Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1012/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh và sửa đổi, bổ sung một số nội dung của “Đơn giá dự toán công trình - Phần xây dựng tỉnh Phú Yên”.

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1012/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh và sửa đổi, bổ sung một số nội dung của “Đơn giá dự toán công trình -
  • Phần xây dựng tỉnh Phú Yên”.
left-only unmatched

Phần xây dựng tỉnh Phú Yên”

Phần xây dựng tỉnh Phú Yên” ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ “Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình”; Căn cứ Thông tư số 05/2007...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 1012/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc ban hành Đơn giá dự toán công trình - Phần xây dựng tỉnh Phú Yên, như sau: “ Điều 1. Ban hành “Đơn giá dự toán công trình - Phần xây dựng tỉnh Phú Yên” làm cơ sở để xác định chi phí xây dựng trong tổng m...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 1012/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc ban hành Đơn giá dự toán công trình - Phần xây dựng tỉnh Phú Yê...
  • “ Điều 1. Ban hành “Đơn giá dự toán công trình
  • Phần xây dựng tỉnh Phú Yên” làm cơ sở để xác định chi phí xây dựng trong tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách địa phương h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung mục III phần Thuyết minh và quy định áp dụng Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng của “Đơn giá dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng tỉnh Phú Yên” ban hành kèm theo Quyết định số 1012/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên, như sau: “ III. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG - Tập đơn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung mục III phần Thuyết minh và quy định áp dụng Đơn giá xây dựng công trình
  • Phần xây dựng của “Đơn giá dự toán xây dựng công trình
  • Phần xây dựng tỉnh Phú Yên” ban hành kèm theo Quyết định số 1012/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên, như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công nghiệp, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan chức năng liên quan trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình chịu trách nh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bình Thuận, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bình Thuận, thủ trưởng cá...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công nghiệp, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan chức năng liên quan trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình chịu trách nhiệm thi hành./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng chịu phí Đối tượng chịu phí được quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 174/2007/NĐ-CP và tại khoản 1 Mục I Thông tư số 39/2008/TT-BTC là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác. Trong đó: 1. Chất thải rắn nguy hại: là chất...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân có thải chất thải rắn thuộc đối tượng chịu phí quy định tại Điều 1.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng không phải chịu phí Đối tượng không phải chịu phí: Chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình không thuộc đối tượng chịu phí theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 174/2007/NĐ-CP và tại khoản 2 mục I Thông tư số 39/2008/TT-BTC.
Điều 4. Điều 4. Đối tượng không phải nộp phí 1. Cá nhân, hộ gia đình thải chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình theo quy định tại điểm a khoản 4 mục I Thông tư số 39/2008/TT-BTC. 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí nhưng tự xử lý hoặc ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi...
Điều 5. Điều 5. Đơn vị tổ chức thu phí Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giao cho đơn vị có nhiệm vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn trên địa bàn tổ chức việc thu phí các đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn quy định tại khoản 1 Mục I Thông tư số 39/2008/TT-BTNMT và thu đ...
Chương II Chương II MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CHẤT THẢI RẮN
Điều 6 Điều 6 . Mức thu phí 1. Mức thu phí đối với chất thải rắn thông thường: Mức thu phí đối với chất thải rắn thông thường được chia thành 04 nhóm đối tượng trên cơ sở khối lượng chất thải rắn phát sinh, bao gồm: - Nhóm có khối lượng chất thải rắn thông thường phát sinh dưới 250 kg/tháng, mức thu tối đa hàng tháng không vượt quá 10.000 đồn...