Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
50/2013/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
11/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Ban hành Quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; quy hoạch kết cấu hạ tầng và tiêu chuẩn kỹ thuật; thẩm định an toàn giao thông; bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai th...
Open sectionThe right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- quy hoạch kết cấu hạ tầng và tiêu chuẩn kỹ thuật
- thẩm định an toàn giao thông
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Right: Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Tư pháp; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu. 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công tác quản lý đường bộ. 3. Điểm đầu, điểm cuố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
- 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu.
- 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công t...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Tư pháp
- Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương (gồm: đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi quản lý) trên địa bàn tỉnh Quả...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật 1. Các tuyến đường bộ đang khai thác chưa đạt cấp kỹ thuật phải được cải tạo, nâng cấp để đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường phù hợp. 2. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường và các quy định liên quan đến tổ chức giao thông, an toàn khai thác công trình đường bộ. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các tuyến đường bộ đang khai thác chưa đạt cấp kỹ thuật phải được cải tạo, nâng cấp để đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường phù hợp.
- 2. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường và các quy định liên quan đến tổ chức giao thông, an toàn khai thác công trình đường bộ.
- 3. Đối với đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ và đường chuyên dùng khác áp dụng tiêu chuẩn quốc gia về đường bộ và tiêu chuẩn riêng của ngành đó.
- Quy định này quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương (gồm:
- đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi quản lý) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Tổ chức, cá nhân có đường chuyên dùng căn cứ vào Quy định này để quy định cụ thể cho phù hợp.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải có ít nhất 10 người, trong đó ít nhất có 04 kỹ sư đường bộ; 01 kỹ sư vận tải đường bộ và có tối thiểu 01 người đủ điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông
- 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải có ít nhất 10 người, trong đó ít nhất có 04 kỹ sư đường bộ
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Tổ chức, cá nhân có đường chuyên dùng căn cứ vào Quy định này để quy định cụ thể cho phù hợp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương 1. Sở Giao thông vận tải. 2. Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất. 3. Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi. 4. UBND các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện). 5. UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông 1. Đối với đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo a) Thẩm định an toàn giao thông bắt buộc thực hiện ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công; b) Ngoài quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, người có thẩm quyền quyết định đầu tư lựa chọn thẩm định an toàn giao thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông
- 1. Đối với đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
- a) Thẩm định an toàn giao thông bắt buộc thực hiện ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công;
- Điều 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương
- 1. Sở Giao thông vận tải.
- 2. Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất.
Left
Điều 4.
Điều 4. Ủy quyền và giao nhiệm vụ 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải phê duyệt giá sản phẩm dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường tỉnh sau khi có ý kiến thẩm định bằng văn bản của Sở Tài chính. 2. Ủy quyền cho Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và Trưởng Ba...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ ngoài đô thị a) Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật Giao thông đường bộ; b) Số hiệu đường bộ gồm chữ viết tắt hệ thống đường bộ và số tự nhiên cách nhau bằng dấu chấm; Chữ viết tắt của các hệ thống đường bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ ngoài đô thị
- a) Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật Giao thông đường bộ;
- b) Số hiệu đường bộ gồm chữ viết tắt hệ thống đường bộ và số tự nhiên cách nhau bằng dấu chấm;
- Ủy quyền cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải phê duyệt giá sản phẩm dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường tỉnh sau khi có ý kiến thẩm đị...
- Ủy quyền cho Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi phê duyệt giá sản phẩm dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông...
- Giao Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường huyện, đường xã, đường đô thị sau khi có ý kiến thẩm định bằng văn bản...
- Left: Điều 4. Ủy quyền và giao nhiệm vụ Right: Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
Left
Chương 2.
Chương 2. TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương V
Chương V BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ Right: BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường tỉnh; đồng thời, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về thực hiện công tác quản lý nhà nước trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch giao thông vận tải và các quy hoạch khác liên quan. 2. Được lập cho ít nhất 10 năm và định hướng phát triển cho ít nhất 10 năm tiếp theo. 3. Quy hoạch quốc lộ, đường tỉnh đi qua đô thị phải theo đường vành đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch giao thông vận tải và các quy hoạch khác liên quan.
