Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Right: Về việc ban hành Quy định về cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Tư pháp; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành, cơ quan trực thuộc tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Khoa ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI CỘNG HÒA X...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
  • TỈNH QUẢNG NGÃI
Removed / left-side focus
  • Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất
  • Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Tư pháp Right: Giám đốc các sở, ban ngành, cơ quan trực thuộc tỉnh
  • Left: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Right: Về việc ban hành Quy định về cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương (gồm: đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi quản lý) trên địa bàn tỉnh Quả...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Những quy định về cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hoá bằng đường thuỷ tại Quy định này áp dụng trong các trường hợp sau: 1. Xác định cước vận chuyển, phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa do Nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn vị sản xuất kinh doanh không qua hình thức đấu thầu, đấu giá đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những quy định về cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hoá bằng đường thuỷ tại Quy định này áp dụng trong các trường hợp sau:
  • Xác định cước vận chuyển, phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa do Nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn vị sản xuất kinh doanh không qua hình thức đấu thầu, đấu giá được thanh toán toàn bộ...
  • Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thuỷ thì áp dụng theo mức cước trúng thầu nhưng tối đa không được cao hơn mức cước quy định tại Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương (gồm:
  • đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi quản lý) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Tổ chức, cá nhân có đường chuyên dùng căn cứ vào Quy định này để quy định cụ thể cho phù hợp.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy quy định tại Điều 3 của Quy định này là mức cước tối đa, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%. Trong trường hợp có sự biến động lớn (tăng hoặc giảm từ 15% trở lên) về giá cả trên thị trường liên quan đến chi phí vận chuyển, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy quy định tại Điều 3 của
  • Quy định này là mức cước tối đa, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%.
  • Trong trường hợp có sự biến động lớn (tăng hoặc giảm từ 15% trở lên) về giá cả trên thị trường liên quan đến chi phí vận chuyển, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, n...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
  • Tổ chức, cá nhân có đường chuyên dùng căn cứ vào Quy định này để quy định cụ thể cho phù hợp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương 1. Sở Giao thông vận tải. 2. Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất. 3. Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi. 4. UBND các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện). 5. UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy 1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1, hàng bậc 2, hàng bậc 3, hàng bậc 4: a) Đối với cước vận chuyển đường sông TT Cự ly vận chuyển Đơn vị tính Đơn giá cước 1 Trong khoảng cách đến 10Km đ/tấn 27.882 2 Trong khoảng cách trên 10Km đến 20Km đ/tấn 39.832 3 Trong khoảng cách trên 20Km đế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy
  • 1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1, hàng bậc 2, hàng bậc 3, hàng bậc 4:
  • Cự ly vận chuyển
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương
  • 1. Sở Giao thông vận tải.
  • 2. Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất.
Rewritten clauses
  • Left: 6. Đơn vị quản lý dự án. Right: a) Đối với cước vận chuyển đường sông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Ủy quyền và giao nhiệm vụ 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải phê duyệt giá sản phẩm dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường tỉnh sau khi có ý kiến thẩm định bằng văn bản của Sở Tài chính. 2. Ủy quyền cho Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và Trưởng Ba...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại bậc hàng để tính cước 1. Hàng bậc 1 gồm: Đất, cát, đá xay, gạch xây các loại. 2. Hàng bậc 2 gồm: Ngói, đá các loại (trừ đá xay), sỏi, gạch ốp, lát các loại, sơn các loại, than các loại, các loại quặng, xi măng, vôi các loại, gạo, phân bón (hàng bao kiện), các loại công cụ lao động, các loại tranh, tre, nứa, lá, vầu, l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân loại bậc hàng để tính cước
  • 1. Hàng bậc 1 gồm: Đất, cát, đá xay, gạch xây các loại.
  • Hàng bậc 2 gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Ủy quyền và giao nhiệm vụ
  • Ủy quyền cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải phê duyệt giá sản phẩm dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường tỉnh sau khi có ý kiến thẩm đị...
  • Ủy quyền cho Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi phê duyệt giá sản phẩm dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2.

Chương 2. TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường tỉnh; đồng thời, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về thực hiện công tác quản lý nhà nước trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đơn giá tính cước: 1. Đơn giá cước quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 3 được chia làm 4 cung chặng tính cước như sau: a) Khi vận chuyển hàng hóa trong khoảng cách đến 10Km thì áp dụng đơn giá cước (đ/tấn) quy định tại dòng 1 để tính cước vận chuyển. b) Khi vận chuyển hàng hóa trong khoảng cách trên 10Km đến 20Km thì chỉ tính cước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đơn giá tính cước:
  • 1. Đơn giá cước quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 3 được chia làm 4 cung chặng tính cước như sau:
  • a) Khi vận chuyển hàng hóa trong khoảng cách đến 10Km thì áp dụng đơn giá cước (đ/tấn) quy định tại dòng 1 để tính cước vận chuyển.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường tỉnh
  • đồng thời, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về thực hiện công tác quản lý nhà nước trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường được giao quản lý. 1. Lập kế hoạch quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hàng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Khoảng cách tính cước: là khoảng cách thực tế vận chuyển có hàng. Đơn vị khoảng cách tính cước là Ki-lô-mét (km). Số lẻ dưới 0,5km không tính, từ 0,5km đến dưới 1km được tính tròn 1km được áp dụng cho khoảng cách tính cước trên 30Km.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khoảng cách tính cước:
  • là khoảng cách thực tế vận chuyển có hàng.
  • Đơn vị khoảng cách tính cước là Ki-lô-mét (km).
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi
  • Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường được giao quản lý.
  • 1. Lập kế hoạch quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hàng năm, trình UBND tỉnh phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của UBND cấp huyện Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường được giao quản lý. 1. Lập và phê duyệt kế hoạch quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hàng năm. 2. Phê duyệt giá sản phẩm, dịch vụ công ích tro...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trọng lượng tính cước 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển bao gồm bao bì (trừ trọng lượng vật kê, lót, chèn, chằng buộc). Đơn vị trọng lượng hàng hóa tính cước là tấn (T). Trọng lượng kiện hàng dưới 1 tấn được tính 1 tấn; trọng lượng kiện hàng trên 1 tấn nếu có số lẻ dưới 0,5 tấn thì khô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trọng lượng tính cước
  • 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển bao gồm bao bì (trừ trọng lượng vật kê, lót, chèn, chằng buộc). Đơn vị trọng lượng hàng hóa tính cước là tấn (T). Trọng...
  • trọng lượng kiện hàng trên 1 tấn nếu có số lẻ dưới 0,5 tấn thì không tính, nếu có số lẻ từ 0,5 tấn đến dưới 1 tấn được tính tròn 1 tấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
  • Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường được giao quản lý.
  • 1. Lập và phê duyệt kế hoạch quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của UBND cấp xã Chịu trách nhiệm trước UBND cấp huyện về tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường xã. 1. Lập và phê duyệt kế hoạch quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hàng năm. 2. Xây dựng giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì kết...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trường hợp vận chuyển hàng (kiện hàng) quá dài, quá nặng 1. Hàng hóa (kiện hàng) có chiều dài từ 9 mét đến dưới 12 mét cộng thêm 5% đơn giá cước cơ bản. 2. Hàng hoá (kiện hàng) nặng trên 10 tấn đến dưới 15 tấn được cộng thêm 10% đơn giá cước cơ bản. 3. Hàng hóa (kiện hàng) nặng từ 15 tấn đến dưới 20 tấn được cộng thêm 20% đơn g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trường hợp vận chuyển hàng (kiện hàng) quá dài, quá nặng
  • 1. Hàng hóa (kiện hàng) có chiều dài từ 9 mét đến dưới 12 mét cộng thêm 5% đơn giá cước cơ bản.
  • 2. Hàng hoá (kiện hàng) nặng trên 10 tấn đến dưới 15 tấn được cộng thêm 10% đơn giá cước cơ bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của UBND cấp xã
  • Chịu trách nhiệm trước UBND cấp huyện về tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường xã.
  • 1. Lập và phê duyệt kế hoạch quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hàng năm.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3.

Chương 3. XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • XỬ LÝ VI PHẠM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xử lý vi phạm đối với các nhân Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Trưởng Ban Quản lý Khu công nghiệp Quảng Ngãi và các cá nhân khác có liên quan, tùy theo đối tượng và mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cước vận chuyển hàng hóa kết hợp chiều về và hàng hóa chứa trong Container 1. Một chủ hàng vừa có hàng đi vừa có hàng về trong một vòng quay phương tiện được giảm 10% tiền cước của số hàng vận chuyển chiều về. 2. Đối với hàng hóa chứa trong Container: Áp dụng bậc hàng tính cước là hàng bậc 3 cho tất cả các loại hàng chứa trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Cước vận chuyển hàng hóa kết hợp chiều về và hàng hóa chứa trong Container
  • 1. Một chủ hàng vừa có hàng đi vừa có hàng về trong một vòng quay phương tiện được giảm 10% tiền cước của số hàng vận chuyển chiều về.
  • 2. Đối với hàng hóa chứa trong Container: Áp dụng bậc hàng tính cước là hàng bậc 3 cho tất cả các loại hàng chứa trong Container. Trọng lượng tính cước là trọng tải đăng ký của Container.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xử lý vi phạm đối với các nhân
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất,
  • Trưởng Ban Quản lý Khu công nghiệp Quảng Ngãi và các cá nhân khác có liên quan, tùy theo đối tượng và mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xử lý vi phạm đối với nhà thầu Nhà thầu khi thi công các dự án xây dựng cơ bản, sửa chữa đường bộ đang khai thác, tùy theo mức độ vi phạm, bị xử phạt theo quy định tại hợp đồng kinh tế đã ký kết và quy định của pháp luật.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Cước vận chuyển hàng thiếu tải 1. Nếu hàng hóa vận chuyển chỉ xếp được dưới 50% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng 80% trọng tải đăng ký của phương tiện. 2. Nếu hàng hóa vận chuyển chỉ xếp được từ 50% đến 90% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng 90% trọng tải đăng ký củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Cước vận chuyển hàng thiếu tải
  • 1. Nếu hàng hóa vận chuyển chỉ xếp được dưới 50% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng 80% trọng tải đăng ký của phương tiện.
  • 2. Nếu hàng hóa vận chuyển chỉ xếp được từ 50% đến 90% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng 90% trọng tải đăng ký của phương tiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xử lý vi phạm đối với nhà thầu
  • Nhà thầu khi thi công các dự án xây dựng cơ bản, sửa chữa đường bộ đang khai thác, tùy theo mức độ vi phạm, bị xử phạt theo quy định tại hợp đồng kinh tế đã ký kết và quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xử lý vi phạm đối với đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án trong giai đoạn khai thác, sử dụng; đơn vị quản lý dự án Xử phạt theo quy định tại hợp đồng kinh tế đã ký kết và theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cước cộng thêm đối với hàng siêu trường, siêu trọng 1. Kiện hàng trên 20 tấn đến 40 tấn tăng 30% đơn giá cước cơ bản. 2. Kiện hàng trên 40 tấn tăng 50% đơn giá cước cơ bản. 3. Kiện hàng dài từ 12 mét đến 20 mét tăng 20% đơn giá cước cơ bản. 4. Kiện hàng dài trên 20 mét tăng 30% đơn giá cước cơ bản. 5. Trường hợp hàng vừa siêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cước cộng thêm đối với hàng siêu trường, siêu trọng
  • 1. Kiện hàng trên 20 tấn đến 40 tấn tăng 30% đơn giá cước cơ bản.
  • 2. Kiện hàng trên 40 tấn tăng 50% đơn giá cước cơ bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xử lý vi phạm đối với đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án trong giai đoạn khai thác, sử dụng; đơn vị qu...
  • Xử phạt theo quy định tại hợp đồng kinh tế đã ký kết và theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền xử lý vi phạm 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định xử lý vi phạm đối với Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi và các chức danh khác theo thẩm quyền. 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải: a) Quyết định xử lý vi phạm đối với cán bộ, công c...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Phụ phí tính cước 1. Phụ phí được tính cước gồm: Chi phí chèn lót, chằng buộc hàng hóa (bao gồm nhân công, vật liệu, dụng cụ); chi phí huy động phương tiện; chi phí phương tiện chờ đợi; phí sử dụng đường biển; phí sử dụng luồng, lạch đường thuỷ nội địa; phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực cảng biển, cảng, bến thủy nội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Phụ phí tính cước
  • 1. Phụ phí được tính cước gồm: Chi phí chèn lót, chằng buộc hàng hóa (bao gồm nhân công, vật liệu, dụng cụ)
  • chi phí huy động phương tiện
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thẩm quyền xử lý vi phạm
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định xử lý vi phạm đối với Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi và các chức danh k...
  • 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải:
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 4.

Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III PHƯƠNG PHÁP TÍNH CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ BẰNG ĐƯƠNG THUỶ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHƯƠNG PHÁP TÍNH CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ BẰNG ĐƯƠNG THUỶ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc phát sinh, các tổ chức và cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung ch...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ngành 1. Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trong việc lập, thẩm định, phê duyệt dự toán kinh phí cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hoá bằng đường thuỷ trên địa bàn tỉnh theo quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trong việc lập, thẩm định, phê duyệt dự toán kinh ph...
  • 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về giá và các quy định tại Quy định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc phát sinh, các tổ chức và cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xé...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ngành

Only in the right document

Điều 14. Điều 14. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có gì khó khăn vướng mắc, các sở, ngành, UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.