh và lộ trình áp dụng được thực hiện như sau: 1. Nhà thầu tham gia đấu thầu và nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; nhà thầ...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thực hiện các quy định của pháp luật về đấu thầu 1. Các nội dung khác không nêu trong Quy định này được thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu, Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 của Quốc hội (sau đây gọi tắt là Luật Sửa đổi), Nghị định số 85/2009...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu 1.Trách nhiệm cung cấp thông tin Quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu, Điều 7 của Nghị định 85/2009/NĐ-CP. a) UBND tỉnh, UBND huyện (hoặc thị xã) chịu trách nhiệm cung cấp các thông tin: - Văn bản quy phạm pháp luật về đấu thầu hiện hành; - Các thông tin liên quan khác. b) Chủ đầu tư,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu 1. Đối tượng a) Cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu; b) Cá nhân khác có nhu cầu. 2. Điều kiện để các cơ sở tổ chức hoạt động đào tạo, bồi dưỡng a) Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
  • 1.Trách nhiệm cung cấp thông tin
  • Quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu, Điều 7 của Nghị định 85/2009/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • a) Cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu;
  • b) Cá nhân khác có nhu cầu.
  • 2. Điều kiện để các cơ sở tổ chức hoạt động đào tạo, bồi dưỡng
Removed / left-side focus
  • 1.Trách nhiệm cung cấp thông tin
  • Quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu, Điều 7 của Nghị định 85/2009/NĐ-CP.
  • a) UBND tỉnh, UBND huyện (hoặc thị xã) chịu trách nhiệm cung cấp các thông tin:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu Right: Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu
Target excerpt

Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu 1. Đối tượng a) Cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu; b) Cá nhân khác có nhu cầu....

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện tham gia công tác đấu thầu 1. Các cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu xây dựng; 2. Đối với cá nhân tham gia bên mời thầu và thành viên tổ chuyên gia đấu thầu ngoài việc phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu còn phải đáp ứ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu 1. Quyết định đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư và các tài liệu có liên quan. Đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định đầu tư thì căn cứ theo quyết định của người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án. 2. Điều ước quốc tế hoặc văn bản thoả thuận quốc tế đối với các dự án s...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều kiện tham gia công tác đấu thầu
  • 1. Các cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu xây dựng;
  • 2. Đối với cá nhân tham gia bên mời thầu và thành viên tổ chuyên gia đấu thầu ngoài việc phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu còn phải đáp ứng các điều kiện khác nêu tại Điều 9 của Luật...
Added / right-side focus
  • 1. Quyết định đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư và các tài liệu có liên quan.
  • Đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định đầu tư thì căn cứ theo quyết định của người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án.
  • 2. Điều ước quốc tế hoặc văn bản thoả thuận quốc tế đối với các dự án sử dụng vốn ODA.
Removed / left-side focus
  • 1. Các cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu xây dựng;
  • 2. Đối với cá nhân tham gia bên mời thầu và thành viên tổ chuyên gia đấu thầu ngoài việc phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu còn phải đáp ứng các điều kiện khác nêu tại Điều 9 của Luật...
  • a) Cá nhân tham gia bên mời thầu:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều kiện tham gia công tác đấu thầu Right: Điều 9. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu
Target excerpt

