Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
31/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số nội dung xây dựng nông thôn mới trên địa bàn cấp xã ở tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-2015
10/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số nội dung xây dựng nông thôn mới trên địa bàn cấp xã ở tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số nội dung xây dựng nông thôn mới trên địa bàn cấp xã ở tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-2015
- Về việc ban hành Quy định về cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số nội dung xây dựng nông thôn mới trên địa bàn cấp xã ở tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-2015, cụ thể như sau: 1. Mục tiêu: Huy động các nguồn lực, tổ chức thực hiện đạt các tiêu chí xây dựng nông thôn mới nhằm góp phần thực hiện thắng lợi Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số nội dung xây dựng nông thôn mới trên địa bàn cấp xã ở tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-2015, cụ thể như sau:
- Huy động các nguồn lực, tổ chức thực hiện đạt các tiêu chí xây dựng nông thôn mới nhằm góp phần thực hiện thắng lợi Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND ngày 27/10/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phát...
- 2. Đối tượng hỗ trợ
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành, cơ quan trực thuộc tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Khoa ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI CỘNG HÒA X...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ban ngành, cơ quan trực thuộc tỉnh
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
- Left: các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Những quy định về cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hoá bằng đường thuỷ tại Quy định này áp dụng trong các trường hợp sau: 1. Xác định cước vận chuyển, phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa do Nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn vị sản xuất kinh doanh không qua hình thức đấu thầu, đấu giá đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy quy định tại Điều 3 của Quy định này là mức cước tối đa, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%. Trong trường hợp có sự biến động lớn (tăng hoặc giảm từ 15% trở lên) về giá cả trên thị trường liên quan đến chi phí vận chuyển, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy 1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1, hàng bậc 2, hàng bậc 3, hàng bậc 4: a) Đối với cước vận chuyển đường sông TT Cự ly vận chuyển Đơn vị tính Đơn giá cước 1 Trong khoảng cách đến 10Km đ/tấn 27.882 2 Trong khoảng cách trên 10Km đến 20Km đ/tấn 39.832 3 Trong khoảng cách trên 20Km đế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân loại bậc hàng để tính cước 1. Hàng bậc 1 gồm: Đất, cát, đá xay, gạch xây các loại. 2. Hàng bậc 2 gồm: Ngói, đá các loại (trừ đá xay), sỏi, gạch ốp, lát các loại, sơn các loại, than các loại, các loại quặng, xi măng, vôi các loại, gạo, phân bón (hàng bao kiện), các loại công cụ lao động, các loại tranh, tre, nứa, lá, vầu, l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III PHƯƠNG PHÁP TÍNH CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ BẰNG ĐƯƠNG THUỶ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đơn giá tính cước: 1. Đơn giá cước quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 3 được chia làm 4 cung chặng tính cước như sau: a) Khi vận chuyển hàng hóa trong khoảng cách đến 10Km thì áp dụng đơn giá cước (đ/tấn) quy định tại dòng 1 để tính cước vận chuyển. b) Khi vận chuyển hàng hóa trong khoảng cách trên 10Km đến 20Km thì chỉ tính cước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Khoảng cách tính cước: là khoảng cách thực tế vận chuyển có hàng. Đơn vị khoảng cách tính cước là Ki-lô-mét (km). Số lẻ dưới 0,5km không tính, từ 0,5km đến dưới 1km được tính tròn 1km được áp dụng cho khoảng cách tính cước trên 30Km.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trọng lượng tính cước 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển bao gồm bao bì (trừ trọng lượng vật kê, lót, chèn, chằng buộc). Đơn vị trọng lượng hàng hóa tính cước là tấn (T). Trọng lượng kiện hàng dưới 1 tấn được tính 1 tấn; trọng lượng kiện hàng trên 1 tấn nếu có số lẻ dưới 0,5 tấn thì khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trường hợp vận chuyển hàng (kiện hàng) quá dài, quá nặng 1. Hàng hóa (kiện hàng) có chiều dài từ 9 mét đến dưới 12 mét cộng thêm 5% đơn giá cước cơ bản. 2. Hàng hoá (kiện hàng) nặng trên 10 tấn đến dưới 15 tấn được cộng thêm 10% đơn giá cước cơ bản. 3. Hàng hóa (kiện hàng) nặng từ 15 tấn đến dưới 20 tấn được cộng thêm 20% đơn g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cước vận chuyển hàng hóa kết hợp chiều về và hàng hóa chứa trong Container 1. Một chủ hàng vừa có hàng đi vừa có hàng về trong một vòng quay phương tiện được giảm 10% tiền cước của số hàng vận chuyển chiều về. 2. Đối với hàng hóa chứa trong Container: Áp dụng bậc hàng tính cước là hàng bậc 3 cho tất cả các loại hàng chứa trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cước vận chuyển hàng thiếu tải 1. Nếu hàng hóa vận chuyển chỉ xếp được dưới 50% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng 80% trọng tải đăng ký của phương tiện. 2. Nếu hàng hóa vận chuyển chỉ xếp được từ 50% đến 90% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng 90% trọng tải đăng ký củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cước cộng thêm đối với hàng siêu trường, siêu trọng 1. Kiện hàng trên 20 tấn đến 40 tấn tăng 30% đơn giá cước cơ bản. 2. Kiện hàng trên 40 tấn tăng 50% đơn giá cước cơ bản. 3. Kiện hàng dài từ 12 mét đến 20 mét tăng 20% đơn giá cước cơ bản. 4. Kiện hàng dài trên 20 mét tăng 30% đơn giá cước cơ bản. 5. Trường hợp hàng vừa siêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phụ phí tính cước 1. Phụ phí được tính cước gồm: Chi phí chèn lót, chằng buộc hàng hóa (bao gồm nhân công, vật liệu, dụng cụ); chi phí huy động phương tiện; chi phí phương tiện chờ đợi; phí sử dụng đường biển; phí sử dụng luồng, lạch đường thuỷ nội địa; phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực cảng biển, cảng, bến thủy nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ngành 1. Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trong việc lập, thẩm định, phê duyệt dự toán kinh phí cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hoá bằng đường thuỷ trên địa bàn tỉnh theo quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có gì khó khăn vướng mắc, các sở, ngành, UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.