Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý thực hiện Đề án phát triển giao thông nông thôn thuộc 65 xã đạt tiêu chí về giao thông trong bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng ngãi, giai đoạn 2013 – 2015

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông thôn thuộc 65 xã đạt tiêu chí về giao thông trong bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013 – 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế quản lý thực hiện Đề án phát triển giao thông nông thôn thuộc 65 xã đạt tiêu chí về giao thông trong bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng ngãi, giai đoạn 2013... Right: Phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông thôn thuộc 65 xã đạt tiêu chí về giao thông trong bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013 – 2015
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thực hiện Đề án phát triển giao thông nông thôn thuộc 65 xã đạt tiêu chí về giao thông trong Bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013 - 2015.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông thôn thuộc 65 xã đạt tiêu chí về giao thông trong Bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013 - 2015 với những nội dung chính sau: 1. Mục tiêu, khối lượng thực hiện: Tập trung đầu tư xây dựng nhựa hoá, cứng hoá ít nhất được 370 Km các tuyến đường xã,...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Mục tiêu, khối lượng thực hiện:
  • Tập trung đầu tư xây dựng nhựa hoá, cứng hoá ít nhất được 370 Km các tuyến đường xã, đường thôn và đường trục chính nội đồng gắn liền với việc thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng n...
  • Phụ lục số 03 kèm theo) .
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thực hiện Đề án phát triển giao thông nông thôn thuộc 65 xã đạt tiêu chí về giao thông trong Bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới... Right: Điều 1. Phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông thôn thuộc 65 xã đạt tiêu chí về giao thông trong Bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013 - 2015 với những...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Giao thông vận tải: - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành địa phương hướng dẫn thực hiện Đề án phát triển giao thông nông thôn thuộc 65 xã đạt tiêu chí về giao thông trong Bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013 - 2015. - Xây dựng Quy chế quản lý thực hiện Đề á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Giao thông vận tải:
  • Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành địa phương hướng dẫn thực hiện Đề án phát triển giao thông nông thôn thuộc 65 xã đạt tiêu chí về giao thông trong Bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành trực thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành, Trà Bồng, Sơn Hà, Minh Long, Ba Tơ, Lý Sơn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ B...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành trực thuộc tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành, Trà Bồng, Sơn Hà, Minh Long, Ba Tơ, Lý Sơn
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý, đầu tư các tuyến đường xã, đường thôn, xóm và đường trục chính nội đồng; quy định về tổ chức bộ máy quản lý; về quy trình, thủ tục về lập kế hoạch, quản lý, cấp phát, thanh quyết toán nguồn vốn đầu tư thực hiện Đề án phát triển gia...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành trực thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh, Trà Bồng, Sơn Hà, Tư Nghĩa, Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành, Minh Long, Ba Tơ, Lý Sơn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Quảng Ngãi và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. CH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành trực thuộc tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh, Trà Bồng, Sơn Hà, Tư Nghĩa, Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành, Minh Long, Ba Tơ, Lý Sơn
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Quảng Ngãi và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý, đầu tư các tuyến đường xã, đường thôn, xóm và đường trục chính nội đồng
  • quy định về tổ chức bộ máy quản lý
Rewritten clauses
  • Left: về quy trình, thủ tục về lập kế hoạch, quản lý, cấp phát, thanh quyết toán nguồn vốn đầu tư thực hiện Đề án phát triển giao thông nông thôn thuộc 65 xã đạt tiêu chí về giao thông trong Bộ tiêu chí... Right: Phát triển giao thông nông thôn thuộc 65 xã đạt tiêu chí về giao thông trong bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý vốn đầu tư 1. Chỉ được quyết định đầu tư khi đã xác định rõ nguồn vốn, khả năng cân đối nguồn vốn và đảm bảo bố trí đủ vốn để thực hiện dự án không quá 03 năm. Nghiêm cấm việc triển khai dự án đầu tư khi chưa đảm bảo nguồn vốn thực hiện. 2. Các dự án đầu tư được quyết định đầu tư phải nằm trong quy hoạch được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thực hiện nguyên tắc công khai, dân chủ 1. Căn cứ danh mục công trình được phê duyệt trong Kế hoạch thực hiện Đề án của xã được phê duyệt, UBND xã có trách nhiệm thông báo cho nhân dân trong vùng dự án biết về quyền hạn, trách nhiệm của mình khi triển khai thực hiện dự án. Phương thức thông báo thực hiện theo Quy định của Quy c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC BỘ MÁY, QUY TRÌNH, THỦ TỤC QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức bộ máy 1. Ban chỉ đạo thực hiện: a) Ở huyện: Sử dụng tổ chức bộ máy, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban chỉ đạo Chương trình xây dựng nông thôn mới của huyện được thành lập theo Quyết định 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy trình lập kế hoạch đầu tư thực hiện 1. Xây dựng kế hoạch: a) Cấp xã: - Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch thực hiện Đề án của xã được phê duyệt và khả năng huy động các nguồn lực của xã, Ban quản lý xã tổ chức lấp ý kiến của cộng đồng khu dân cư, xây dựng kế hoạch, lập danh mục công trình, dự kiến kinh phí đầu tư và tổng hợp tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình 1. Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: a) Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng tại các xã, thôn có thời gian thực hiện dưới 02 năm hoặc giá trị công trình đến 03 tỷ đồng, chủ đầu tư tự lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình (t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lựa chọn nhà thầu và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Các hình thức lựa chọn: Việc lựa chọn nhà thầu xây dựng thực hiện theo 03 hình thức: a) Giao các cộng đồng dân cư thôn (những người hưởng lợi trực tiếp) tự thực hiện xây dựng. b) Lựa chọn nhóm thợ, cá nhân trong xã có đủ năng lực để xây dựng. c) Lựa chọn nhà thầu thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giám sát hoạt động xây dựng Tổ chức giám sát thi công công trình xây dựng bao gồm: Chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có), giám sát tác giả và Ban giám sát đầu tư của cộng đồng được thành lập tại khoản 4, Điều 4 của Quy chế này. Chủ đầu tư lựa chọn đơn vị tư vấn có đủ năng lực giám sát thi công công trình. 1. Chủ đầu tư, tư vấn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bồi thường, giải phóng mặt bằng Trường hợp khi triển khai công trình có phát sinh bồi thường, giải phóng mặt bằng thì UBND xã giải quyết theo phương thức sau: 1. Trường hợp thiệt hại về đất và tài sản gắn liền trên đất phải tháo dỡ, di dời thì phải xác định cụ thể giá trị bồi thường ( theo qui định của pháp luật về Quy định về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và quyết toán công trình 1. Hồ sơ hoàn thành công trình: Ban quản lý xã chủ trì, tổ chức lập hồ sơ hoàn thành công trình ngay sau khi công trình hoàn thành. a) Hồ sơ hoàn thành công trình được lập theo hướng dẫn tại Phụ lục I. b) Hồ sơ hoàn thành công trình được lập thành 03 tập g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ quyết toán vốn đầu tư 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ quyết toán dự án đầu tư xây dựng công trình chậm nhất sau 03 tháng khi dự án, công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; chậm nhất sau 02 tháng, đơn vị chức năng thuộc quyền quản lý của người Quyết định đầu tư phải thực hiện xong công tác thẩm tra báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Phân kỳ thực hiện 1. Đến năm 2013, tập trung nguồn lực đầu tư để 42 xã đạt tiêu chí về giao thông trong Bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới. 2. Đến năm 2014, tập trung nguồn lực đầu tư để 52 xã đạt tiêu chí về giao thông trong Bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới. 3. Đến năm 2015, tập trung nguồn lực đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NGUỒN VỐN, QUẢN LÝ, CẤP PHÁT VÀ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 reduced

Điều 13.

Điều 13. Nguồn vốn đầu tư Nguồn vốn thực hiện theo Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND ngày 12/11/2012 của UBND tỉnh phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông thôn thuộc 65 xã đạt tiêu chí về giao thông trong Bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013 - 2015: 1. Ngân sách tỉnh quản lý, gồm: vốn ngân sách...

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông thôn thuộc 65 xã đạt tiêu chí về giao thông trong bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013 – 2015

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nguồn vốn đầu tư
  • Ngân sách tỉnh quản lý, gồm:
  • vốn ngân sách tập trung của tỉnh, vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ODA,...
Rewritten clauses
  • Left: Nguồn vốn thực hiện theo Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND ngày 12/11/2012 của UBND tỉnh phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông thôn thuộc 65 xã đạt tiêu chí về giao thông trong Bộ tiêu chí quốc gi... Right: Phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông thôn thuộc 65 xã đạt tiêu chí về giao thông trong bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013 – 2015
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bố trí kế hoạch vốn đầu tư 1. Hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính và các Sở ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh bố trí các nguồn vốn thực hiện Đề án cho UBND các huyện. 2. Căn cứ quyết định giao chỉ tiêu kế hoạch vốn của UBND tỉnh, Sở Tài chính có trách n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư 1. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư đối với các công trình từ nguồn vốn ngân sách xã: Thực hiện theo Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/02/2012 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có). 2. Thanh toá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN VÀ CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các Sở ngành 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở ngành liên quan tham mưu UBND tỉnh bố trí kế hoạch vốn, bảo đảm hoàn thành mục tiêu của Đề án. b) Thực hiện lồng ghép các chương trình, dự án từ các nguồn vốn nhằm phát huy hiệu quả đầu tư. 2. Sở Tài chính: a) Tham mưu cho UBND tỉnh về việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của UBND huyện 1. Đầu mối tiếp nhận, quản lý, sử dụng vốn hỗ trợ của ngân sách tỉnh để thực hiện Đề án. 2. Thực hiện bố trí kế hoạch vốn từ nguồn ngân sách huyện cho UBND xã để thực hiện Đề án. 3. Thống nhất công trình cần phải đầu tư trên địa bàn huyện quản lý theo đề nghị của UBND xã (theo Phụ lục II). 4. Tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của UBND xã 1. Xây dựng và trình HĐND xã thông qua kế hoạch bố trí các nguồn vốn để thực hiện Đề án trên địa bàn. Lập Bảng đăng ký thực hiện công trình hàng năm trình UBND huyện thống nhất để có cơ sở triển khai thực hiện (theo Phụ lục III). 2. Chỉ đạo Ban quản lý xã chủ trì phối hợp với các tổ chức trong hệ thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Chủ trì phối hợp với các tổ chức trong hệ thống chính trị của xã vận động, huy động nguồn vốn đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn khác theo Nghị quyết của HĐND và kế hoạch của UBND xã. 2. Mở tài khoản của Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã tại Kho bạc Nhà nước để thực hiện các giao dịch tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chế độ thông tin báo cáo 1. Các loại báo cáo: a) Báo cáo về tình hình quản lý, thực hiện đầu tư xây dựng lập định kỳ 6 tháng, 01 năm và tổng hợp toàn giai đoạn 2013 - 2015: Do UBND xã chủ trì, phối hợp với Ban quản lý xã thực hiện và gửi về UBND huyện. UBND huyện có trách nhiệm tổng hợp báo cáo cho UBND tỉnh thông qua các Sở K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các sở ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, các xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện và hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị, phòng, ban liên quan và Ban quản lý xã nghiêm túc thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, bất cập hoặc chưa phù hợp với t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững 24.750 Đầu tư cơ sở hạ tầng cho các xã bải ngang ven biển, hải đảo (7 xã) và các xã đặc biệt khó khăn (4 xã) là 11 xã x 3 năm x 1.500 triệu đồng/năm = 49.500 triệu đồng, dự kiến đầu tư cho phát triển giao thông giai đoạn 2013 - 2015 khoảng 24.750 triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 464.724 Theo Quyết định 238/QĐ-UBND ngày 25/11/2011 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án phát triển nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011 – 2015, định hướng đến năm 2020. Tổng nhu cầu vốn giai đoạn 2011 – 2015: 6.617.000 triệu đồng trong đó nguồn vốn...
Phần I Phần I SỰ CẦN THIẾT XÂY DỰNG ĐỀ ÁN I. SỰ CẦN THIẾT XÂY DỰNG ĐỂ ÁN PHÁT TRIỂN GIAO THÔNG NÔNG THÔN TỈNH QUẢNG NGÃI Đến năm 2011, theo kết quả đánh giá hiện trạng nông thôn trong toàn tỉnh có 30 xã đạt tiêu chí về giao thông; Để đạt mục tiêu đến năm 2015, có 35% số xã đạt chuẩn về giao thông (theo Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6...
Phần II Phần II NỘI DUNG VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN GIAO THÔNG NÔNG THÔN THUỘC 65 XÃ ĐẠT TIÊU CHÍ VỀ GIAO THÔNG TRONG BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TỈNH QUẢNG NGÃI, GIAI ĐOẠN 2013 - 2015 I. MỤC TIÊU TỔNG QUÁT - Xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông nông thôn đồng bộ, từng bước hiện đại; tạo môi trường thuận lợi để phát triển kinh t...
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững 24.750 Đầu tư cơ sở hạ tầng cho các xã bải ngang ven biển, hải đảo (7 xã) và các xã đặc biệt khó khăn (4 xã) là 11 xã x 3 năm x 1.500 triệu đồng/năm = 49.500 triệu đồng, dự kiến đầu tư cho phát triển giao thông giai đoạn 2013 - 2015 khoảng 24.750 triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 464.724 Theo Quyết định 238/QĐ-UBND ngày 25/11/2011 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án phát triển nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011 – 2015, định hướng đến năm 2020. Tổng nhu cầu vốn giai đoạn 2011 – 2015: 6.617.000 triệu đồng trong đó nguồn vốn...