Điều 9. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu 1. Quyết định đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư và các tài liệu có liên quan. Đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định đầu tư thì căn cứ theo quyết định của người đứ...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Kế hoạch đấu thầu 1. Lập kế hoạch đấu thầu trong giai đoạn trước khi dự án được duyệt a ) Các công việc trong giai đoạn trước khi dự án được duyệt, bao gồm: - Các gói thầu dịch vụ tư vấn: Khảo sát, lập dự án; lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình, báo cáo đánh giá tác động môi trường, ... - Các công việc khác có li...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội (sau đây gọi tắt là Luật sửa đổi) và hướng dẫn thi hành việc lựa ch...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Kế hoạch đấu thầu
  • 1. Lập kế hoạch đấu thầu trong giai đoạn trước khi dự án được duyệt
  • a ) Các công việc trong giai đoạn trước khi dự án được duyệt, bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/...
  • Việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ODA thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Luật Đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kế hoạch đấu thầu
  • 1. Lập kế hoạch đấu thầu trong giai đoạn trước khi dự án được duyệt
  • a ) Các công việc trong giai đoạn trước khi dự án được duyệt, bao gồm:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản s...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Các hình thức lựa chọn nhà thầu 1. Đấu thầu rộng rãi a) Việc lựa chọn nhà thầu để thực hiện gói thầu phải áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, trừ các trường hợp quy định tại các khoản 2,3,4,5 và 6 của Điều này; b) Đối với đấu thầu rộng rãi, không hạn chế số lượng nhà thầu tham dự. Trước khi phát hành hồ sơ mời thầu, bên mời th...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu 1. Trình duyệt, thẩm định kết quả đấu thầu gói thầu dịch vụ tư vấn thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Đấu thầu, khoản 11 Điều 2 của Luật sửa đổi và Điều 71, Điều 72 Nghị định này. 2. Việc phê duyệt kết quả đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 40 của...

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Các hình thức lựa chọn nhà thầu
  • 1. Đấu thầu rộng rãi
  • a) Việc lựa chọn nhà thầu để thực hiện gói thầu phải áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, trừ các trường hợp quy định tại các khoản 2,3,4,5 và 6 của Điều này;
Added / right-side focus
  • Điều 20. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu
  • 1. Trình duyệt, thẩm định kết quả đấu thầu gói thầu dịch vụ tư vấn thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Đấu thầu, khoản 11 Điều 2 của Luật sửa đổi và Điều 71, Điều 72 Nghị định này.
  • Việc phê duyệt kết quả đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 40 của Luật Đấu thầu, khoản 12 Điều 2 của Luật sửa đổi.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các hình thức lựa chọn nhà thầu
  • 1. Đấu thầu rộng rãi
  • a) Việc lựa chọn nhà thầu để thực hiện gói thầu phải áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, trừ các trường hợp quy định tại các khoản 2,3,4,5 và 6 của Điều này;
Target excerpt

Điều 20. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu 1. Trình duyệt, thẩm định kết quả đấu thầu gói thầu dịch vụ tư vấn thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Đấu thầu, khoản 11 Điều 2 của Lu...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ mời thầu 1. Hồ sơ mời thầu phải lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành và bao gồm các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 32 của Luật Đấu thầu: a) Yêu cầu về mặt kỹ thuật: Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, bao gồm các yêu cầu về kiến thức và kinh nghiệm chuyên môn đối với chuyên gia (điều khoản tham chiếu); Đối...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Bảo đảm dự thầu 1. Nhà thầu tham gia đấu thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo quy định tại Điều 27 của Luật Đấu thầu. Đối với nhà thầu liên danh khi tham gia đấu thầu gói thầu cung cấp hàng hóa, xây lắp, gói thầu lựa chọn tổng thầu (trừ tổng thầu thiết kế) thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo yêu cầu...

Open section

This section appears to amend `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hồ sơ mời thầu
  • 1. Hồ sơ mời thầu phải lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành và bao gồm các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 32 của Luật Đấu thầu:
  • a) Yêu cầu về mặt kỹ thuật:
Added / right-side focus
  • Nhà thầu tham gia đấu thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo quy định tại Điều 27 của Luật Đấu thầu.
  • Đối với nhà thầu liên danh khi tham gia đấu thầu gói thầu cung cấp hàng hóa, xây lắp, gói thầu lựa chọn tổng thầu (trừ tổng thầu thiết kế) thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo yêu cầu...
  • a) Từng thành viên trong liên danh thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầu nhưng đảm bảo tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu của hồ sơ mời thầu
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ mời thầu phải lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành và bao gồm các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 32 của Luật Đấu thầu:
  • a) Yêu cầu về mặt kỹ thuật:
  • Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, bao gồm các yêu cầu về kiến thức và kinh nghiệm chuyên môn đối với chuyên gia (điều khoản tham chiếu);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Hồ sơ mời thầu Right: Điều 32. Bảo đảm dự thầu
Target excerpt

