Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
31/2010/QĐ-UBND
Right document
Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
15/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Left: Về việc ban hành quy định về diện tích tối thiểu được phép tách thửa Right: Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy định về diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất: đất ở, đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở; điều kiện được tách thửa; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến tách thửa đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Loại đất được tách thửa quy...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- điều kiện được tách thửa
- trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến tách thửa đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy định về diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Right: 1. Quyết định này quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất: đất ở, đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với Sở Tư Pháp, Sở Xây dựng, các Sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã triển khai tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện các thủ tục về tách, hợp thửa đất; thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy định của pháp luật. 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có nhu cầu tách thửa đất; tổ chức, cá nhân khác có quyền và nghĩa vụ liên quan đến việc thực hiện thủ tục tách thửa đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện các thủ tục về tách, hợp thửa đất; thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy định của pháp luật.
- 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có nhu cầu tách thửa đất; tổ chức, cá nhân khác có quyền và nghĩa vụ liên quan đến việc thực hiện thủ tục tách thửa đất.
- Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với Sở Tư Pháp, Sở Xây dựng, các Sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã triển khai tổ chức thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện chung để được tách thửa đất Thửa đất được tách thửa khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện chung sau đây: 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để giải quyết tách thửa đất: a) Căn cứ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500, 1/2000 hoặc quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều kiện chung để được tách thửa đất
- Thửa đất được tách thửa khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện chung sau đây:
- 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để giải quyết tách thửa đất:
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Hùng Việt QUY ĐỊN...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định diện tích tối thiểu, kích thước, điều kiện cụ thể tách thửa đối với loại đất ở 1. Diện tích tối thiểu của thửa đất hình thành sau khi tách thửa a) Tại các phường, thị trấn Đường có lộ giới quy hoạch lớn hơn hoặc bằng 20 m (Hai mươi mét): Diện tích tối thiểu được tách thửa tối thiểu bằng 45 m 2 (Bốn mươi lăm mét vuông);...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định diện tích tối thiểu, kích thước, điều kiện cụ thể tách thửa đối với loại đất ở
- a) Tại các phường, thị trấn
- Đường có lộ giới quy hoạch lớn hơn hoặc bằng 20 m (Hai mươi mét): Diện tích tối thiểu được tách thửa tối thiểu bằng 45 m 2 (Bốn mươi lăm mét vuông);
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: V ề v ề di ệ n tích t ố i thi ể u đư ợ c phép tách th ử a Right: 1. Diện tích tối thiểu của thửa đất hình thành sau khi tách thửa
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất để thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Văn phòng Đăng ký đất đai a) Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai chịu trách nhiệm kiểm tra về tính đầy đủ của hồ sơ và nội dung xác nhận điều kiện được tách thửa đất theo Quyết định này. Đối với trường hợp khi tách thửa đất mà hình thành đường giao thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
- 1. Văn phòng Đăng ký đất đai
- a) Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai chịu trách nhiệm kiểm tra về tính đầy đủ của hồ sơ và nội dung xác nhận điều kiện được tách thửa đất theo Quyết định này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất để thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất (gọi tắt là người sử dụng đất) có yêu cầu tách thửa để thực hiện các quyền của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai, thực hiện dự án đầu tư đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 5 năm 2019. 2. Bãi bỏ Chương IV của Quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất, diện tích tối thiểu được phép tách thửa của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 29 thá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 5 năm 2019.
- Bãi bỏ Chương IV của Quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất, diện tích tối thiểu được phép tách thửa của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Qu...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất (gọi tắt là người sử dụng đất) có yêu cầu tách thửa để thực hiện các quyền của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai, thực hiện dự án...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc tách thửa 1. Các thửa đất được tách ra và thửa đất còn lại có diện tích không được nhỏ hơn diện tích tối thiểu được quy định tại quy định này. 2. Cơ quan có thẩm quyền thực hiện các thủ tục về tách thửa theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Điều 3. Nguyên tắc tách thửa
- 1. Các thửa đất được tách ra và thửa đất còn lại có diện tích không được nhỏ hơn diện tích tối thiểu được quy định tại quy định này.
