Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 24
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công và quản lý sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Hùng Việt QUY CHẾ Xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm tra, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát, đánh giá, quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công trên địa bàn tỉnh và hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách Nhà nước cấp hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Chương trình khuyến công của tỉnh : Là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về công tác khuyến công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh trong từng giai đoạn được UBND tỉnh phê duyệt nhằm khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn, góp phần chuyển dịch phát triển cơ cấu kinh tế, xã hội và lao động trên địa bàn tỉnh. 2....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh: Công Thương, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Công an tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Chương trình khuyến công của tỉnh :
  • Là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về công tác khuyến công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh trong từng giai đoạn được UBND tỉnh phê duyệt nhằm khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn, góp phần chuyể...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh: Công Thương, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Côn...
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Chương trình khuyến công của tỉnh :
  • Là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về công tác khuyến công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh trong từng giai đoạn được UBND tỉnh phê duyệt nhằm khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn, góp phần chuyể...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh: Công Thương, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Công an tỉnh, Ban Quản...

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Xây dựng chương trình khuyến công 1. Chương trình khuyến công của tỉnh được lập trên cơ sở đề xuất của UBND các huyện, thị xã Tây Ninh (gọi tắt là UBND cấp huyện) và Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. Định kỳ từng giai đoạn, Sở Công thương chỉ đạo Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp (gọi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng kế hoạch khuyến công 1. Kế hoạch khuyến công của tỉnh hàng năm được lập phù hợp với chương trình khuyến công của tỉnh đã được UBND tỉnh phê duyệt. Kế hoạch khuyến công gồm hai phần: a) Kết quả thực hiện công tác khuyến công năm trước; đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch khuyến công của năm hiện tại và so sánh kết quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc lập đề án khuyến công 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên phạm vi toàn tỉnh. 2. Phù hợp với chương trình khuyến công theo Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND, ngày 30/08/2010 của Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các đề án khuyến công được ưu tiên 1. Về địa bàn: Ưu tiên các đề án khuyến công ở các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng sâu, vùng xa, biên giới và các địa bàn có công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp chậm phát triển. Trong trường hợp các địa bàn có điều kiện như nhau thì ưu tiên các đề án khuyến công của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công Đề án cần thiết phải có những nội dung chủ yếu sau: 1. Sự cần thiết của đề án: Khái quát tình hình chung (nêu tóm tắt tình hình ngành nghề trong đề án tại đại phương); lý do và sự cần thiết phải triển khai thực hiện đề án. 2. Mục tiêu: Nêu những mục tiêu của đề án cần đạt được như: Giải quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Quy trình thẩm tra, thẩm định, phê duyệt kế hoạch và đề án khuyến công 1. Thẩm tra và tổng hợp cấp cơ sở: a) Các đơn vị thực hiện đề án khuyến công (trừ Trung tâm Khuyến công, các cơ sở nghiên cứu khoa học - công nghệ, cơ sở đào tạo, doanh nghiệp tư vấn…) lập các đề án khuyến công theo các quy định tại Điều 7, chương II của quy...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu 1. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh a. Dự án đầu tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá, đấu thầu hoặc nhận chuyển nhượng, dự án đầu tư có đề nghị cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, trừ trường hợp giao đất,...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy trình thẩm tra, thẩm định, phê duyệt kế hoạch và đề án khuyến công
  • 1. Thẩm tra và tổng hợp cấp cơ sở:
  • a) Các đơn vị thực hiện đề án khuyến công (trừ Trung tâm Khuyến công, các cơ sở nghiên cứu khoa học
Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu
  • 1. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Dự án đầu tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá, đấu thầu hoặc nhận chuyển nhượng, dự án đầu tư có đề nghị cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, trừ trường hợp giao...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy trình thẩm tra, thẩm định, phê duyệt kế hoạch và đề án khuyến công
  • 1. Thẩm tra và tổng hợp cấp cơ sở:
  • a) Các đơn vị thực hiện đề án khuyến công (trừ Trung tâm Khuyến công, các cơ sở nghiên cứu khoa học
Target excerpt

Điều 7. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu 1. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh a. Dự án đầu tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá, đ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Nội dung thẩm định Tổ thẩm định kế hoạch, đề án khuyến công năm thực hiện thẩm định các nội dung sau: 1. Mức độ phù hợp của đề án với nguyên tắc được quy định tại Điều 5 chương II của Quy chế này. 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả của đề án; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất kỹ thuật khác. 3. Đơn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kho xăng dầu Thực hiện theo Nghị định số 13/2011/NĐ-CP ngày 11/02/2011 của Chính phủ về an toàn công trình dầu khí trên đất liền; Nghị định số 25/2019/NĐ-CP ngày 07/3/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2011/NĐ-CP ngày 11/02/2011 của Chính phủ về an toàn công trình dầu khí trên đất liền; Thông tư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Nội dung thẩm định
  • Tổ thẩm định kế hoạch, đề án khuyến công năm thực hiện thẩm định các nội dung sau:
  • 1. Mức độ phù hợp của đề án với nguyên tắc được quy định tại Điều 5 chương II của Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Kho xăng dầu
  • Thực hiện theo Nghị định số 13/2011/NĐ-CP ngày 11/02/2011 của Chính phủ về an toàn công trình dầu khí trên đất liền
  • Nghị định số 25/2019/NĐ-CP ngày 07/3/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2011/NĐ-CP ngày 11/02/2011 của Chính phủ về an toàn công trình dầu khí trên đất liền
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung thẩm định
  • Tổ thẩm định kế hoạch, đề án khuyến công năm thực hiện thẩm định các nội dung sau:
  • 1. Mức độ phù hợp của đề án với nguyên tắc được quy định tại Điều 5 chương II của Quy chế này.
Target excerpt

Điều 5. Kho xăng dầu Thực hiện theo Nghị định số 13/2011/NĐ-CP ngày 11/02/2011 của Chính phủ về an toàn công trình dầu khí trên đất liền; Nghị định số 25/2019/NĐ-CP ngày 07/3/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Thời gian lập kế hoạch, thẩm định và triển khai thực hiện 1. Các đơn vị thực hiện đề án đăng ký đề án khuyến công với UBND cấp huyện (thông qua Phòng Công thương, Phòng Kinh tế) trước ngày 01 tháng 5 hàng năm. Hồ sơ đăng ký được quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 8 của Quy chế này. 2. UBND cấp huyện gửi hồ sơ đăng ký kế hoạch...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Dự án xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu không có đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan khảo sát, thẩm định, đánh giá các điều kiện kinh doanh xăng dầu, đảm bảo theo quy định hiện hành và có ý kiến trước khi đi vào hoạt động.

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thời gian lập kế hoạch, thẩm định và triển khai thực hiện
  • Các đơn vị thực hiện đề án đăng ký đề án khuyến công với UBND cấp huyện (thông qua Phòng Công thương, Phòng Kinh tế) trước ngày 01 tháng 5 hàng năm.
  • Hồ sơ đăng ký được quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 8 của Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Dự án xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu không có đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất
  • Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan khảo sát, thẩm định, đánh giá các điều kiện kinh doanh xăng dầu, đảm bảo theo quy định hiện hành và có ý kiến trước khi đi vào hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thời gian lập kế hoạch, thẩm định và triển khai thực hiện
  • Các đơn vị thực hiện đề án đăng ký đề án khuyến công với UBND cấp huyện (thông qua Phòng Công thương, Phòng Kinh tế) trước ngày 01 tháng 5 hàng năm.
  • Hồ sơ đăng ký được quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 8 của Quy chế này.
Target excerpt

Điều 8. Dự án xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu không có đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan khảo sát, thẩm định, đánh giá các điều kiện kinh doan...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN, QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH, ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công thương: a) Chủ trì xây dựng và tổng hợp chương trình khuyến công từng giai đoạn, cơ chế, chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về hoạt động khuyến công trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công. b) Thành lập tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án. 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công, UBND cấp huyện, Trung tâm Khuyến công có văn bản gửi Sở Công thương trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng đề án. 2. Trên cơ sở đề nghị điều chỉnh, bổ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo thực hiện đề án 1.Các đơn vị thực hiện kế hoạch, đề án khuyến công định kỳ lập báo cáo tiến độ thực hiện theo biểu mẫu quy định (theo mẫu số 3 kèm theo) gửi UBND cấp huyện (thông qua Phòng Công thương, Phòng Kinh tế) trước ngày 15 hàng tháng; thực hiện báo cáo đột xuất theo yêu cầu của Trung tâm Khuyến công. Khi kết th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra, giám sát và đánh giá thực hiện đề án, kế hoạch, chương trình khuyến công trên địa bàn tỉnh. 1. Sở Công thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện tổ chức kiểm tra, đánh giá, theo dõi, giám sát thực hiện các đề án, kế hoạch, chương trình khuyến công. 2. Sở Công thương lập kế hoạch kiểm tra, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nguồn kinh phí và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách Nhà nước do UBND tỉnh giao hàng năm. b) Nguồn tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. c) Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công Quốc gia cho hoạt động khuyến công tỉnh theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 16.

Điều 16. Ngành nghề được hưởng kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị trấn và xã được hưởng kinh phí khuyến công của Nhà nước đối với các ngành nghề sau: 1. Công nghiệp chế biến nông – lâm – thủy sản. 2. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động. 3. Sả...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp cửa hàng xăng dầu 1. Cửa hàng xăng dầu trên mặt đất a) Cấp 1: diện tích đất tối thiểu là 4.000m 2 (không bao gồm phần diện tích đất nằm trong quy hoạch giao thông), trong đó: chiều rộng của thửa đất (mặt tiếp giáp đường giao thông) tối thiểu là 50m và chiều sâu thửa đất tối thiểu là 80m. Cửa hàng xăng dầu cấp 1 áp dụng...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Ngành nghề được hưởng kinh phí khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị trấn và xã được hưởng kinh phí khuyến công của Nhà nước đối với các ngành nghề sau:
  • 1. Công nghiệp chế biến nông – lâm – thủy sản.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân cấp cửa hàng xăng dầu
  • 1. Cửa hàng xăng dầu trên mặt đất
  • diện tích đất tối thiểu là 4.000m 2 (không bao gồm phần diện tích đất nằm trong quy hoạch giao thông), trong đó:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Ngành nghề được hưởng kinh phí khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị trấn và xã được hưởng kinh phí khuyến công của Nhà nước đối với các ngành nghề sau:
  • 1. Công nghiệp chế biến nông – lâm – thủy sản.
Target excerpt

Điều 4. Phân cấp cửa hàng xăng dầu 1. Cửa hàng xăng dầu trên mặt đất a) Cấp 1: diện tích đất tối thiểu là 4.000m 2 (không bao gồm phần diện tích đất nằm trong quy hoạch giao thông), trong đó: chiều rộng của thửa đất (...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều kiện và thủ tục hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Điều kiện hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân được xem xét, hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Đề án đáp ứng được yêu cầu theo quy định. b) Tổ chức, cá nhân đã đầu tư vốn hoặc cam kết đầu tư đủ kinh phí thực hiện dự án (sau khi trừ số kinh phí được ngân s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 19.

Điều 19. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công. Việc lập dự toán, cấp phát và quyết toán kinh phí khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành. 1. Lập dự toán: công tác lập dự toán thực hiện theo Điều 10 Quy chế này. 2. Chấp hành dự toán: a) Căn cứ vào dự toán chi ngân s...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy định này; b) Thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng, nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình xăng dầu theo phân cấp và cấp Giấy chứng nhận đủ đ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công.
  • Việc lập dự toán, cấp phát và quyết toán kinh phí khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
  • 1. Lập dự toán: công tác lập dự toán thực hiện theo Điều 10 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh
  • 1. Sở Công Thương
  • a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công.
  • Việc lập dự toán, cấp phát và quyết toán kinh phí khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
  • 1. Lập dự toán: công tác lập dự toán thực hiện theo Điều 10 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy định này; b) Thẩm đị...

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Khen thưởng, kỷ luật. 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy chế này sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt, có hiệu quả; thực hiện chế độ báo cáo đầy đủ; thanh quyết toán đúng hạn, đúng tiến độ sẽ được ưu tiên xem xét khi tham gia các đề án, kế hoạch khuyến công địa phương tiếp theo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý vi phạm. Các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy chế này, tuỳ theo mức độ, bị xử lý theo các quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành. 1. Sở Công thương chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy chế này và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh; 2. Các sở, ngành liên quan theo chức năng có nhiệm vụ phối hợp với Sở Công thương tổ chức kiểm tra, giám sát, đánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 12 năm 2022 và thay thế Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định quản lý đầu tư xây dựng hệ thống cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức có liên quan đến hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 3. Điều 3. Định hướng đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu 1. Phát triển cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu phải đảm bảo tính thống nhất, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện và các quy hoạch còn hiệu lực có liên quan; phải gắn với định hướng phát triển cá...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