Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Open section

Tiêu đề

V/v quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, như sau: 1. Tên gọi và phạm vi điều chỉnh: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 2. Đối tượng chịu phí: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là nước thải r...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Tên gọi và phạm vi điều chỉnh: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
  • 2. Đối tượng chịu phí: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các đối tượng quy định tại Khoản 3 Điều 2 Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29/3/...
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Right: Điều 1. Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh trước khi ban hành quyết định thực hiện. Hàng năm báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường kỳ cuối năm của HĐND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh trước khi ban hành quyết định thực hiện. Hàng năm báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường kỳ cuối n...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.

Open section

Điều 3

Điều 3: Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết được HĐND tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 12 thông qua./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết được HĐND tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 12 thông qua./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị quản lý thu phí và đối tượng nộp phí có trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊC...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng chịu phí và đối tượng nộp phí: 1. Đối tượng chịu phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại bản Quy định này là: Đá, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, Fenspat, sa khoáng titan (ilmenit), quặng apatít, quặng khoáng sản kim loại. 2. Đối tượng nộp phí Bảo vệ môi trường đối với khai t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Cách tính và mức thu phí: 1. Cách tính: - Phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính như sau: Phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ (đồng) = Số lượng từng loại khoáng sản khai thác (tấn hoặc m3) x Mức thu tương ứng (đồng/tấn hoặc m3) - Số lượng khoáng sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đăng ký, kê khai và nộp phí: 1. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản có nghĩa vụ: a). Đăng ký nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản với cơ quan thuế trực tiếp quản lý theo mẫu ban hành kèm theo Quyết định này trong thời gian chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày được phép khai th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý sử dụng phí: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Quyết định này là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% (Trong đó ngân sách tỉnh hưởng 100% đối với số thu từ đối tượng nộp phí do Cục Thuế trực tiếp quản lý, ngân sách huyện, thị hưởng 100% đối với số thu từ đối tượng nộp phí do Chi Cục th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các vấn đề khác liên quan đến phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ Tài chính h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.