- 2. Cơ quan có thẩm quyền thực hiện các thủ tục về tách thửa theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 4.
Điều 4. Những quy định cụ thể liên quan đến diện tích tối thiểu được phép tách thửa 1. Diện tích đất được phép tách thửa theo mức quy định tại Điều 4 của Quy định này, không tính phần diện tích đất thuộc hành lang bảo vệ các công trình công cộng. 2. Trường hợp người sử dụng đất xin tách thửa đất thành thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định diện tích, điều kiện cụ thể tách thửa đối với loại đất nông nghiệp 1. Diện tích tối thiểu của thửa đất hình thành sau khi tách thửa a) Tại các phường: Diện tích tối thiểu được tách thửa tối thiểu bằng 300 m 2 (Ba trăm mét vuông); b) Tại các thị trấn: Diện tích tối thiểu được tách thửa tối thiểu bằng 500 m 2 (Năm trăm m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định diện tích, điều kiện cụ thể tách thửa đối với loại đất nông nghiệp
- 1. Diện tích tối thiểu của thửa đất hình thành sau khi tách thửa
- a) Tại các phường: Diện tích tối thiểu được tách thửa tối thiểu bằng 300 m 2 (Ba trăm mét vuông);
- Điều 4. Những quy định cụ thể liên quan đến diện tích tối thiểu được phép tách thửa
- 1. Diện tích đất được phép tách thửa theo mức quy định tại Điều 4 của Quy định này, không tính phần diện tích đất thuộc hành lang bảo vệ các công trình công cộng.
- Trường hợp người sử dụng đất xin tách thửa đất thành thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu đồng thời với việc xin được hợp thửa đất đó với thửa đất khác liền kề để tạo thành thửa đất mớ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Các trường hợp không áp dụng Quy định này 1. Các trường hợp giao dịch về quyền sử dụng đất có tách thửa đã được công chứng, chứng thực hoặc đã được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận trước ngày quy định này có hiệu lực thi hành (các trường hợp này được thực hiện thủ tục đăng ký, cấp giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật đất...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định diện tích, điều kiện cụ thể tách thửa đối với loại đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) Trường hợp tách thửa đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) phải lập dự án đầu tư thì việc tách thửa đất được thực hiện theo dự án đầu tư đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư và việc giải quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định diện tích, điều kiện cụ thể tách thửa đối với loại đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở)
- Trường hợp tách thửa đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) phải lập dự án đầu tư thì việc tách thửa đất được thực hiện theo dự án đầu tư đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định chủ tr...
- Trường hợp tách thửa đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) không phải lập dự án đầu tư: Việc tách thửa đất phải đảm bảo phù hợp quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hoặc quy hoạch chi tiết x...
- Điều 5. Các trường hợp không áp dụng Quy định này
- Các trường hợp giao dịch về quyền sử dụng đất có tách thửa đã được công chứng, chứng thực hoặc đã được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận trước ngày quy định này có hiệu lực thi hành (các trường hợp n...
- 2. Tách thửa do Nhà nước thu hồi đất, đất hiến tặng cho Nhà nước một phần diện tích để thực hiện dự án đầu tư, xây dựng nhà tình thương, tình nghĩa hoặc giảm diện tích do sạt lở tự nhiên;
Left
Chương II
Chương II
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Diện tích tối thiểu các loại đất được phép tách thửa 1. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư hiện hữu, phù hợp với quy hoạch đất ở hoặc nằm trong phạm vi quy hoạch khu dân cư đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Đơn vị hành chính Diện tích đất tối thiểu được ph...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định tách thửa đối với thửa đất đa mục đích sử dụng đất 1. Đối với thửa đất đa mục đích sử dụng đất thì việc tách thửa đất đối với từng loại đất thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Quyết định này. 2. Trường hợp thửa đất đa mục đích chưa xác định vị trí từng loại đất thì phải xác định vị trí trước khi thực hiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy định tách thửa đối với thửa đất đa mục đích sử dụng đất
- 1. Đối với thửa đất đa mục đích sử dụng đất thì việc tách thửa đất đối với từng loại đất thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Quyết định này.
