Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 36
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành mức thu và quản lý sử dụng phí xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành mức thu và quản lý sử dụng phí xây dựng
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định mức thu và quản lý sử dụng phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Right: Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định mức thu và quản lý sử dụng phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà giang.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các văn bản sau: 1. Quyết định số 555/2005/QĐ-UBND, ngày 09 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; 2. Quyết định số 918/QĐ-UBND, ngày 03 thán...

Open section

Điều 2

Điều 2: Các quy định ban hành kèm theo Quyết định này thực hiện kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2004.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Các quy định ban hành kèm theo Quyết định này thực hiện kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2004.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các văn bản sau:
  • 1. Quyết định số 555/2005/QĐ-UBND, ngày 09 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉn...
  • 2. Quyết định số 918/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 10 năm 2006 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về Phân cấp thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trên địa bàn tỉnh Tây...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi Trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Hùng...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, đoàn thể, Thủ tướng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG Chủ tịch (Đã ký) ĐỖ TRỌNG QUÝ QUY ĐỊNH Về mức thu và quản lý sử dụng phí xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỖ TRỌNG QUÝ
  • Về mức thu và quản lý sử dụng phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà giang
  • số 3176/QĐ-UB ngày 19/10/2004)
Removed / left-side focus
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Võ Hùng Việt
  • M ột số chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi Trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị... Right: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, đoàn thể, Thủ tướng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi h...
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng - an ninh, lợi ích Quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh trên cơ sở Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản sau đây: 1. Luật đất đai năm 200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh bị Nhà nước thu hồi đất (sau đây gọi chung là người bị thu hồi đất) và có đủ điều kiện để được bồi thường, hỗ trợ về đất, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II BỒI THƯỜNG TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ tài sản 1. Nguyên tắc bồi thường tài sản thực hiện theo khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 18 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP. 2. Trường hợp hệ thống máy móc, dây chuyền sản xuất có thể tháo dỡ và di chuyển được, thì chỉ được bồi thường các chi phí tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt và thiệt hại khi tháo dỡ, vận c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất 1. Đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân và nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất, khi Nhà nước thu hồi đất được bồi thường theo đúng quy định của pháp luật hiện hành. 2. Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác bị phá dỡ một phần, nhưng vẫn tồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà, công trình 1. Nhà, công trình khác không được phép xây dựng thì tùy theo mức độ, tính chất hợp pháp của đất, nhà và công trình được bồi thường hoặc hỗ trợ theo quy định sau: - Nhà, công trình khác xây dựng trên đất không đủ điều kiện được bồi thường nhưng tại thời điểm xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bồi thường về di chuyển mồ mả và công trình văn hóa, di tích, lịch sử, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu do địa phương quản lý 1. Đối với việc di chuyển mồ, mả, mức tiền bồi thường được tính cho chi phí về đất đai, đào, bốc, di chuyển, xây dựng lại và các chi phí hợp lý khác có liên quan trực tiếp. - Đối với mồ mả thông thường được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi 1. Đối với cây trồng (cây trồng hàng năm, cây lâu năm, các loại hoa màu v.v..) được tính bồi thường theo đơn giá do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo quy định của Chính phủ. Trường hợp đặc biệt, hội đồng bồi thường của dự án báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã lấy ý kiến Sở Tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xử lý tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu Nhà nước 1. Đối với nhà, xưởng, công trình xây dựng khác của các doanh nghiệp và tổ chức khác có thể tháo rời và di chuyển lắp đặt lại thì chỉ bồi thường các chi phí tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt và chi phí hao hụt trong quá trình tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt theo chi phí thực t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giá đất để tính bồi thường và chi phí đầu tư vào đất còn lại 1. Giá đất để tính bồi thường Giá đất để tính bồi thường là giá đất được tính theo mục đích đang sử dụng của loại đất bị thu hồi, được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định và công bố vào ngày 01 tháng 01 hàng năm. a) Trường hợp giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định và côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xử lý một số trường hợp cụ thể khi bồi thường đất 1. Đối với đất ở a) Trường hợp diện tích đất ở còn lại của người sử dụng đất sau khi Nhà nước thu hồi nhỏ hơn diện tích quy định của quy chuẩn do ngành Xây dựng ban hành thì thực hiện thu hồi phần diện tích còn lại đó. b) Trường hợp diện tích đất ở còn lại của người sử dụng đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn, ao không được công nhận là đất ở 1. Hộ gia đình, cá nhân khi bị thu hồi đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư đô thị và nông thôn nhưng không được công nhận là đất ở; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở riêng lẻ; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn Trường hợp không làm thay đổi mục đích sử dụng đất (nhà ở, công trình đủ điều kiện tồn tại trong hành lang bảo vệ an toàn công trình) nhưng làm hạn chế khả năng sử dụng thì được bồi thường bằng tiền theo mức thiệt hại t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ kinh phí để di chuyển 1. Mức hỗ trợ di chuyển chỗ ở. Hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất mà phải di chuyển chỗ ở thì được hỗ trợ kinh phí để di chuyển. Mức hỗ trợ như sau: a) Di chuyển chỗ ở trong phạm vi tỉnh được hỗ trợ mỗi hộ theo mức 5.000.000 đồng; di chuyển sang tỉnh khác được hỗ trợ mỗi hộ theo mức 10.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất 1. Đối tượng được hỗ trợ: Đối tượng được hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP và khoản 1 Điều 14 của Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT. 2. Mức hỗ trợ ổn định đời sống: a) Thu hồi từ 30% đến 70% diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng trong phạm vi địa bàn x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hỗ trợ đào tạo chuyển đổi nghề nghiệp, tạo việc làm 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp và có nguồn sống chính bằng sản xuất nông nghiệp (thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 70 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP; Điều 20 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP và khoản 1 Điều 14 của Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT) khi Nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn 1. Trường hợp đất thu hồi thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn quản lý (kể cả đất công trình công cộng, đất kênh rạch tự nhiên, đất kênh, mương thủy lợi…) thì được hỗ trợ; mức hỗ trợ bằng 100% giá trị bồi thường đất cùng loại để tính bồi thường; tiền hỗ trợ đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hỗ trợ khác Ngoài việc hỗ trợ quy định tại các Điều 13, 14 và 15 của quy định này, người bị thu hồi đất còn được hỗ trợ khác để bảo đảm có chỗ ở, ổn định đời sống và sản xuất. Tiền hỗ trợ khác do tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất chi trả; đối với đất thu hồi theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhưng chưa c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Bố trí tái định cư 1. Ưu tiên tái định cư tại chỗ cho người bị thu hồi đất tại nơi có dự án tái định cư. Ưu tiên vị trí thuận lợi cho các hộ sớm thực hiện giải phóng mặt bằng, hộ có vị trí thuận lợi tại nơi ở cũ, hộ gia đình chính sách. Cụ thể : a) Trong trường hợp nhiều hộ có chung nguyện vọng chọn lựa cùng địa điểm vị trí nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hỗ trợ tái định cư 1. Hộ gia đình, cá nhân bị Nhà nước thu hồi toàn bộ đất ở và nhà ở mà tiền nhận bồi thường đất ở, nhà ở; tiền hỗ trợ về đất ở, nhà ở và các khoản hỗ trợ khác nhỏ hơn giá trị một suất tái định cư tối thiểu thì được hỗ trợ khoản tiền chênh lệch đó. a) Suất tái định cư tối thiểu: Căn cứ điểm c khoản 2 mục II củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Giao việc thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường gồm: a) Hội đồng bồi thường hỗ trợ và tái định cư cấp huyện; b) Ban bồi thường giải phóng mặt bằng huyện, thị xã; b) Tổ chức phát triển quỹ đất cấp tỉnh và cấp huyện. 2. Hội đồng bồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trích quỹ phát triển quỹ đất 1. Giao trách nhiệm Sở Tài chính phối hợp với Sở Tài nguyên Môi trường và các ngành có liên quan tham mưu việc thành lập tổ chức này hoặc giao nhiệm vụ này cho Quỹ đầu tư phát triển của tỉnh thực hiện. 2. Nguồn kinh phí hình thành Quỹ phát triển quỹ đất, thực hiện theo quy định của Nghị định số 69/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Phân cấp thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất liên quan từ hai (02) huyện, thị xã trở lên. 2. Phòng Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị xã và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị xã nơi có đất bị thu hồi có trách nhiệm: a) Chỉ đạo, tổ chức, tuyên truyền, vận động mọi tổ chức, cá nhân về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thực hiện giải phóng mặt bằng theo đúng quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định giá đất để tính bồi thường, các mức hỗ trợ, biện pháp hỗ trợ và tái định cư trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định; b) Chủ trì việc thẩm định theo quy định tại Điều 22 của Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của chủ đầu tư và tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Trách nhiệm chủa chủ đầu tư: a) Giúp tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, phối hợp với tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ trình cấp thẩm qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử lý vi phạm trong quá trình thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân kê khai không đúng diện tích đất, loại đất bị thu hồi, cung cấp không đầy đủ các giấy tờ có liên quan đến nhà, đất theo yêu cầu của tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và cố tình khai khống nhà cử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chi phí phục vụ cho công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Chi phí phục vụ cho công tác bồi thường, giải tỏa thực hiện theo các văn bản quy định của Nhà nước và UBND tỉnh theo từng thời điểm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại 1. Người bị thu hồi đất nếu chưa đồng ý với quyết định thu hồi đất hoặc quyết định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thì được khiếu nại theo quy định của pháp luật. Trách nhiệm giải quyết, thời hiệu và trình tự giải quyết khiếu nại được thực hiện theo quy định tại Điều 138 Luật Đất đai 2003 và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi, có động cơ cá nhân hoặc thiếu tinh thần trách nhiệm dẫn đến vi phạm các quy định có liên quan đến Quy định này thì tùy theo mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà có thể xử lý kỹ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi hoàn theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hiệu lực thi hành 1. Đối với những dự án, hạng mục đã thực hiện hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày quy định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng hoặc không điều chỉnh theo Quy định này. 2. Đối với những dự án, hạng mục đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.