Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của quyết định số 92/2005/QĐ-UB, ngày 28/01/2005 về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
10/2011/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
04/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của quyết định số 92/2005/QĐ-UB, ngày 28/01/2005 về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của quyết định số 92/2005/QĐ-UB, ngày 28/01/2005 về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 92/2005/QĐ-UB, ngày 28/01/2005 về việc Ban hành mức thu và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải như sau: 1. Sửa đổi nội dung điểm a, điểm b khoản 1 mục III như sau: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp a). Cơ sở tính: Mức thu phí bảo vệ môi trư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải như sau: 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 6 như sau: "2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp tính theo từng chất gây ô nhiễm được quy định như sau: STT Chất gây ô nhiễm có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 6 như sau:
- Chất rắn lơ lửng
- "1. Để lại một phần số phí thu được cho cơ quan, đơn vị trực tiếp thu phí để trang trải chi phí cho việc thu phí
- a). Cơ sở tính:
- Mức thu phí bảo vệ môi trườmg đối với nước thải công nghiệp được tính theo từng chất gây ô nhiễm trong nước thải như sau:
- Môi trường tiếp nhận B
- Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 92/2005/QĐ-UB, ngày 28/01/2005 về việc Ban hành mức thu và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải như sau: Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải như sau:
- Left: 1. Sửa đổi nội dung điểm a, điểm b khoản 1 mục III như sau: Right: 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8 như sau:
- Left: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp Right: "2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp tính theo từng chất gây ô nhiễm được quy định như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 92/2005/QĐ-UB, ngày 28/01/2005 của UBND tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 92/2005/QĐ-UB, ngày 28/01/2005 của UBND tỉnh Tây Ninh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế và các ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
- Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế và các ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, đơn vị quản lý thu phí, đơn vị sử dụng phí và đối tượng nộp phí có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.