Điều 32. Bảo đảm dự thầu 1. Nhà thầu tham gia đấu thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo quy định tại Điều 27 của Luật Đấu thầu. Đối với nhà thầu liên danh khi tham gia đấu thầu gói thầu cung cấp hàng hóa,...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu theo Điều 71 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP bao gồm: a) Cơ sở pháp lý của việc thực hiện lựa chọn nhà thầu; b) Nội dung gói thầu; c) Quá trình tổ chức lựa chọn và đánh giá hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất của nhà thầu; d) Đề nghị kết quả lựa chọn nhà thầu bao gồm: - Tên...

Open section

Điều 71.

Điều 71. Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Trên cơ sở hồ sơ trình duyệt về kết quả lựa chọn nhà thầu của bên mời thầu, chủ đầu tư xem xét, quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu. Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu bao gồm báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu và các tài liệu liên quan. 1. Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 71.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Kết quả lựa chọn nhà thầu
  • 1. Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu theo Điều 71 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP bao gồm:
  • a) Cơ sở pháp lý của việc thực hiện lựa chọn nhà thầu;
Added / right-side focus
  • Trên cơ sở hồ sơ trình duyệt về kết quả lựa chọn nhà thầu của bên mời thầu, chủ đầu tư xem xét, quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu.
  • Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu bao gồm báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu và các tài liệu liên quan.
Removed / left-side focus
  • Trường hợp không chọn được nhà thầu thì phải nêu phương án xử lý tiếp theo.
  • 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu theo Điều 72 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Kết quả lựa chọn nhà thầu Right: Điều 71. Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
  • Left: 1. Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu theo Điều 71 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP bao gồm: Right: 1. Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu bao gồm:
  • Left: b) Nội dung gói thầu; Right: b) Nội dung của gói thầu;
Target excerpt

Điều 71. Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Trên cơ sở hồ sơ trình duyệt về kết quả lựa chọn nhà thầu của bên mời thầu, chủ đầu tư xem xét, quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu. Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu quy mô nhỏ Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa có giá không quá 05 tỷ đồng, xây lắp hoặc gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (Trừ tổng thầu thiết kế) có giá không quá 08 tỷ đồng, việc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế được thực hiện theo trình tự quy định tại mục 1 Chương V của Nghị định số 85/200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Quy định về thời gian trong đấu thầu Quy định về thời gian trong đấu thầu theo Điều 31 Luật Đấu thầu; khoản 6 Điều 2 của Luật Sửa đổi; Điều 8 và Điều 33 của Nghị định số 85/2009/NĐ-CP như sau: 1. Thời gian sơ tuyển nhà thầu tối đa là 30 ngày đối với gói thầu trong nước, 45 ngày đối với đấu thầu Quốc tế kể từ ngày phát hành hồ...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng 1. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Đấu thầu, khoản 10, khoản 11 Điều 2 của Luật sửa đổi và khoản 2, khoản 3 Điều 20, Điều 71, Điều 72...

Open section

This section appears to amend `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quy định về thời gian trong đấu thầu
  • Quy định về thời gian trong đấu thầu theo Điều 31 Luật Đấu thầu; khoản 6 Điều 2 của Luật Sửa đổi; Điều 8 và Điều 33 của Nghị định số 85/2009/NĐ-CP như sau:
  • 1. Thời gian sơ tuyển nhà thầu tối đa là 30 ngày đối với gói thầu trong nước, 45 ngày đối với đấu thầu Quốc tế kể từ ngày phát hành hồ sơ mời sơ tuyển đến khi có kết quả sơ tuyển được duyệt;
Added / right-side focus
  • Điều 31. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
  • Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Đấu thầu, khoản 10, khoản 11 Điều 2 của Luật sửa đổi và khoản 2, khoản 3 Điều 20, Điề...
  • 2. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy định về thời gian trong đấu thầu
  • Quy định về thời gian trong đấu thầu theo Điều 31 Luật Đấu thầu; khoản 6 Điều 2 của Luật Sửa đổi; Điều 8 và Điều 33 của Nghị định số 85/2009/NĐ-CP như sau:
  • 1. Thời gian sơ tuyển nhà thầu tối đa là 30 ngày đối với gói thầu trong nước, 45 ngày đối với đấu thầu Quốc tế kể từ ngày phát hành hồ sơ mời sơ tuyển đến khi có kết quả sơ tuyển được duyệt;
Target excerpt

Điều 31. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng 1. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu đối với các dự án có tính chất đầu tư xây dựng do UBND tỉnh quyết định đầu tư (Dự án nhóm A và nhóm B). 2. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với các dự án do Sở Kế hoạch và Đầu tư được ủy quyền quyết định đầu tư (Dự án nhóm C). 3. Tham mưu cho UBND tỉnh:...

Open section

Điều 75.

Điều 75. Giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng Việc giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng được thực hiện theo quy định của pháp luật về giám sát đầu tư của cộng đồng.

Open section

This section appears to amend `Điều 75.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu đối với các dự án có tính chất đầu tư xây dựng do UBND tỉnh quyết định đầu tư (Dự án nhóm A và nhóm B).
  • 2. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với các dự án do Sở Kế hoạch và Đầu tư được ủy quyền quyết định đầu tư (Dự án nhóm C).
Added / right-side focus
  • Việc giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng được thực hiện theo quy định của pháp luật về giám sát đầu tư của cộng đồng.
Removed / left-side focus
  • 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu đối với các dự án có tính chất đầu tư xây dựng do UBND tỉnh quyết định đầu tư (Dự án nhóm A và nhóm B).
  • 2. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với các dự án do Sở Kế hoạch và Đầu tư được ủy quyền quyết định đầu tư (Dự án nhóm C).
  • 3. Tham mưu cho UBND tỉnh:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Right: Điều 75. Giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng
Target excerpt

Điều 75. Giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng Việc giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng được thực hiện theo quy định của pháp luật về giám sát đầu tư của cộng đồng.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã (gọi chung là cấp huyện) 1. Đối với các dự án thuộc cấp huyện là cấp quyết định đầu tư (Vốn huyện, vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu, vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia…) Chủ tịch UBND cấp huyện có trách nhiệm: a) Quyết định hình thức lựa chọn nhà thầu, bao gồm cả hình thức chỉ định thầu theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) Những xã, phường, thị trấn nếu được phân cấp quyết định đầu tư mới được thực hiện thẩm quyền của cấp quyết định đầu tư được quy định trong Điều này 1. Đối với các dự án do UBND cấp xã quyết định đầu tư thì Chủ tịch UBND cấp xã có trách nhiệm thực hiện các nội dung đư...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định này; b) Cơ quan, tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu phải lập báo cáo kết quả thẩm định trên cơ sở tuân thủ quy định tại...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã)
  • Những xã, phường, thị trấn nếu được phân cấp quyết định đầu tư mới được thực hiện thẩm quyền của cấp quyết định đầu tư được quy định trong Điều này
  • 1. Đối với các dự án do UBND cấp xã quyết định đầu tư thì Chủ tịch UBND cấp xã có trách nhiệm thực hiện các nội dung được nêu tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1, Điều 12 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu
  • 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu
  • a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã)
  • Những xã, phường, thị trấn nếu được phân cấp quyết định đầu tư mới được thực hiện thẩm quyền của cấp quyết định đầu tư được quy định trong Điều này
  • 1. Đối với các dự án do UBND cấp xã quyết định đầu tư thì Chủ tịch UBND cấp xã có trách nhiệm thực hiện các nội dung được nêu tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1, Điều 12 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 12. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Chủ đầu tư Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư theo Điều 61 của Luật Đấu thầu, khoản 19 Điều 2 của Luật Sửa đổi và khoản 1 Điều 11 của Nghị định 85/2009/NĐ-CP, cụ thể gồm: 1. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu các gói thầu dịch vụ tư vấn được thực hiện trước khi có quyết định đầu tư; nội dung các dịch vụ tư vấn bao gồm các...