- 2. Được lập cho ít nhất 10 năm và định hướng phát triển cho ít nhất 10 năm tiếp theo.
- 3. Quy hoạch quốc lộ, đường tỉnh đi qua đô thị phải theo đường vành đai ngoài đô thị hoặc xây dựng đường trên cao hoặc đường ngầm.
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường tỉnh
- đồng thời, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về thực hiện công tác quản lý nhà nước trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh.
- 1. Lập kế hoạch quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông các tuyến đường tỉnh hàng năm, trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Left: Điều 5. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Right: Điều 5. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường được giao quản lý. 1. Lập kế hoạch quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hàng...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: quy hoạch mạng đường bộ cao tốc, quốc lộ, đường bộ liên vùng, vùng, tỉnh và quy hoạch công trình đường bộ riêng biệt theo yêu cầu quản lý của cấp có thẩm quyền. 2. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: quy hoạch mạng đường bộ cao tốc, quốc lộ, đường bộ liên vùng, vùng, tỉnh và quy hoạch công trình đường bộ riêng biệt theo yêu cầu quản lý c...
- a) Phân tích đánh giá hiện trạng;
- b) Vai trò, vị trí;
- Điều 6. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường được giao quản lý.
- 2. Phê duyệt giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hàng năm đối với các tuyến đường được giao quản lý sau khi có ý kiến thẩm định bằng văn bản củ...
- Left: 1. Lập kế hoạch quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hàng năm, trình UBND tỉnh phê duyệt. Right: 2. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm:
- Left: 7. Lưu trữ và bảo quản hồ sơ quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Right: Điều 6. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của UBND cấp huyện Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường được giao quản lý. 1. Lập và phê duyệt kế hoạch quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hàng năm. 2. Phê duyệt giá sản phẩm, dịch vụ công ích tro...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm lập và phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Bộ Giao thông vận tải a) Lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông quốc lộ, đường bộ cao tốc, mạng đường bộ tham gia vận chuyển với các nước liên quan đến các Hiệp định mà Việt Nam là thành viên, đường bộ liên vùng, vùng và các quy hoạch khác được giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bộ Giao thông vận tải
- a) Lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông quốc lộ, đường bộ cao tốc, mạng đường bộ tham gia vận chuyển với các nước liên quan đến các Hiệp định mà Việt Nam là thành viên, đường bộ liên vùng, vùng...
- trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo quy định
- Điều 7. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
- Phê duyệt giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường được giao quản lý (bao gồm cả đường xã) sau khi có ý kiến thẩm định bằng...
- 3. Tổ chức đấu thầu, ký hợp đồng công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ với đơn vị trúng thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch.
- Left: Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường được giao quản lý. Right: d) Kiểm tra và giám sát việc thực hiện quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong phạm vi cả nước.
- Left: 1. Lập và phê duyệt kế hoạch quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hàng năm. Right: Điều 7. Trách nhiệm lập và phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của UBND cấp xã Chịu trách nhiệm trước UBND cấp huyện về tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường xã. 1. Lập và phê duyệt kế hoạch quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hàng năm. 2. Xây dựng giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì kết...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành cho xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định tại quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định và quản lý quỹ đất dành cho xây dựng kết cấu hạ tầng giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành cho xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định tại quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định và quản lý quỹ đất dành cho xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy hoạch đã được phê duyệt.
- 2. Đối với đô thị xây dựng mới, tỷ lệ quỹ đất giao thông đô thị so với đất xây dựng đô thị phải bảo đảm theo loại đô thị như sau:
- Điều 8. Trách nhiệm của UBND cấp xã
- Chịu trách nhiệm trước UBND cấp huyện về tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường xã.
- 2. Xây dựng giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hàng năm, trình UBND cấp huyện phê duyệt.
- Left: 1. Lập và phê duyệt kế hoạch quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hàng năm. Right: Điều 8. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Left
Chương 3.
Chương 3. XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐẶT TÊN HOẶC SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐẶT TÊN HOẶC SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
- XỬ LÝ VI PHẠM
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý vi phạm đối với các nhân Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Trưởng Ban Quản lý Khu công nghiệp Quảng Ngãi và các cá nhân khác có liên quan, tùy theo đối tượng và mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cấp kỹ thuật đường bộ 1. Cấp kỹ thuật đường bộ là cấp thiết kế của đường, bao gồm đường cao tốc và đường từ cấp I đến cấp VI. 2. Xác định cấp kỹ thuật đường bộ căn cứ vào chức năng của tuyến đường trong mạng lưới giao thông, địa hình và lưu lượng thiết kế của đường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Cấp kỹ thuật đường bộ
- 1. Cấp kỹ thuật đường bộ là cấp thiết kế của đường, bao gồm đường cao tốc và đường từ cấp I đến cấp VI.
- 2. Xác định cấp kỹ thuật đường bộ căn cứ vào chức năng của tuyến đường trong mạng lưới giao thông, địa hình và lưu lượng thiết kế của đường.
- Điều 9. Xử lý vi phạm đối với các nhân
- Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất,
- Trưởng Ban Quản lý Khu công nghiệp Quảng Ngãi và các cá nhân khác có liên quan, tùy theo đối tượng và mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý vi phạm đối với nhà thầu Nhà thầu khi thi công các dự án xây dựng cơ bản, sửa chữa đường bộ đang khai thác, tùy theo mức độ vi phạm, bị xử phạt theo quy định tại hợp đồng kinh tế đã ký kết và quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy định chung về thẩm định an toàn giao thông 1. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông a) Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định dự án phải thẩm định an toàn giao thông. Chủ đầu tư quyết định lựa chọn giai đoạn của dự án ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quy định chung về thẩm định an toàn giao thông
- 1. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông
- a) Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
- Điều 10. Xử lý vi phạm đối với nhà thầu
- Nhà thầu khi thi công các dự án xây dựng cơ bản, sửa chữa đường bộ đang khai thác, tùy theo mức độ vi phạm, bị xử phạt theo quy định tại hợp đồng kinh tế đã ký kết và quy định của pháp luật.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý vi phạm đối với đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án trong giai đoạn khai thác, sử dụng; đơn vị quản lý dự án Xử phạt theo quy định tại hợp đồng kinh tế đã ký kết và theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đường bộ đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Phạm vi đất dành cho đường bộ
- 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ.
- Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đ...
- Điều 11. Xử lý vi phạm đối với đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án trong giai đoạn khai thác, sử dụng; đơn vị qu...
- Xử phạt theo quy định tại hợp đồng kinh tế đã ký kết và theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền xử lý vi phạm 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định xử lý vi phạm đối với Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi và các chức danh khác theo thẩm quyền. 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải: a) Quyết định xử lý vi phạm đối với cán bộ, công c...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ
- Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau:
- 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ đất của đường bộ trở ra hai bên là:
- Điều 12. Thẩm quyền xử lý vi phạm
- 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định xử lý vi phạm đối với Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi và các chức danh k...
- 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải:
Left
Chương 4.
Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV THẨM ĐỊNH AN TOÀN GIAO THÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THẨM ĐỊNH AN TOÀN GIAO THÔNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc phát sinh, các tổ chức và cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung ch...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị a) Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên: - 50 mét đối với cầu có chiều dài từ 60 mét trở lên; - 30 mét đối với cầu có chiều dài dưới 60 mét. b) Theo chiều ngang cầu tính từ mép ngoài cùng đất của đường bộ trở ra m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống
- 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị
- a) Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên:
- Điều 13. Trách nhiệm thi hành
- 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này.
- Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc phát sinh, các tổ chức và cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xé...
Unmatched right-side sections