Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe mô tô, xe gắn máy tại Khu Di tích lịch sử Núi Bà

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định xét duyệt, công nhận ấp, khu phố, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “an toàn về an ninh, trật tự”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định xét duyệt, công nhận ấp, khu phố, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “an toàn về an ninh, trật tự”
Removed / left-side focus
  • Về việc Điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe mô tô, xe gắn máy tại Khu Di tích lịch sử Núi Bà
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí t.rông : giữ xe mô tô, xe gắn máy tại Khu Di tích lịch sử Núi Bà là 5.000 đồng/lượt (kể cả ban ngày, ban đêm, ban ngảy và ban đêm) được thực hiện .kể từ ngày 01/01/2009. Các nội dung khác áp dụng đối với phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại Khu Di tích lịch sử Núi Bà thực hiện theo Quyết định số 12.11/2...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc xét duyệt, công nhận ấp, khu phố, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc xét duyệt, công nhận ấp, khu phố, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự”.
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh mức thu phí t.rông :
  • giữ xe mô tô, xe gắn máy tại Khu Di tích lịch sử Núi Bà là 5.000 đồng/lượt (kể cả ban ngày, ban đêm, ban ngảy và ban đêm) được thực hiện .kể từ ngày 01/01/2009.
  • Các nội dung khác áp dụng đối với phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại Khu Di tích lịch sử Núi Bà thực hiện theo Quyết định số 12.11/2004/QĐ-ƯB ngày 20/8/2004 của ủy ban nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Ịịài chính chủ-trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện đúng theo quy định.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Công an tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giao Giám đốc Sở Ịịài chính chủ-trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện đúng theo quy định. Right: Điều 3. Giao Công an tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng ủv ban nhân dân-tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thụ, trưởng cầc đơn vị quản lý thu phí, sử dụng phí và; đối tượng nộp phí có trách nhiệm thi: hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn Thảo QUY ĐỊNH Xét duyệt, công nhận ấp, khu phố, xã, phường, thị trấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Xét duyệt, công nhận ấp, khu phố, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “an toàn về an ninh, trật tự”
Removed / left-side focus
  • đối tượng nộp phí có trách nhiệm thi: hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chánh Văn phòng ủv ban nhân dân-tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thụ, trưởng cầc đơn vị quản lý... Right: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyế...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này, quy định về nguyên tắc, tiêu chí, phân loại, trình tự, thủ tục, thẩm quyền xét duyệt, công nhận ấp, khu phố, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” (sau đây viết gọn là “An toàn về ANTT”).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: 1. Ấp, khu phố, xã, phường, thị trấn; 2. Cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường; 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xét duyệt, công nhận ấp, khu phố, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Việc xét duyệt, công nhận ấp, khu phố, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” được thực hiện mỗi năm một lần và chỉ áp dụng đối với những trường hợp có đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn; 2. Việc xét duyệt, công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” phải bảo đảm...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Tiêu chí để công nhận ấp, khu phố đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Hàng năm, Chi bộ ấp, khu phố (hoặc Đảng ủy bộ phận) có Nghị quyết, Ban quản lý ấp, khu phố có bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” và 100% hộ gia đình trong Tổ tự quản trên địa bàn có bản đăng ký xây dựng ấp, khu phố “An toàn về A...
Điều 5. Điều 5. Tiêu chí để công nhận xã, phường, thị trấn đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Hàng năm, Đảng ủy có Nghị quyết, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có kế hoạch về công tác đảm bảo an ninh, trật tự; có bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”; 2. Đạt các chỉ tiêu quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 4 của Qu...
Điều 6. Điều 6. Tiêu chí để công nhận cơ quan, doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Hàng năm, cấp ủy Đảng có Nghị quyết (đối với nơi có tổ chức Đảng), người đứng đầu cơ quan, doanh nghiệp có kế hoạch về công tác đảm bảo an ninh, trật tự; có bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”; có nội quy, quy chế bảo vệ cơ quan, b...