Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định quản lý nhà nước về đấu thầu trong lĩnh vực đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
18/2010/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
85/2009/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý nhà nước về đấu thầu trong lĩnh vực đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về đấu thầu trong lĩnh vực đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 87/2008/QĐ-UBND, ngày 24 tháng 10 năm 2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về đấu thầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp các sở, ngành có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các sở, ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Quản lý nhà nước về đấu thầu trong lĩnh vực đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 4 năm 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với các hoạt động đấu thầu để lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp các gói thầu thuộc các dự án: a) Dự án có vốn ngân sách Nhà nước tham gia từ 30% trở lên trong tổng mức đầu tư hoặc tổng vốn dự án đã phê duyệt...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu Nội dung về bảo đảm cạnh tranh và lộ trình áp dụng được thực hiện như sau: 1. Nhà thầu tham gia đấu thầu và nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; nhà thầu thực hiện hợp đồng và nhà thầu tư vấn giám sát thực hiện hợp đồng được coi là độc lập với nhau về tổ chức, không cùng...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này áp dụng đối với các hoạt động đấu thầu để lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp các gói thầu thuộc các dự án:
- Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
- Nội dung về bảo đảm cạnh tranh và lộ trình áp dụng được thực hiện như sau:
- 1. Nhà thầu tham gia đấu thầu và nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này áp dụng đối với các hoạt động đấu thầu để lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp các gói thầu thuộc các dự án:
Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu Nội dung về bảo đảm cạnh tranh và lộ trình áp dụng được thực hiện như sau: 1. Nhà thầu tham gia đấu thầu và nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; nhà thầ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Thực hiện các quy định của pháp luật về đấu thầu 1. Các nội dung khác không nêu trong Quy định này được thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu, Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 của Quốc hội (sau đây gọi tắt là Luật Sửa đổi), Nghị định số 85/2009...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu 1.Trách nhiệm cung cấp thông tin Quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu, Điều 7 của Nghị định 85/2009/NĐ-CP. a) UBND tỉnh, UBND huyện (hoặc thị xã) chịu trách nhiệm cung cấp các thông tin: - Văn bản quy phạm pháp luật về đấu thầu hiện hành; - Các thông tin liên quan khác. b) Chủ đầu tư,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu 1. Đối tượng a) Cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu; b) Cá nhân khác có nhu cầu. 2. Điều kiện để các cơ sở tổ chức hoạt động đào tạo, bồi dưỡng a) Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 3. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
- 1.Trách nhiệm cung cấp thông tin
- Quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu, Điều 7 của Nghị định 85/2009/NĐ-CP.
- a) Cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu;
- b) Cá nhân khác có nhu cầu.
- 2. Điều kiện để các cơ sở tổ chức hoạt động đào tạo, bồi dưỡng
- 1.Trách nhiệm cung cấp thông tin
- Quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu, Điều 7 của Nghị định 85/2009/NĐ-CP.
- a) UBND tỉnh, UBND huyện (hoặc thị xã) chịu trách nhiệm cung cấp các thông tin:
- Left: Điều 3. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu Right: Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu
Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu 1. Đối tượng a) Cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu; b) Cá nhân khác có nhu cầu....
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện tham gia công tác đấu thầu 1. Các cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu xây dựng; 2. Đối với cá nhân tham gia bên mời thầu và thành viên tổ chuyên gia đấu thầu ngoài việc phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu còn phải đáp ứ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu 1. Quyết định đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư và các tài liệu có liên quan. Đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định đầu tư thì căn cứ theo quyết định của người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án. 2. Điều ước quốc tế hoặc văn bản thoả thuận quốc tế đối với các dự án s...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 4. Điều kiện tham gia công tác đấu thầu
- 1. Các cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu xây dựng;
- 2. Đối với cá nhân tham gia bên mời thầu và thành viên tổ chuyên gia đấu thầu ngoài việc phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu còn phải đáp ứng các điều kiện khác nêu tại Điều 9 của Luật...
- 1. Quyết định đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư và các tài liệu có liên quan.
- Đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định đầu tư thì căn cứ theo quyết định của người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án.
- 2. Điều ước quốc tế hoặc văn bản thoả thuận quốc tế đối với các dự án sử dụng vốn ODA.
- 1. Các cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu xây dựng;
- 2. Đối với cá nhân tham gia bên mời thầu và thành viên tổ chuyên gia đấu thầu ngoài việc phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu còn phải đáp ứng các điều kiện khác nêu tại Điều 9 của Luật...
- a) Cá nhân tham gia bên mời thầu:
- Left: Điều 4. Điều kiện tham gia công tác đấu thầu Right: Điều 9. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu
Điều 9. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu 1. Quyết định đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư và các tài liệu có liên quan. Đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định đầu tư thì căn cứ theo quyết định của người đứ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Kế hoạch đấu thầu 1. Lập kế hoạch đấu thầu trong giai đoạn trước khi dự án được duyệt a ) Các công việc trong giai đoạn trước khi dự án được duyệt, bao gồm: - Các gói thầu dịch vụ tư vấn: Khảo sát, lập dự án; lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình, báo cáo đánh giá tác động môi trường, ... - Các công việc khác có li...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội (sau đây gọi tắt là Luật sửa đổi) và hướng dẫn thi hành việc lựa ch...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 5. Kế hoạch đấu thầu
- 1. Lập kế hoạch đấu thầu trong giai đoạn trước khi dự án được duyệt
- a ) Các công việc trong giai đoạn trước khi dự án được duyệt, bao gồm:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/...
- Việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ODA thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Luật Đấu thầu.
- Điều 5. Kế hoạch đấu thầu
- 1. Lập kế hoạch đấu thầu trong giai đoạn trước khi dự án được duyệt
- a ) Các công việc trong giai đoạn trước khi dự án được duyệt, bao gồm:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản s...
Left
Điều 6.
Điều 6. Các hình thức lựa chọn nhà thầu 1. Đấu thầu rộng rãi a) Việc lựa chọn nhà thầu để thực hiện gói thầu phải áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, trừ các trường hợp quy định tại các khoản 2,3,4,5 và 6 của Điều này; b) Đối với đấu thầu rộng rãi, không hạn chế số lượng nhà thầu tham dự. Trước khi phát hành hồ sơ mời thầu, bên mời th...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu 1. Trình duyệt, thẩm định kết quả đấu thầu gói thầu dịch vụ tư vấn thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Đấu thầu, khoản 11 Điều 2 của Luật sửa đổi và Điều 71, Điều 72 Nghị định này. 2. Việc phê duyệt kết quả đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 40 của...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 6. Các hình thức lựa chọn nhà thầu
- 1. Đấu thầu rộng rãi
- a) Việc lựa chọn nhà thầu để thực hiện gói thầu phải áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, trừ các trường hợp quy định tại các khoản 2,3,4,5 và 6 của Điều này;
- Điều 20. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu
- 1. Trình duyệt, thẩm định kết quả đấu thầu gói thầu dịch vụ tư vấn thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Đấu thầu, khoản 11 Điều 2 của Luật sửa đổi và Điều 71, Điều 72 Nghị định này.
- Việc phê duyệt kết quả đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 40 của Luật Đấu thầu, khoản 12 Điều 2 của Luật sửa đổi.
- Điều 6. Các hình thức lựa chọn nhà thầu
- 1. Đấu thầu rộng rãi
- a) Việc lựa chọn nhà thầu để thực hiện gói thầu phải áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, trừ các trường hợp quy định tại các khoản 2,3,4,5 và 6 của Điều này;
Điều 20. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu 1. Trình duyệt, thẩm định kết quả đấu thầu gói thầu dịch vụ tư vấn thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Đấu thầu, khoản 11 Điều 2 của Lu...
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ mời thầu 1. Hồ sơ mời thầu phải lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành và bao gồm các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 32 của Luật Đấu thầu: a) Yêu cầu về mặt kỹ thuật: Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, bao gồm các yêu cầu về kiến thức và kinh nghiệm chuyên môn đối với chuyên gia (điều khoản tham chiếu); Đối...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Bảo đảm dự thầu 1. Nhà thầu tham gia đấu thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo quy định tại Điều 27 của Luật Đấu thầu. Đối với nhà thầu liên danh khi tham gia đấu thầu gói thầu cung cấp hàng hóa, xây lắp, gói thầu lựa chọn tổng thầu (trừ tổng thầu thiết kế) thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo yêu cầu...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 32.` in the comparison document.
- Điều 7. Hồ sơ mời thầu
- 1. Hồ sơ mời thầu phải lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành và bao gồm các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 32 của Luật Đấu thầu:
- a) Yêu cầu về mặt kỹ thuật:
- Nhà thầu tham gia đấu thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo quy định tại Điều 27 của Luật Đấu thầu.
- Đối với nhà thầu liên danh khi tham gia đấu thầu gói thầu cung cấp hàng hóa, xây lắp, gói thầu lựa chọn tổng thầu (trừ tổng thầu thiết kế) thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo yêu cầu...
- a) Từng thành viên trong liên danh thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầu nhưng đảm bảo tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu của hồ sơ mời thầu
- 1. Hồ sơ mời thầu phải lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành và bao gồm các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 32 của Luật Đấu thầu:
- a) Yêu cầu về mặt kỹ thuật:
- Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, bao gồm các yêu cầu về kiến thức và kinh nghiệm chuyên môn đối với chuyên gia (điều khoản tham chiếu);
- Left: Điều 7. Hồ sơ mời thầu Right: Điều 32. Bảo đảm dự thầu
Điều 32. Bảo đảm dự thầu 1. Nhà thầu tham gia đấu thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo quy định tại Điều 27 của Luật Đấu thầu. Đối với nhà thầu liên danh khi tham gia đấu thầu gói thầu cung cấp hàng hóa,...
Left
Điều 8.
Điều 8. Kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu theo Điều 71 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP bao gồm: a) Cơ sở pháp lý của việc thực hiện lựa chọn nhà thầu; b) Nội dung gói thầu; c) Quá trình tổ chức lựa chọn và đánh giá hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất của nhà thầu; d) Đề nghị kết quả lựa chọn nhà thầu bao gồm: - Tên...
Open sectionRight
Điều 71.
Điều 71. Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Trên cơ sở hồ sơ trình duyệt về kết quả lựa chọn nhà thầu của bên mời thầu, chủ đầu tư xem xét, quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu. Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu bao gồm báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu và các tài liệu liên quan. 1. Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 71.` in the comparison document.
- Điều 8. Kết quả lựa chọn nhà thầu
- 1. Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu theo Điều 71 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP bao gồm:
- a) Cơ sở pháp lý của việc thực hiện lựa chọn nhà thầu;
- Trên cơ sở hồ sơ trình duyệt về kết quả lựa chọn nhà thầu của bên mời thầu, chủ đầu tư xem xét, quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu.
- Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu bao gồm báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu và các tài liệu liên quan.
- Trường hợp không chọn được nhà thầu thì phải nêu phương án xử lý tiếp theo.
- 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu theo Điều 72 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP bao gồm:
- Left: Điều 8. Kết quả lựa chọn nhà thầu Right: Điều 71. Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
- Left: 1. Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu theo Điều 71 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP bao gồm: Right: 1. Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu bao gồm:
- Left: b) Nội dung gói thầu; Right: b) Nội dung của gói thầu;
Điều 71. Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Trên cơ sở hồ sơ trình duyệt về kết quả lựa chọn nhà thầu của bên mời thầu, chủ đầu tư xem xét, quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu. Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa...
Left
Điều 9.
Điều 9. Lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu quy mô nhỏ Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa có giá không quá 05 tỷ đồng, xây lắp hoặc gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (Trừ tổng thầu thiết kế) có giá không quá 08 tỷ đồng, việc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế được thực hiện theo trình tự quy định tại mục 1 Chương V của Nghị định số 85/200...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định về thời gian trong đấu thầu Quy định về thời gian trong đấu thầu theo Điều 31 Luật Đấu thầu; khoản 6 Điều 2 của Luật Sửa đổi; Điều 8 và Điều 33 của Nghị định số 85/2009/NĐ-CP như sau: 1. Thời gian sơ tuyển nhà thầu tối đa là 30 ngày đối với gói thầu trong nước, 45 ngày đối với đấu thầu Quốc tế kể từ ngày phát hành hồ...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng 1. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Đấu thầu, khoản 10, khoản 11 Điều 2 của Luật sửa đổi và khoản 2, khoản 3 Điều 20, Điều 71, Điều 72...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 31.` in the comparison document.
- Điều 10. Quy định về thời gian trong đấu thầu
- Quy định về thời gian trong đấu thầu theo Điều 31 Luật Đấu thầu; khoản 6 Điều 2 của Luật Sửa đổi; Điều 8 và Điều 33 của Nghị định số 85/2009/NĐ-CP như sau:
- 1. Thời gian sơ tuyển nhà thầu tối đa là 30 ngày đối với gói thầu trong nước, 45 ngày đối với đấu thầu Quốc tế kể từ ngày phát hành hồ sơ mời sơ tuyển đến khi có kết quả sơ tuyển được duyệt;
- Điều 31. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
- Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Đấu thầu, khoản 10, khoản 11 Điều 2 của Luật sửa đổi và khoản 2, khoản 3 Điều 20, Điề...
- 2. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
- Điều 10. Quy định về thời gian trong đấu thầu
- Quy định về thời gian trong đấu thầu theo Điều 31 Luật Đấu thầu; khoản 6 Điều 2 của Luật Sửa đổi; Điều 8 và Điều 33 của Nghị định số 85/2009/NĐ-CP như sau:
- 1. Thời gian sơ tuyển nhà thầu tối đa là 30 ngày đối với gói thầu trong nước, 45 ngày đối với đấu thầu Quốc tế kể từ ngày phát hành hồ sơ mời sơ tuyển đến khi có kết quả sơ tuyển được duyệt;
Điều 31. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng 1. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định...
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu đối với các dự án có tính chất đầu tư xây dựng do UBND tỉnh quyết định đầu tư (Dự án nhóm A và nhóm B). 2. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với các dự án do Sở Kế hoạch và Đầu tư được ủy quyền quyết định đầu tư (Dự án nhóm C). 3. Tham mưu cho UBND tỉnh:...
Open sectionRight
Điều 75.
Điều 75. Giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng Việc giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng được thực hiện theo quy định của pháp luật về giám sát đầu tư của cộng đồng.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 75.` in the comparison document.
- Điều 11. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
- 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu đối với các dự án có tính chất đầu tư xây dựng do UBND tỉnh quyết định đầu tư (Dự án nhóm A và nhóm B).
- 2. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với các dự án do Sở Kế hoạch và Đầu tư được ủy quyền quyết định đầu tư (Dự án nhóm C).
- Việc giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng được thực hiện theo quy định của pháp luật về giám sát đầu tư của cộng đồng.
- 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu đối với các dự án có tính chất đầu tư xây dựng do UBND tỉnh quyết định đầu tư (Dự án nhóm A và nhóm B).
- 2. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với các dự án do Sở Kế hoạch và Đầu tư được ủy quyền quyết định đầu tư (Dự án nhóm C).
- 3. Tham mưu cho UBND tỉnh:
- Left: Điều 11. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Right: Điều 75. Giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng
Điều 75. Giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng Việc giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng được thực hiện theo quy định của pháp luật về giám sát đầu tư của cộng đồng.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã (gọi chung là cấp huyện) 1. Đối với các dự án thuộc cấp huyện là cấp quyết định đầu tư (Vốn huyện, vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu, vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia…) Chủ tịch UBND cấp huyện có trách nhiệm: a) Quyết định hình thức lựa chọn nhà thầu, bao gồm cả hình thức chỉ định thầu theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) Những xã, phường, thị trấn nếu được phân cấp quyết định đầu tư mới được thực hiện thẩm quyền của cấp quyết định đầu tư được quy định trong Điều này 1. Đối với các dự án do UBND cấp xã quyết định đầu tư thì Chủ tịch UBND cấp xã có trách nhiệm thực hiện các nội dung đư...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định này; b) Cơ quan, tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu phải lập báo cáo kết quả thẩm định trên cơ sở tuân thủ quy định tại...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 13. Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã)
- Những xã, phường, thị trấn nếu được phân cấp quyết định đầu tư mới được thực hiện thẩm quyền của cấp quyết định đầu tư được quy định trong Điều này
- 1. Đối với các dự án do UBND cấp xã quyết định đầu tư thì Chủ tịch UBND cấp xã có trách nhiệm thực hiện các nội dung được nêu tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1, Điều 12 của Quy định này.
