Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi bổ sung một số điều của quy chế Lưu ký, thanh toán bù trừ và đăng ký chứng khoán ban hành kèm theo Quyết định số 05/1999/QĐ-UBCK3 ngày 27/3/1999 của Chủ tịch Uỷ ban chứng khoán Nhà nước.
43/2000/QĐ-UBCK3
Right document
Về việc ban hành Quy chế cấp Chứng chỉ đào tạo Quản lý Điều dưỡng trong lĩnh vực y tế
18/2005/QĐ-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi bổ sung một số điều của quy chế Lưu ký, thanh toán bù trừ và đăng ký chứng khoán ban hành kèm theo Quyết định số 05/1999/QĐ-UBCK3 ngày 27/3/1999 của Chủ tịch Uỷ ban chứng khoán Nhà nước.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế cấp Chứng chỉ đào tạo Quản lý Điều dưỡng trong lĩnh vực y tế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế cấp Chứng chỉ đào tạo Quản lý Điều dưỡng trong lĩnh vực y tế
- Về việc sửa đổi bổ sung một số điều của quy chế Lưu ký, thanh toán bù trừ và đăng ký chứng khoán ban hành kèm theo Quyết định số 05/1999/QĐ-UBCK3 ngày 27/3/1999 của Chủ tịch Uỷ ban chứng khoán Nhà...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Lưu ký, thanh toán bù trừ và đăng kýchứng khoán ban hành kèm theo Quyết định số 05/1999/QĐ-UBCK3 ngày 27 tháng 8năm 1999 của Chủ tịch Ủ y ban Chứng khoán Nhà nước nhưsau: 1.1. Khoản 7 Điều 2 được sửa đổi như sau: 7. Ngày làm việc là các ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu trong tuần, trừ những n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cấp Chứng chỉ đào tạo Quản lý Điều dưỡng trong lĩnh vực y tế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cấp Chứng chỉ đào tạo Quản lý Điều dưỡng trong lĩnh vực y tế.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Lưu ký, thanh toán bù trừ và đăng kýchứng khoán ban hành kèm theo Quyết định số 05/1999/QĐ-UBCK3 ngày 27 tháng 8năm 1999 của Chủ tịch Ủ y ban Chứng...
- 1.1. Khoản 7 Điều 2 được sửa đổi như sau:
- Ngày làm việc là các ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu trong tuần, trừ những ngàynghỉ theo quy định của Bộ Luật Lao động vàngày nghỉ theo quyết định của Giám đốc Trung tâm giao dịch chứng khoán trong trư...
Left
Điều 2.
Điều 2. Thay Hợp đồng mở tài khoản giữa thành viên lưu ký là ngân hàng và khách hàngđính kèm Phụ lục 08A/LK bằng Hợp đồng mới đính kèm Quyết định này ( ).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Vụ trưởng Vụ Khoa học và đào tạo, phối hợp với các Vụ có liên quan để hướng dẫn chi tiết, tổ chức triển khai thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này trong phạm vi cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Vụ trưởng Vụ Khoa học và đào tạo, phối hợp với các Vụ có liên quan để hướng dẫn chi tiết, tổ chức triển khai thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này trong phạm vi cả nước.
- Điều 2. Thay Hợp đồng mở tài khoản giữa thành viên lưu ký là ngân hàng và khách hàngđính kèm Phụ lục 08A/LK bằng Hợp đồng mới đính kèm Quyết định này ( ).
Left
Điều 3-
Điều 3- Hủy bỏ các Phụ lục 13/LK, 14/LK, 15/LK, 16/LK, 17/LK, 18/LK và 19/LK. Các mẫubiểu liên quan do Trung tâm giao dịch chứng khoán quy định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 3- Hủy bỏ các Phụ lục 13/LK, 14/LK, 15/LK, 16/LK, 17/LK, 18/LK và 19/LK. Các mẫubiểu liên quan do Trung tâm giao dịch chứng khoán quy định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đâytrái với Quyết đinh này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng;Vụ trưởng các vụ: Khoa học và đào tạo, Tổ chức cán bộ, Điều trị, Pháp chế; Hiệu trưởng các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệpY tế và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. QUY CHẾ CẤP CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO QUẢN LÝ ĐIỀU DƯỠNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ (Ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng
- Vụ trưởng các vụ: Khoa học và đào tạo, Tổ chức cán bộ, Điều trị, Pháp chế
- Hiệu trưởng các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệpY tế và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đâytrái với Quyết đinh này đều bãi bỏ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý kinh doanh chứng khoán, Thủ trưởng cácđơn vị thuộc Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước, Giám đốc Trung tâm giao dịch chứngkhoán, các thành viên lưu ký và các bên liên quan có trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền cấp chứng chỉ Chứng chỉ đào tạo Quản lý điều dưỡng do Hiệu trưởng các trường Đại học, Cao đẳng và Trung cấp chuyên nghiệp ngành Y tế được Bộ Y tế cho phép đào tạo cấp cho người đã hoàn thành chương trình đào tạo Quản lý điều dưỡng đạt yêu cầu và có Quyết định công nhận tốt nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thẩm quyền cấp chứng chỉ
- Chứng chỉ đào tạo Quản lý điều dưỡng do Hiệu trưởng các trường Đại học, Cao đẳng và Trung cấp chuyên nghiệp ngành Y tế được Bộ Y tế cho phép đào tạo cấp cho người đã hoàn thành chương trình đào tạo...
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý kinh doanh chứng khoán, Thủ trưởng cácđơn vị thuộc Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước, Giám đốc Trung tâm giao dịch chứngkhoán, các thành viên lưu ký và các bên liên...
Unmatched right-side sections