Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe mô tô, xe gắn máy tại Khu Di tích lịch sử Núi Bà
97/2008/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2019 và Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm (2016 – 2020) nguồn vốn ngân sách tỉnh
23/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe mô tô, xe gắn máy tại Khu Di tích lịch sử Núi Bà
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2019 và Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm (2016 – 2020) nguồn vốn ngân sách tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2019 và Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư cô...
- Về việc Điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe mô tô, xe gắn máy tại Khu Di tích lịch sử Núi Bà
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí t.rông : giữ xe mô tô, xe gắn máy tại Khu Di tích lịch sử Núi Bà là 5.000 đồng/lượt (kể cả ban ngày, ban đêm, ban ngảy và ban đêm) được thực hiện .kể từ ngày 01/01/2009. Các nội dung khác áp dụng đối với phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại Khu Di tích lịch sử Núi Bà thực hiện theo Quyết định số 12.11/2...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2019 và Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm (2016 – 2020) nguồn vốn ngân sách tỉnh 1. Sửa đổi đoạn đầu tiên của Chương 1 như sau: Tổng kế hoạch đầu tư công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2019 và Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư cô...
- 1. Sửa đổi đoạn đầu tiên của Chương 1 như sau:
- Tổng kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 – 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh là 11.408,923 tỷ đồng, trong đó: (1) ngân sách tập trung: 2.843,72 tỷ đồng ( bao gồm nguồn thu phí sử dụng công trình...
- Điều chỉnh mức thu phí t.rông :
- giữ xe mô tô, xe gắn máy tại Khu Di tích lịch sử Núi Bà là 5.000 đồng/lượt (kể cả ban ngày, ban đêm, ban ngảy và ban đêm) được thực hiện .kể từ ngày 01/01/2009.
- Các nội dung khác áp dụng đối với phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại Khu Di tích lịch sử Núi Bà thực hiện theo Quyết định số 12.11/2004/QĐ-ƯB ngày 20/8/2004 của ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 7 năm 2020. 2. Quyết định này thay thế Phụ lục Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung Chương I Quyết...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2 . Hiệu lực thi hành
- Quyết định này thay thế Phụ lục Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi,...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 7 năm 2020.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Ịịài chính chủ-trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện đúng theo quy định.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thành phố, đơn vị sử dụng kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Điều khoản thi hành
- Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh
- Giám đốc Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thành phố, đơn vị sử dụng kế hoạch đầu tư vốn ngâ...
- Điều 3. Giao Giám đốc Sở Ịịài chính chủ-trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện đúng theo quy định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng ủv ban nhân dân-tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thụ, trưởng cầc đơn vị quản lý thu phí, sử dụng phí và; đối tượng nộp phí có trách nhiệm thi: hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3a.
Điều 3a. Về nguồn bội chi ngân sách địa phương Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 nguồn bội chi ngân sách địa phương là 146,3 tỷ đồng phân bổ cho các dự án sử dụng vốn ODA có nhu cầu vay lại trên địa bàn tỉnh. (Phụ lục IV kèm theo)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3a. Về nguồn bội chi ngân sách địa phương
- Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 nguồn bội chi ngân sách địa phương là 146,3 tỷ đồng phân bổ cho các dự án sử dụng vốn ODA có nhu cầu vay lại trên địa bàn tỉnh.
- (Phụ lục IV kèm theo)
- Điều 4. Chánh Văn phòng ủv ban nhân dân-tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thụ, trưởng cầc đơn vị quản lý...
- đối tượng nộp phí có trách nhiệm thi: hành Quyết định này./.