Open section

Điều 61.

Điều 61. Giải quyết kiến nghị 1. Thời gian giải quyết kiến nghị quy định tại Điều 73 của Luật Đấu thầu được tính từ ngày bộ phận hành chính của người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị nhận được đơn kiến nghị. 2. Người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị thông báo bằng văn bản cho nhà thầu về việc không xem xét, giải quyết kiến nghị t...

Open section

This section appears to amend `Điều 61.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Chủ đầu tư
  • Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư theo Điều 61 của Luật Đấu thầu, khoản 19 Điều 2 của Luật Sửa đổi và khoản 1 Điều 11 của Nghị định 85/2009/NĐ-CP, cụ thể gồm:
  • 1. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu các gói thầu dịch vụ tư vấn được thực hiện trước khi có quyết định đầu tư; nội dung các dịch vụ tư vấn bao gồm các công việc cụ thể tại điểm a, khoản 1 Đ...
Added / right-side focus
  • Điều 61. Giải quyết kiến nghị
  • 1. Thời gian giải quyết kiến nghị quy định tại Điều 73 của Luật Đấu thầu được tính từ ngày bộ phận hành chính của người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị nhận được đơn kiến nghị.
  • 2. Người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị thông báo bằng văn bản cho nhà thầu về việc không xem xét, giải quyết kiến nghị trong trường hợp kiến nghị của nhà thầu không đáp ứng điều kiện nêu tại...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chủ đầu tư
  • Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư theo Điều 61 của Luật Đấu thầu, khoản 19 Điều 2 của Luật Sửa đổi và khoản 1 Điều 11 của Nghị định 85/2009/NĐ-CP, cụ thể gồm:
  • 1. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu các gói thầu dịch vụ tư vấn được thực hiện trước khi có quyết định đầu tư; nội dung các dịch vụ tư vấn bao gồm các công việc cụ thể tại điểm a, khoản 1 Đ...
Target excerpt

Điều 61. Giải quyết kiến nghị 1. Thời gian giải quyết kiến nghị quy định tại Điều 73 của Luật Đấu thầu được tính từ ngày bộ phận hành chính của người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị nhận được đơn kiến nghị. 2. Ngư...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện. 1. Quy định này thay thế Quy định quản lý nhà nước về đấu thầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 87/2008/QĐ-UBND, ngày 24/10/2008 của UBND tỉnh Tây Ninh. 2. Giao sở Kế hoạch và Đầu tư theo dõi, tổng hợp các kiến nghị của các sở, ngành, huyện, thị xã trong quá trình thực hiện để tham...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê mua. Việc xác định phần vốn nhà nước tham gia từ 30% trở lên trong tổng mức đầu tư hoặc tổng vốn đầu tư của dự án đã ph...
Điều 4. Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: điểm tổng hợp của hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó; trường hợp gói thầu dịch vụ tư vấn...
Điều 6. Điều 6. Chi phí trong đấu thầu 1. Mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu (bao gồm cả thuế) do chủ đầu tư quyết định căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu nhưng tối đa là 1.000.000 đồng đối với đấu thầu trong nước; đối với đấu thầu quốc tế mức giá bán theo thông lệ đấu thầu quốc tế. 2. Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu kể cả trường...
Điều 7. Điều 7. Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu 1. Báo Đầu thầu là đơn vị sự nghiệp có thu. 2. Báo Đấu thầu được phát hành hàng ngày. 3. Cung cấp thông tin về đấu thầu a) Trách nhiệm cung cấp thông tin - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan khác ở Trung ương và Uỷ ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm cung cấp thông tin nêu tạ...
Điều 8. Điều 8. Quy định về thời gian trong đấu thầu 1. Các mốc thời gian trong đấu thầu thực hiện theo Điều 31 của Luật Đấu thầu, khoản 6 Điều 2 của Luật sửa đổi và các quy định cụ thể sau đây: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm phê duyệt hồ sơ yêu cầu trong thời hạn tối đa là 10 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình xin phê duyệt hồ sơ yêu cầu của b...
Chương II Chương II KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU