Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1014/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên và sửa đổi, bổ sung một số nội dung của “Đơn giá khảo sát xây dựng công trình tỉnh Phú Yên”

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy trình kỹ thuật nghiệp vụ chuyển tiền điện tử trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 134/2000/QĐ-NHNN2 ngày 18/4/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1014/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên và sửa đổi, bổ sung một số nội dung của “Đơn giá khảo sát
  • xây dựng công trình tỉnh Phú Yên”
Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy trình kỹ thuật nghiệp vụ chuyển tiền điện tử trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 134/2000/QĐ-NHNN2 ngày 18/4/2000 của Thốn...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1014/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên và sửa đổi, bổ sung một số nội dung của “Đơn giá khảo sát
  • xây dựng công trình tỉnh Phú Yên”
Target excerpt

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy trình kỹ thuật nghiệp vụ chuyển tiền điện tử trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 134/2000/QĐ-NHNN2 ngày 18/4/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 1014/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc ban hành Đơn giá khảo sát xây dựng công trình tỉnh Phú Yên như sau: “ Điều 1. Ban hành “Đơn giá khảo sát xây dựng công trình tỉnh Phú Yên” làm cơ sở để xác định dự toán chi phí khảo sát xây dựng công trì...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6, điểm 1.1 khoản 1 Điều 7, khoản 1 Điều 9 và Phụ lục số 1a, 1b, 2, 3 tại Quy trình kỹ thuật nghiệp vụ chuyển tiền điện tử trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 134/2000/QĐ-NHNN2 ngày 18/4/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1. Khoản 1 Điều 6 được sửa đổi, bổ...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 1014/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc ban hành Đơn giá khảo sát xây dựng công trình tỉnh Phú Yên như...
  • Ban hành “Đơn giá khảo sát xây dựng công trình tỉnh Phú Yên” làm cơ sở để xác định dự toán chi phí khảo sát xây dựng công trình đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách đị...
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6, điểm 1.1 khoản 1 Điều 7, khoản 1 Điều 9 và Phụ lục số 1a, 1b, 2, 3 tại Quy trình kỹ thuật nghiệp vụ chuyển tiền điện tử trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước ban hành k...
  • 1. Khoản 1 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “1/Các thời điểm khống chế áp dụng trong chuyển tiền điện tử được quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 1014/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc ban hành Đơn giá khảo sát xây dựng công trình tỉnh Phú Yên như...
  • Ban hành “Đơn giá khảo sát xây dựng công trình tỉnh Phú Yên” làm cơ sở để xác định dự toán chi phí khảo sát xây dựng công trình đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách đị...
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6, điểm 1.1 khoản 1 Điều 7, khoản 1 Điều 9 và Phụ lục số 1a, 1b, 2, 3 tại Quy trình kỹ thuật nghiệp vụ chuyển tiền điện tử trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyế...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung mục VI phần Thuyết minh và quy định áp dụng Đơn giá xây dựng công trình - Phần khảo sát xây dựng của “Đơn giá khảo sát xây dựng công trình tỉnh Phú Yên” ban hành kèm theo Quyết định số 1014/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên, như sau: “ VI. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG - Đơn giá khảo sát...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung mục VI phần Thuyết minh và quy định áp dụng Đơn giá xây dựng công trình
  • Phần khảo sát xây dựng của “Đơn giá khảo sát xây dựng công trình tỉnh Phú Yên” ban hành kèm theo Quyết định số 1014/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên, như sau:
  • “ VI. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung mục VI phần Thuyết minh và quy định áp dụng Đơn giá xây dựng công trình
  • Phần khảo sát xây dựng của “Đơn giá khảo sát xây dựng công trình tỉnh Phú Yên” ban hành kèm theo Quyết định số 1014/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên, như sau:
  • “ VI. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công nghiệp, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan chức năng liên quan trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình chịu trách nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Giám đốc Sở Giao dịch, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịu trách n...