- 2. Trường hợp thửa đất đa mục đích chưa xác định vị trí từng loại đất thì phải xác định vị trí trước khi thực hiện tách thửa theo quy định tại Khoản 1 Điều này.
- Điều 6. Diện tích tối thiểu các loại đất được phép tách thửa
- Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư hiện hữu, phù hợp với quy hoạch đất ở hoặc nằm trong phạm vi quy hoạch khu dân cư đã được cơ qu...
- Đơn vị hành chính
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo các ban, ngành chức năng của huyện, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thường xuyên kiểm tra, phát hiện xử lý những trường hợp tự ý tách thửa đất không theo đúng quy định này. Không cấp phép xây dựng và không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đấ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy định về lập bản vẽ thiết kế mặt bằng tổng thể và trách nhiệm hướng dẫn, phê duyệt bản vẽ thiết kế mặt bằng tổng thể liên quan đến tách thửa 1. Trường hợp tách thửa có yêu cầu phải lập bản vẽ thiết kế mặt bằng tổng thể theo Quy định này thì người sử dụng đất tự lập bản vẽ thiết kế mặt bằng tổng thể hoặc thuê tư vấn thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy định về lập bản vẽ thiết kế mặt bằng tổng thể và trách nhiệm hướng dẫn, phê duyệt bản vẽ thiết kế mặt bằng tổng thể liên quan đến tách thửa
- Trường hợp tách thửa có yêu cầu phải lập bản vẽ thiết kế mặt bằng tổng thể theo Quy định này thì người sử dụng đất tự lập bản vẽ thiết kế mặt bằng tổng thể hoặc thuê tư vấn thực hiện, gửi Ủy ban nh...
- 2. Trách nhiệm, thời gian phê duyệt bản vẽ thiết kế mặt bằng tổng thể
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo các ban, ngành chức năng của huyện, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thường xuyên kiểm tra, phát hiện xử lý những trường hợp tự ý tá...
- Không cấp phép xây dựng và không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với những trường hợp vi phạm.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tự ý tách thửa đất không đúng theo Quy định này thì không được cấp phép xây dựng và không được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 2. Tổ chức và cá nhân được giao trách nhiệm thực hiện hoặc có liên quan đến công tác tách thửa,...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tách thửa đất đối với trường hợp khác 1. Các trường hợp thuộc hộ nghèo, hộ có hoàn cảnh khó khăn, Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ vào quy hoạch, điều kiện hạ tầng để xem xét giải quyết từng trường hợp tách thửa cụ thể theo xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Tách thửa đất theo bản án, quyết định của Tòa án nhân dân, quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tách thửa đất đối với trường hợp khác
- Các trường hợp thuộc hộ nghèo, hộ có hoàn cảnh khó khăn, Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ vào quy hoạch, điều kiện hạ tầng để xem xét giải quyết từng trường hợp tách thửa cụ thể theo xác nhận của Ủ...
- Tách thửa đất theo bản án, quyết định của Tòa án nhân dân, quyết định của cơ quan thi hành án, quyết định công nhận hòa giải thành, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai:
- Điều 8. Xử lý vi phạm
- 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tự ý tách thửa đất không đúng theo Quy định này thì không được cấp phép xây dựng và không được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản...
- Tổ chức và cá nhân được giao trách nhiệm thực hiện hoặc có liên quan đến công tác tách thửa, hợp thửa mà có hành vi cố ý hoặc thiếu trách nhiệm để thực hiện tách thửa trái với Quy định này thì tùy...
Unmatched right-side sections