- Điều 12. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu
- 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu
- a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định này;
- Điều 13. Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã)
- Những xã, phường, thị trấn nếu được phân cấp quyết định đầu tư mới được thực hiện thẩm quyền của cấp quyết định đầu tư được quy định trong Điều này
- 1. Đối với các dự án do UBND cấp xã quyết định đầu tư thì Chủ tịch UBND cấp xã có trách nhiệm thực hiện các nội dung được nêu tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1, Điều 12 của Quy định này.
Điều 12. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định...
Left
Điều 14.
Điều 14. Chủ đầu tư Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư theo Điều 61 của Luật Đấu thầu, khoản 19 Điều 2 của Luật Sửa đổi và khoản 1 Điều 11 của Nghị định 85/2009/NĐ-CP, cụ thể gồm: 1. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu các gói thầu dịch vụ tư vấn được thực hiện trước khi có quyết định đầu tư; nội dung các dịch vụ tư vấn bao gồm các...
Open sectionRight
Điều 61.
Điều 61. Giải quyết kiến nghị 1. Thời gian giải quyết kiến nghị quy định tại Điều 73 của Luật Đấu thầu được tính từ ngày bộ phận hành chính của người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị nhận được đơn kiến nghị. 2. Người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị thông báo bằng văn bản cho nhà thầu về việc không xem xét, giải quyết kiến nghị t...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 61.` in the comparison document.
- Điều 14. Chủ đầu tư
- Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư theo Điều 61 của Luật Đấu thầu, khoản 19 Điều 2 của Luật Sửa đổi và khoản 1 Điều 11 của Nghị định 85/2009/NĐ-CP, cụ thể gồm:
- 1. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu các gói thầu dịch vụ tư vấn được thực hiện trước khi có quyết định đầu tư; nội dung các dịch vụ tư vấn bao gồm các công việc cụ thể tại điểm a, khoản 1 Đ...
- Điều 61. Giải quyết kiến nghị
- 1. Thời gian giải quyết kiến nghị quy định tại Điều 73 của Luật Đấu thầu được tính từ ngày bộ phận hành chính của người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị nhận được đơn kiến nghị.
- 2. Người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị thông báo bằng văn bản cho nhà thầu về việc không xem xét, giải quyết kiến nghị trong trường hợp kiến nghị của nhà thầu không đáp ứng điều kiện nêu tại...
- Điều 14. Chủ đầu tư
- Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư theo Điều 61 của Luật Đấu thầu, khoản 19 Điều 2 của Luật Sửa đổi và khoản 1 Điều 11 của Nghị định 85/2009/NĐ-CP, cụ thể gồm:
- 1. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu các gói thầu dịch vụ tư vấn được thực hiện trước khi có quyết định đầu tư; nội dung các dịch vụ tư vấn bao gồm các công việc cụ thể tại điểm a, khoản 1 Đ...
Điều 61. Giải quyết kiến nghị 1. Thời gian giải quyết kiến nghị quy định tại Điều 73 của Luật Đấu thầu được tính từ ngày bộ phận hành chính của người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị nhận được đơn kiến nghị. 2. Ngư...
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện. 1. Quy định này thay thế Quy định quản lý nhà nước về đấu thầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 87/2008/QĐ-UBND, ngày 24/10/2008 của UBND tỉnh Tây Ninh. 2. Giao sở Kế hoạch và Đầu tư theo dõi, tổng hợp các kiến nghị của các sở, ngành, huyện, thị xã trong quá trình thực hiện để tham...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections