Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 32
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định xử phạt hành chính về hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ và trật tự an toàn giao thông đô thị

Open section

Tiêu đề

Về việc tạm thời phân chia nguồn thu phí trông, giữ các phương tiện tham gia giao thông vi phạm Luật Giao thông đường bộ bị tạm giữ và nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính các phương tiện tham gia giao thông vi phạm Luật Giao thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc tạm thời phân chia nguồn thu phí trông, giữ các phương tiện tham gia giao thông vi phạm Luật Giao thông đường bộ bị tạm giữ và nguồn thu
  • xử phạt vi phạm hành chính các phương tiện tham gia
  • giao thông vi phạm Luật Giao thông
Removed / left-side focus
  • Quy định xử phạt hành chính về hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ và trật tự an toàn giao thông đô thị
left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính. 1. Việc xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ và trật tự an toàn giao thông đô thị do Uỷ ban nhân dân các cấp, Cảnh sát nhân dân và Thanh tra giao thông đường bộ tiến hành theo đúng quy định của pháp luật. 2. Cá nhân, tổ chức có hành vi vi p...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Tạm thời phân chia nguồn thu phí trông, giữ các phương tiện tham gia giao thông vi phạm Luật giao thông đường bộ bị tạm giữ và nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính các phương tiện tham gia giao thông vi phạm Luật giao thông như sau: I. Phân chia nguồn thu phí trông, giữ các phương tiện tham gia giao thông vi phạm Luật giao thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tạm thời phân chia nguồn thu phí trông, giữ các phương tiện tham gia giao thông vi phạm Luật giao thông đường bộ bị tạm giữ và nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính các phương tiện tham gia giao thô...
  • I. Phân chia nguồn thu phí trông, giữ các phương tiện tham gia giao thông vi phạm Luật giao thông đường bộ bị tạm giữ như sau:
  • 1. Nộp ngân sách tỉnh để mua sắm trang thiết bị: 30%
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính.
  • Việc xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ và trật tự an toàn giao thông đô thị do Uỷ ban nhân dân các cấp, Cảnh sát nhân dân và Thanh tra giao thôn...
  • 2. Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ và trật tự an toàn giao thông đô thị bị xử phạt hành chính theo quy định tại Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức tiền phạt khi xử phạt hành chính có tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng. 1. Tùy theo mức độ, tính chất vi phạm mức tiền xử phạt có thể tăng hoặc giảm so với mức quy định, nhưng mức phạt cao nhất không được vượt quá 1,5 lần và mức phạt thấp nhất không được dưới 0,5 lần mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm đã được quy đị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài chính - Vật giá, Kho bạc nhà nước tỉnh căn cứ tỷ lệ phân chia nói trên để cấp phát. Các đơn vị được thụ hưởng các nguồn thu nói trên sử dụng đúng mục đích, đúng quy định của Nhà nước hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Tài chính - Vật giá, Kho bạc nhà nước tỉnh căn cứ tỷ lệ phân chia nói trên để cấp phát.
  • Các đơn vị được thụ hưởng các nguồn thu nói trên sử dụng đúng mục đích, đúng quy định của Nhà nước hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức tiền phạt khi xử phạt hành chính có tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng.
  • Tùy theo mức độ, tính chất vi phạm mức tiền xử phạt có thể tăng hoặc giảm so với mức quy định, nhưng mức phạt cao nhất không được vượt quá 1,5 lần và mức phạt thấp nhất không được dưới 0,5 lần mức...
  • 2. Tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng áp dụng theo quy định của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và xử lý vi phạm của người có thẩm quyền trong khi thực hiện nhiệm vụ. 1. Người có thẩm quyền xử phạt hành chính phải xử phạt đúng người, đúng vi phạm, đúng thẩm quyền, đúng pháp luật, kiến nghị ngay với các cơ quan hữu quan thực hiện ngay những biện pháp cần thiết...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính - Vật giá, Giao thông vận tải, Công an tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ông Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính - Vật giá, Giao thông vận tải, Công an tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và xử lý vi phạm của người có thẩm quyền trong khi thực hiện nhiệm vụ.
  • Người có thẩm quyền xử phạt hành chính phải xử phạt đúng người, đúng vi phạm, đúng thẩm quyền, đúng pháp luật, kiến nghị ngay với các cơ quan hữu quan thực hiện ngay những biện pháp cần thiết để bả...
  • Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính mà sách nhiễu, dung túng, bao che, không xử phạt hoặc xử phạt không kịp thời, không đúng mức, xử phạt quá quyền hạn quy định thì tuỳ theo tính chất mứ...
left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC HÀNH VI VI PHẠM TRẬT TỰ AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VÀ TRẬT TỰ AN TOÀN GIAO THÔNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xử phạt đối với các hành vi xâm phạm công trình giao thông đường bộ gây ảnh hưởng đến trật tự an toàn giao thông đường bộ và trật tự an toàn giao thông đô thị. 1. Phạt tiền 100.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Trồng cây trong phạm vi bảo vệ đường làm che khuất tầm nhìn của người điều khiển phương tiện giao thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xử phạt cá nhân, tổ chức vi phạm quy định về thi công, duy tu, sửa chữa và quản lý công trình giao thông đường bộ. 1. Phạt tiền 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không có giấy phép của cơ quan quản lý giao thông đường bộ hoặc có giấy phép nhưng không thông báo bằng văn bản cho cơ quan quản lý trực tiếp cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xử phạt cá nhân, tổ chức vi phạm làm hư hại công trình giao thông đường bộ, gây ảnh hưởng trật tự an toàn giao thông. 1. Phạt tiền 100.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Be bờ, tát nước qua mặt đường giao thông; b) Đặt các loại ống trên mặt đường giao thông. 2. Phạt tiền 2.000.000 đồng đối với một trong các hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xử phạt cá nhân, tổ chức vi phạm trật tự quản lý hè, đường đô thị. 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền 20.000 đồng đối với một trong các hành vi: đá bóng, đá cầu, chơi cầu lông hoặc các hoạt động khác trên lòng đường, vỉa hè gây ảnh hưởng trật tự an toàn giao thông. 2. Phạt tiền 50.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xử phạt người đi xe đạp vi phạm quy định về trật tự, an toàn giao thông. 1. Phạt tiền 10.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Đi xe đạp không đúng phần đường quy định, đi trên hè phố, trong vườn hoa hoặc công viên; b) Dùng ô, dù để che mưa nắng hoặc sử dụng điện thoại di động khi điều khiển xe đạp; c) Dừng xe ở lò...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử phạt người điều khiển xe súc vật kéo, người kéo, đẩy xe vi phạm trật tự, an toàn giao thông. 1. Phạt tiền 30.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không đi đúng phần đường dành riêng cho mỗi loại xe; b) Đi vào đường cấm, khu vực có biển báo "cấm"; c) Dùng xe đẩy làm quầy hàng hoá lưu động trên đường trái quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xử phạt người điều khiển xe xích lô, xe đạp lôi và các loại xe khác có kết cấu tương tự vi phạm trật tự an toàn giao thông. 1. Phạt tiền 30.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Xe chở người không bảo đảm tiêu chuẩn quy định; b) Xe chở quá 2 người lớn; để người ngồi trên thành xe; chở hàng hoá cồng kềnh quá chiều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử phạt người điều khiển mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy lôi, xích lô máy và các loại xe có kết cấu tương tự vi phạm trật tự an toàn giao thông. 1. Phạt 20.000 đồng đối với người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm khi đi trên tuyến đường quy định phải đội mũ bảo hiểm. 2. Phạt tiền 50.000 đồng đối với một trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử phạt người đua xe gắn máy, đua mô tô trái phép, người tổ chức, người kích động đua xe trái phép. 1. Phạt tiền 500.000 đồng đối với người tụ tập để cổ vũ, kích động đua xe trái phép; 2. Phạt tiền 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Kích động đua xe trái phép mà có hành vi cản trở người thi hành công vụ; b) Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử phạt người điều khiển xe ôtô vi phạm trật tự an toàn giao thông. 1. Phạt tiền 20.000 đồng đối với người điều khiển ô tô và người ngồi trên ghế bên cạnh người điều khiển không thắt dây an toàn khi xe đang chạy mà xe có thiết kế, có trang bị dây an toàn. 2. Phạt tiền 100.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử phạt người điều khiển xe ô tô chở khách và hành khách trên xe vi phạm trật tự, an toàn giao thông. 1. Phạt tiền 100.000 đồng đối với những hành khách có một trong các hành vi sau đây: a) Gây mất trật tự trên xe; b) Cản trở việc vận chuyển hành khách; c) Đe doạ đến tính mạng, sức khoẻ, tài sản của hành khách, người điều khiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử phạt người điều khiển xe lam, xe "Công nông", xe "Bông sen" và các loại xe có tiêu chuẩn kỹ thuật tương tự vi phạm trật tự, an toàn giao thông. 1. Phạt 100.000 đồng đối với người điều khiển xe lam có một trong các hành vi sau đây: a) Để hành khách ngồi bên cạnh lái xe; b) Không có ghế ngồi cho hành khách; c) Để người khác đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử phạt người điều khiển xe bánh xích, xe quá tải trọng giới hạn của cầu đường, quá khổ giới hạn của cầu đường vi phạm trật tự an toàn giao thông. 1. Phạt tiền 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Điều khiển xe chạy trên đường, qua cầu, phà mà không có Giấy phép hoặc Giấy phép đã quá hạn; b) Không đi đúng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử phạt vi phạm tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn của xe ôtô: 1. Phạt tiền 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Điều khiển xe có lốp không đúng kích cỡ, tiêu chuẩn kỹ thuật; b) Hệ thống chuyển hướng không bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật. 2. Phạt tiền 1.000.000 đồng đối với hành vi làm thay đổi hình dáng, kích thước, kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử phạt cá nhân, tổ chức có hành vi gây ô nhiễm môi trường trong giao thông đường bộ và giao thông đô thị. 1. Phạt tiền 100.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Làm đổ dầu nhờn, bùn lầy trên mặt đường giao thông; b) Người điều khiển xe do súc vật kéo không thực hiện các biện pháp giữ gìn vệ sinh; c) Người kéo xe,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử phạt cá nhân, tổ chức có vi phạm khác về trật tự, an toàn giao thông đường bộ và trật tự an toàn giao thông đô thị. 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền 20.000 đồng đối với người đi bộ không đúng phần đường hoặc không tuân theo đèn báo, biển báo, các tín hiệu giao thông khác hoặc sự chỉ dẫn của Cảnh sát giao thông, nhân viên hướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử phạt tổ chức, cá nhân vi phạm các điều kiện kinh doanh vận tải đường bộ ảnh hưởng đến trật tự an toàn giao thông. 1. Phạt tiền 5.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm các điều kiện kinh doanh bãi đậu xe. 2. Phạt tiền 10.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm điều kiện kinh doanh bến xe. 3. Phạt tiền 50.000.000 đồng đối với hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: THẨM QUYỀN XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH VỀ VI PHẠM TRẬT TỰ AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VÀ TRẬT TỰ AN TOÀN GIAO THÔNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Phân định thẩm quyền xử phạt hành chính. 1. Uỷ ban nhân dân các cấp có thẩm quyền xử phạt đối với các vi phạm về trật tự, an toàn giao thông đường bộ và trật tự an toàn giao thông đô thị trong phạm vi quản lý của địa phương mình. 2. Thanh tra giao thông đường bộ có thẩm quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm quy định tại cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp. 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền không quá 200.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm có giá trị đến 500.000 đồng; d) Buộc bồi thường thiệt hại không quá 500.000 đồng; đ) Buộc thực hiện các biện pháp k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát nhân dân. 1. Chiến sỹ Cảnh sát nhân dân đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền không quá 100.000 đồng. 2. Thủ trưởng trực tiếp của chiến sỹ Cảnh sát nhân dân có quyền a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền không quá 200.000 đồng; c) Buộc bồi thường thiệt hại không quá 500.000 đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra giao thông đường bộ. 1. Thanh tra viên giao thông đường bộ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt không quá 200.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm có giá trị không quá 500.000 đồng; d) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi do vi phạm hành chính gây ra, tháo dỡ công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thu nộp tiền phạt. 1. Cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông đường bộ và trật tự an toàn giao thông đô thị bị phạt tiền thì phải nộp tiền tại nơi quy định. Nếu trốn tránh hoặc nộp không đúng thời hạn để dây dưa kéo dài thì bị cưỡng chế thi hành theo quy định của pháp luật. 2. Nghiêm cấm người xử phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trình tự, thủ tục xử phạt Trình tự, thủ tục xử phạt phải tuân theo các quy định của Pháp lệnh Xử phạt vi phạm hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính. 1. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính mà không tự nguyện chấp hành quyết định xử phạt thì bị cưỡng chế thi hành bằng các biện pháp sau đây: a) Khấu trừ một phần lương hoặc một phần thu nhập, khấu trừ tiền từ tài khoản ngân hàng; b) Kê biên phần tài sản có gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Khiếu nại - tố cáo. 1. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt hành chính hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền khiếu nại đối với quyết định xử phạt theo quy định tại Điều 88 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính. 2. Công dân có quyền tố cáo những vi phạm hành chính của cá nhân, tổ chức và những vi phạm của người có thẩm quyền xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Nghị định này thay thế Nghị định số 49/CP ngày 26 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ và Nghị định số 78/1998/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 1998 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 . Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Bộ trưởng Bộ Tài chính trong phạm vi chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết và tổ chức thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.