Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
30 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế quản lý các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Ngãi Right: Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 61/2005/QĐ-UB ngày 29/4/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 61/2005/QĐ-UB ngày 29/4/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý các chương trình, đề tài, dự án...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Huế QUY CHẾ Quản lý các Chương trình, Đề tà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về Quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-UB...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về Quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
  • ngày 15 tháng 6 năm 2007 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
  • Left: các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh Quy chế này áp dụng cho việc quản lý các đề tài, dự án thuộc các chương trình khoa học và công nghệ của tỉnh Quảng Ngãi và được áp dụng cho tất cả các tổ chức, cá nhân khi thực hiện đề tài, dự án có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách của tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này hướng dẫn và quy định chi tiết thi hành các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước trong công tác quản lý, bảo vệ và các hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (Trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước và công trình thủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này hướng dẫn và quy định chi tiết thi hành các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước trong công tác quản lý, bảo vệ và các hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (T...
  • 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên nước
  • các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động tài nguyên nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quản lý, bảo vệ tài nguyên nước.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này áp dụng cho việc quản lý các đề tài, dự án thuộc các chương trình khoa học và công nghệ của tỉnh Quảng Ngãi và được áp dụng cho tất cả các tổ chức, cá nhân khi thực hiện đề tài, dự án c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình khoa học và công nghệ. 2. Chương trình khoa học và công nghệ tỉnh (sau đây gọi tắt là chương trình): là hệ thống các nhiệm vụ khoa học và công nghệ phục...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quản lý, bảo vệ và sử dụng tài nguyên nước 1. Tài nguyên nước thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước thống nhất quản lý. Các tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh được điều chỉnh bởi các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước và quy định này. 2. Bảo vệ tài nguyên nước là trách nhiệm và nghĩa vụ của các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quản lý, bảo vệ và sử dụng tài nguyên nước
  • Tài nguyên nước thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước thống nhất quản lý.
  • Các tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh được điều chỉnh bởi các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước và quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình khoa học và công nghệ.
  • Chương trình khoa học và công nghệ tỉnh (sau đây gọi tắt là chương trình):
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Việc quản lý chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ phải thực hiện theo Luật Khoa học và Công nghệ; bảo đảm vai trò của cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ và vai trò quản lý nhà nước của các Sở, ban ngành và UBND huyện, thành phố c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chính sách về tài nguyên nước Chính sách về tài nguyên nước thực hiện theo quy định của Luật Tài nguyên nước, ngoài ra tỉnh còn có một số chính sách cụ thể là: 1. Khuyến khích, tạo điều kiện cho tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng các công trình thủy điện quy mô nhỏ theo quy hoạch đã được phê duyệt. 2. Khuyến khích các tổ chức, cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chính sách về tài nguyên nước
  • Chính sách về tài nguyên nước thực hiện theo quy định của Luật Tài nguyên nước, ngoài ra tỉnh còn có một số chính sách cụ thể là:
  • 1. Khuyến khích, tạo điều kiện cho tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng các công trình thủy điện quy mô nhỏ theo quy hoạch đã được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ
  • 1. Việc quản lý chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ phải thực hiện theo Luật Khoa học và Công nghệ
  • bảo đảm vai trò của cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ và vai trò quản lý nhà nước của các Sở, ban ngành và UBND huyện, thành phố có liên quan
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Những quy định chung về quản lý đề tài, dự án 1. Danh mục và số lượng các chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh ban hành trong kế hoạch 05 năm. 2. Sở Khoa học và Công nghệ làm đầu mối tổng hợp các đề tài, dự án khoa học và công nghệ hàng năm trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. 3. Mỗi cá nhân không đồ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của UBND các cấp 1. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của UBND tỉnh được quy định tại Điều 58 Luật Tài nguyên nước và Điều 15 Nghị định số 179/1999/NĐ-CP ngày 30/12/1999 của Chính phủ Quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nước. 2. Thẩm qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của UBND các cấp
  • Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của UBND tỉnh được quy định tại Điều 58 Luật Tài nguyên nước và Điều 15 Nghị định số 179/1999/NĐ-CP ngày 30/12/1999 của Chính phủ Quy đ...
  • 2. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của UBND huyện, thị xã và UBND xã, phường, thị trấn như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Những quy định chung về quản lý đề tài, dự án
  • 1. Danh mục và số lượng các chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh ban hành trong kế hoạch 05 năm.
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ làm đầu mối tổng hợp các đề tài, dự án khoa học và công nghệ hàng năm trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thông tin về đề tài, dự án 1. Thông tin về đề tài, dự án khoa học và công nghệ được thông báo công khai trên trang thông tin điện tử của UBND tỉnh và trên các ấn phẩm thông tin khoa học và công nghệ do Sở Khoa học và Công nghệ xuất bản (trừ thông tin đặc biệt liên quan đến bí mật nhà nước). 2. Cơ quan chủ trì và Chủ nhiệm đề tà...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 1. Hướng dẫn, tiếp nhận và thẩm định trình UBND tỉnh cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
  • Hướng dẫn, tiếp nhận và thẩm định trình UBND tỉnh cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thông tin về đề tài, dự án
  • Thông tin về đề tài, dự án khoa học và công nghệ được thông báo công khai trên trang thông tin điện tử của UBND tỉnh và trên các ấn phẩm thông tin khoa học và công nghệ do Sở Khoa học và Công nghệ...
  • Cơ quan chủ trì và Chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm chính trong việc thông tin về nội dung của đề tài, dự án theo quy định tại khoản 1 Điều này và tuyên truyền, phổ biến, chuyển giao kết quả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH ĐỀ TÀI, DỰ ÁN

Open section

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
  • VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Căn cứ đề xuất đề tài, dự án 1. Nghị quyết của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh. Kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội 5 năm và hàng năm của tỉnh. 2. Mục tiêu, nội dung chủ yếu các Chương trình khoa học và công nghệ của tỉnh đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. 3. Yêu cầu của Bộ Khoa học và Công nghệ; của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân d...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền và trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Hướng dẫn, tiếp nhận và thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi, trình UBND tỉnh cấp giấy phép theo Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về thẩm qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền và trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Hướng dẫn, tiếp nhận và thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi, trình UBND tỉnh cấp giấy phép theo Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởn...
  • 2. Là cơ quan thường trực Ban Chỉ huy phòng, chống bão lụt và tìm kiếm cứu nạn của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Căn cứ đề xuất đề tài, dự án
  • 1. Nghị quyết của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh. Kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội 5 năm và hàng năm của tỉnh.
  • 2. Mục tiêu, nội dung chủ yếu các Chương trình khoa học và công nghệ của tỉnh đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với việc xác định đề tài, dự án 1. Việc xác định các đề tài, dự án phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết về phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng của tỉnh hoặc một khu vực có ý nghĩa đối với sự phát triển của tỉnh và phù hợp với chiến lược phát triển khoa học và công nghệ quốc gia. 2....

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền và trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành có liên quan 1. Sở Công nghiệp: Xây dựng quy hoạch hệ thống thủy điện nhỏ trên địa bàn tỉnh trình UBND tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện. Xây dựng quy trình vận hành hồ chứa thủy điện, phương án bảo đảm an toàn công trình thủy công của công trình thủy điện, khai thác tổng hợp n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền và trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành có liên quan
  • Sở Công nghiệp:
  • Xây dựng quy hoạch hệ thống thủy điện nhỏ trên địa bàn tỉnh trình UBND tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu đối với việc xác định đề tài, dự án
  • 1. Việc xác định các đề tài, dự án phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết về phát triển kinh tế
  • xã hội, an ninh quốc phòng của tỉnh hoặc một khu vực có ý nghĩa đối với sự phát triển của tỉnh và phù hợp với chiến lược phát triển khoa học và công nghệ quốc gia.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ để đưa vào kế hoạch nghiên cứu hàng năm theo các bước sau: 1. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức xây dựng Danh mục sơ bộ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Danh mục sơ bộ) theo Điều 9 Quy chế này. 2. Giám đốc Sở Khoa học...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Bảo vệ tài nguyên nước 1. Công tác bảo vệ tài nguyên nước tuân thủ theo quy định tại các Điều 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 19 Luật Tài nguyên nước. 2. Tổ chức, cá nhân xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép (Trừ trường hợp xả nước thải trong phạm vi gia đình k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Bảo vệ tài nguyên nước
  • 1. Công tác bảo vệ tài nguyên nước tuân thủ theo quy định tại các Điều 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 19 Luật Tài nguyên nước.
  • 2. Tổ chức, cá nhân xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép (Trừ trường hợp xả nước thải trong phạm vi gia đình không vượt quá 10m 3 /ngày...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ để đưa vào kế hoạch nghiên cứu hàng năm theo các bước sau:
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức xây dựng Danh mục sơ bộ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Danh mục sơ bộ) theo Điều 9 Quy chế này.
  • 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập các Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên cơ sở Danh mục sơ bộ và theo Điều 10 của Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng Danh mục sơ bộ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức xây dựng Danh mục sơ bộ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hàng năm theo trình tự sau: 1. Thông báo hướng dẫn bằng văn bản hoặc làm việc trực tiếp (trong trường hợp cần thiết) để đề nghị các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, các...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Khai thác và sử dụng tài nguyên nước 1. Việc khai thác, sử dụng tài nguyên nước phải tuân thủ các Điều 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34 và 35 Luật Tài nguyên nước. 2. Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước phải có giấy phép được cơ quan có thẩm quyền cấp (Trừ trường hợp không phải cấp phép...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Khai thác và sử dụng tài nguyên nước
  • 1. Việc khai thác, sử dụng tài nguyên nước phải tuân thủ các Điều 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34 và 35 Luật Tài nguyên nước.
  • Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước phải có giấy phép được cơ quan có thẩm quyền cấp (Trừ trường hợp không phải cấp phép quy định tại Điều 13 của Quy định này), phải chấp hành các q...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xây dựng Danh mục sơ bộ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức xây dựng Danh mục sơ bộ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hàng năm theo trình tự sau:
  • Thông báo hướng dẫn bằng văn bản hoặc làm việc trực tiếp (trong trường hợp cần thiết) để đề nghị các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, các trường đại học, các đơn vị hoạt động khoa học và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Hội đồng) được thành lập theo chuyên ngành phù hợp với nhiệm vụ nghiên cứu. 2. Hội đồng do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập. 3. Hội đồng có từ 9 đến 15 người, gồm Chủ tịch, Ph...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thực hiện nghĩa vụ tài chính trong hoạt động tài nguyên nước 1. UBND tỉnh giao Sở Tài nguyên và Môi trường trách nhiệm thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, lệ phí cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thực hiện nghĩa vụ tài chính trong hoạt động tài nguyên nước
  • UBND tỉnh giao Sở Tài nguyên và Môi trường trách nhiệm thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, lệ phí cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành ngh...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước phải nghiêm chỉnh chấp hành các nghĩa vụ đóng góp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Hội đồng) được thành lập theo chuyên ngành phù hợp với nhiệm vụ nghiên cứu.
  • 2. Hội đồng do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Phê duyệt và công bố Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các Hội đồng đề xuất trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt theo trình tự sau: a) Rà soát các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong Danh mục để tránh sự trùng lặp với các nhiệm vụ kho...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định đề án, báo cáo trong hoạt động tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì thẩm định các đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và trình UBND tỉnh cấp giấy phép theo thẩm quyền. 2. Trường hợp cần thiết Sở Tài nguyên và Môi trường có thể thành l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thẩm định đề án, báo cáo trong hoạt động tài nguyên nước
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì thẩm định các đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và trình UBND tỉnh cấp giấy phép theo thẩm...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Phê duyệt và công bố Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các Hội đồng đề xuất trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt theo trình tự sau:
  • a) Rà soát các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong Danh mục để tránh sự trùng lặp với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và đang triển khai thực hiện, các nhiệm vụ của các chương trình liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Trong trường hợp cần thiết, Sở Khoa học và Công nghệ tham khảo ý kiến các Sở, ngành, cơ quan có liên quan về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Right: 2. Trường hợp cần thiết Sở Tài nguyên và Môi trường có thể thành lập Hội đồng thẩm định, lấy ý kiến của các cơ quan liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY TRÌNH TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc tuyển chọn, xét chọn 1. Việc tuyển chọn phải được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng để mọi tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định đăng ký tham gia. 2. Việc xét chọn được thông báo bằng văn bản đến các tổ chức, cá nhân dự kiến giao trực tiếp chủ trì các nhiệm vụ khoa học và công nghệ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chế độ báo cáo trong hoạt động tài nguyên nước 1. Định kỳ 6 tháng một lần, các tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước lập báo cáo kết quả hoạt động gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường. Lần thứ nhất: Chậm nhất vào ngày 20 tháng 6; Lần thứ hai: Chậm nhất vào ngày 20 tháng 12; Nội dung báo cáo phải đầy đủ, bảo đảm thông tin ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Chế độ báo cáo trong hoạt động tài nguyên nước
  • 1. Định kỳ 6 tháng một lần, các tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước lập báo cáo kết quả hoạt động gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Lần thứ nhất: Chậm nhất vào ngày 20 tháng 6;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nguyên tắc tuyển chọn, xét chọn
  • 1. Việc tuyển chọn phải được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng để mọi tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định đăng ký tham gia.
  • 2. Việc xét chọn được thông báo bằng văn bản đến các tổ chức, cá nhân dự kiến giao trực tiếp chủ trì các nhiệm vụ khoa học và công nghệ .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thông báo tuyển chọn, xét chọn Hằng năm, việc thông báo tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì các đề tài, dự án cấp tỉnh được Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện như sau: 1. Trường hợp tuyển chọn: Thông báo tóm tắt nội dung các nhiệm vụ tuyển chọn trên Báo Quảng Ngãi, Báo Khoa học Phát triển. Thông báo chi tiết trên tra...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước trong phạm vi gia đình không nhằm mục đích kinh doanh: a) Khai thác, sử dụng nước dưới đất với lưu lượng không lớn hơn 20m 3 /ngày đêm; b) Khai thác, sử dụng nước mặt với lưu lượng không lớn hơn 100m 3 /ngày đêm cho các mục đích không phải là phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép
  • 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước trong phạm vi gia đình không nhằm mục đích kinh doanh:
  • a) Khai thác, sử dụng nước dưới đất với lưu lượng không lớn hơn 20m 3 /ngày đêm;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thông báo tuyển chọn, xét chọn
  • Hằng năm, việc thông báo tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì các đề tài, dự án cấp tỉnh được Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện như sau:
  • Trường hợp tuyển chọn:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Bộ Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn Bộ Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn gồm những văn bản, tài liệu dưới đây: 1. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện Đề tài, Dự án theo biểu mẫu quy định; 2. Thuyết minh Đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (gọi tắt là Đề tài KHCN), thuyết minh đề tài nghiên cứu kho...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
  • giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
  • giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Bộ Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn
  • Bộ Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn gồm những văn bản, tài liệu dưới đây:
  • 1. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện Đề tài, Dự án theo biểu mẫu quy định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nộp Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn 1. Nơi nhận Hồ sơ: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi. 2. Hình thức nộp Hồ sơ: Gửi qua Bưu điện hoặc nộp trực tiếp. 3. Hồ sơ phải nộp đúng hạn theo quy định trong thông báo tuyển chọn, xét chọn. 4. Ngày chứng thực nhận Hồ sơ là ngày ghi ở dấu của Bưu điện Quảng Ngãi (trường...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trình tự thực hiện việc cấp giấy phép hoạt động tài nguyên nước theo thẩm quyền của UBND tỉnh 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 19; khoản 2 Điều 20; khoản 2 Điều 21; khoản 2 Điều 22; khoản 2 Điều 23 Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ và khoản 2, 3, 4 Điều 13 Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trình tự thực hiện việc cấp giấy phép hoạt động tài nguyên nước theo thẩm quyền của UBND tỉnh
  • 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 19
  • khoản 2 Điều 20
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nộp Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn
  • 1. Nơi nhận Hồ sơ: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi.
  • 2. Hình thức nộp Hồ sơ: Gửi qua Bưu điện hoặc nộp trực tiếp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Mở Hồ sơ 1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm mở Hồ sơ tuyển chọn, xét chọn. Quá trình mở Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn được lập thành Biên bản. 2. Hồ sơ hợp lệ là Hồ sơ được chuẩn bị theo đúng các biểu mẫu, nộp đúng hạn và đáp ứng được các yêu cầu quy định chung. Hồ sơ hợp lệ mới được đưa vào xem xét, đánh giá.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trình tự hoạt động tài nguyên nước đối với các trường hợp được cấp giấy phép thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ, thẩm định và báo cáo UBND tỉnh có văn bản thỏa thuận với Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ có liên quan. 2. Sau khi được Bộ Tài nguyên và Môi trường c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trình tự hoạt động tài nguyên nước đối với các trường hợp được cấp giấy phép thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ, thẩm định và báo cáo UBND tỉnh có văn bản thỏa thuận với Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ có liên quan.
  • Sau khi được Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp phép hoạt động tài nguyên nước, tổ chức, cá nhân phải báo cáo kế hoạch hoạt động cho UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện kèm theo giấy ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Mở Hồ sơ
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm mở Hồ sơ tuyển chọn, xét chọn. Quá trình mở Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn được lập thành Biên bản.
  • 2. Hồ sơ hợp lệ là Hồ sơ được chuẩn bị theo đúng các biểu mẫu, nộp đúng hạn và đáp ứng được các yêu cầu quy định chung.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập các Hội đồng khoa học tư vấn tuyển chọn, xét chọn các đề tài, dự án. Mỗi Hội đồng chỉ thực hiện tư vấn cho một đề tài, dự án. 2. Hội đồng có từ 7 đến 11 thành viên, gồm Chủ tịch, có thể có Phó chủ tịch, hai ủy viên phản bi...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh. Nhiệm vụ, quyền hạn, thẩm quyền của thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước thực hiện theo quy định tại Luật Thanh tra; Luật Tài nguyên nước; Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh.
  • Nhiệm vụ, quyền hạn, thẩm quyền của thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước thực hiện theo quy định tại Luật Thanh tra
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn
  • 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập các Hội đồng khoa học tư vấn tuyển chọn, xét chọn các đề tài, dự án. Mỗi Hội đồng chỉ thực hiện tư vấn cho một đề tài, dự án.
  • 2. Hội đồng có từ 7 đến 11 thành viên, gồm Chủ tịch, có thể có Phó chủ tịch, hai ủy viên phản biện, một ủy viên thư ký và các thành viên khác. Thành phần của Hội đồng gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định, phê duyệt kết quả tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án theo trình tự sau: 1. Tổ chức, cá nhân trúng tuyển chủ trì thực hiện Đề tài, Dự án có trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện Hồ sơ trúng tuyển theo kết luận...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo 1. Việc giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo, khởi kiện được thực hiện theo quy định tại Điều 69 Luật Tài nguyên nước và theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo. 2. Việc giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trong hoạt động thăm dò nước dưới đất, khai thác, sử dụng tài nguyên nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo
  • 1. Việc giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo, khởi kiện được thực hiện theo quy định tại Điều 69 Luật Tài nguyên nước và theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo.
  • 2. Việc giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trong hoạt động thăm dò nước dưới đất, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất do Sở Tài nguy...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thẩm định, phê duyệt kết quả tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án
  • Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án theo trình tự sau:
  • Tổ chức, cá nhân trúng tuyển chủ trì thực hiện Đề tài, Dự án có trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện Hồ sơ trúng tuyển theo kết luận của Hội đồng khoa học tư vấn tuyển chọn, xét chọn gửi đến Sở Khoa h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV HỢP ĐỒNG, KIỂM TRA, NGHIỆM THU, CÔNG NHẬN VÀ QUẢN LÝ KẾT QUẢ ĐỀ TÀI, DỰ ÁN

Open section

Chương IV

Chương IV CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Removed / left-side focus
  • HỢP ĐỒNG, KIỂM TRA, NGHIỆM THU, CÔNG NHẬN VÀ QUẢN LÝ KẾT QUẢ ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Giao nhiệm vụ và ký hợp đồng 1. Căn cứ Quyết định phê duyệt triển khai đề tài, dự án của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo giao nhiệm vụ cho Tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm đề tài, dự án và hướng dẫn nội dung, kế hoạch thực hiện, đồng thời thông báo nội dung này cho Sở, ngành, cơ quan chủ quản để phối hợp tổ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Khen thưởng, kỷ luật và xử lý vi phạm 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân bảo vệ, khai thác và sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên nước. 2. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra; đấu tranh chống các hành vi vi phạm p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Khen thưởng, kỷ luật và xử lý vi phạm
  • 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân bảo vệ, khai thác và sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên nước.
  • 2. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Giao nhiệm vụ và ký hợp đồng
  • Căn cứ Quyết định phê duyệt triển khai đề tài, dự án của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo giao nhiệm vụ cho Tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm đề tài, dự án và hướng dẫn nội dung, k...
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ và Tổ chức chủ trì, Chủ nhiệm đề tài, dự án ký kết hợp đồng thực hiện đề tài, dự án. Mẫu hợp đồng theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Chế độ kiểm tra 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, định kỳ 6 tháng một lần phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành liên quan kiểm tra tiến độ thực hiện, nội dung khoa học và sản phẩm của các đề tài, dự án theo đề cương và hợp đồng đã ký kết. 2. Sở Khoa học và Công nghệ định kỳ...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đôn đốc, hướng dẫn tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thi hành quy định này và các văn bản pháp luật về tài nguyên nước. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo lên UBND t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đôn đốc, hướng dẫn tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thi hành quy định này và các văn bản pháp luật về tài nguyên...
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo lên UBND tỉnh để xem xét, xử lý./.
Removed / left-side focus
  • Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, định kỳ 6 tháng một lần phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành liên quan kiểm tra tiến độ thực hiện, nội dung khoa...
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra tình hình và kết quả thực hiện của chương trình, đề tài, dự án.
  • 3. Cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án phải báo cáo tiến độ thực hiện đề tài, dự án 6 tháng/lần và báo cáo tình hình thực hiện đề tài, dự án trong năm kế hoạch (trước ngày 10 tháng 12 hàng n...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Chế độ kiểm tra Right: Điều 20. Tổ chức thực hiện
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Điều chỉnh nội dung, kinh phí, tiến độ thực hiện 1. Đối với Tổ chức chủ trì, Chủ nhiệm đề tài, dự án: Được chủ động điều chỉnh dự toán kinh phí giữa các nội dung chi được giao khoán trong phạm vi tổng dự toán kinh phí được giao khoán của đề tài, dự án theo quy định tại Thông tư liên tịch số 93/2006/TTLT/BTC-BKHCN, ngày 04/10/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chấm dứt hợp đồng 1. Sở Khoa học và Công nghệ, trên cơ sở đề xuất của Chủ nhiệm đề tài, dự án, Tổ chức chủ trì hoặc ý kiến của cơ quan chủ quản của tổ chức chủ trì (nếu có) xem xét, quyết định chấm dứt thực hiện hợp đồng trong các trường hợp sau: Đề tài, dự án gặp các trường hợp bất khả kháng: thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh,.....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài, dự án 1. Đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở đối với đề tài, dự án: Tổ chức chủ trì đề tài, dự án chủ trì tổ chức đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở đối với đề tài, dự án và hoàn chỉnh hồ sơ về kết quả đánh giá gửi Sở Khoa học và Công nghệ để đánh giá nghiệm thu chính thức. Việc đánh giá nghiệm thu cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Công nhận kết quả đề tài, dự án 1. Biên bản nghiệm thu của Hội đồng khoa học nghiệm thu cấp tỉnh là văn bản có giá trị pháp lý về việc đánh giá chất lượng và công nhận sự hoàn tất của đề tài, dự án. 2. Sở Khoa học và Công nghệ, trên cơ sở kiến nghị của Hội đồng khoa học nghiệm thu cấp tỉnh và căn cứ vào Hợp đồng, xác định trác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thanh lý hợp đồng 1. Trường hợp chấm dứt hợp đồng theo quy định tại Điều 22. Sở Khoa học và Công nghệ phải thành lập Hội đồng xử lý. Thành phần Hội đồng xử lý gồm: Thanh tra Sở, phòng chức năng của Sở Khoa học và Công nghệ, đại diện Sở Tài chính, đại diện cơ quan chủ trì, Chủ nhiệm đề tài, Chủ tịch Hội đồng, ủy viên phản biện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quản lý kết quả đề tài, dự án sau khi kết thúc 1. Tổ chức chủ trì, Chủ nhiệm đề tài, dự án và Cơ quan chủ quản của Tổ chức chủ trì (nếu có) chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, khai thác, chuyển giao các kết quả của đề tài, dự án theo quy định của pháp luật. Quyền sở hữu, quyền tác giả, quyền sử dụng kết quả đề tài, dự án thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TỔ CHỨC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ TÀI, DỰ ÁN

Open section

Chương V

Chương V THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, XỬ LÝ VI PHẠM, KHEN THƯỞNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO,
  • XỬ LÝ VI PHẠM, KHEN THƯỞNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tổ chức thực hiện đề tài, dự án 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, cùng Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan, Cơ quan chủ trì và Chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm tổ chức thực hiện đề tài, dự án. 2. Trực tiếp thực hiện việc nghiên cứu, triển khai đề tài, dự án là Cơ quan chủ trì và Chủ nhiệm đề tài, dự án....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan chủ trì đề tài, dự án 1. Cùng Chủ nhiệm đề tài, dự án ký kết với Sở Khoa học và Công nghệ hợp đồng thực hiện đề tài, dự án. 2. Cùng Chủ nhiệm đề tài, dự án thực hiện đầy đủ, nghiêm chỉnh các cam kết trong hợp đồng về: a) Cơ sở vật chất (trang thiết bị, nhà xưởng, phương tiện) và nhân lực; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ nhiệm đề tài, dự án 1. Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện đề tài, dự án. Chịu trách nhiệm về tính trung thực, về giá trị khoa học, trình độ nghiên cứu và về hiệu quả của kết quả nghiên cứu đề tài, dự án; đăng ký sáng chế, giải pháp hữu ích từ kết quả của đề tài, dự án (nếu có, khi có uỷ quyền nếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tổ chức xây dựng, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm trên cơ sở các mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và Chiến lược phát triển khoa học và công nghệ quốc gia; h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành và UBND cấp huyện 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xây dựng mục tiêu, nội dung của các chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp tỉnh, xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cần tập trung nghiên cứu giải quyết thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Sở, ngành, địa p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI QUẢN LÝ KINH PHÍ

Open section

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ KINH PHÍ
left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quản lý kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt phân bổ ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm. 2. Hàng năm căn cứ vào dự toán ngân sách được giao và quyết định phê duyệt kinh phí cho từng chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ, Sở Tài chính thẩm tra dự toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Lập, thẩm tra, phê duyệt kinh phí 1. Quy trình lập, phân bổ và giao dự toán chi ngân sách nhà nước cho các tổ chức chủ trì đề tài, dự án được thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách Nhà nước. 2. Dự toán kinh phí cho từng đề tài, dự án do Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức thẩm định căn cứ vào định mức xây dựng và ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Cấp phát kinh phí 1. Kinh phí đề tài, dự án được cấp theo tiến độ thực hiện quy định trong Hợp đồng nghiên cứu vào tài khoản của cơ quan chủ trì. 2. Đề tài, dự án khoa học và công nghệ chỉ được cấp tiếp kinh phí cho năm tiếp theo khi đã hoàn thành việc quyết toán kinh phí cấp cho năm trước đó. Kinh phí của mỗi đề tài, dự án đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Quyết toán kinh phí 1. Kinh phí đề tài, dự án được cấp cho mỗi giai đoạn phải được quyết toán với Sở Khoa học và Công nghệ theo niên độ và tuân thủ theo các quy định về chế độ chi tiêu đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ và của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. 2. Đề tài, dự án sa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Kinh phí thu hồi và kinh phí do bán sản phẩm của đề tài, dự án Việc thu hồi kinh phí đối với dự án sản xuất thử nghiệm và xử lý kinh phí do bán sản phẩm của đề tài, dự án thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Khen thưởng 1. Đối với các đề tài, dự án hoàn thành đúng hạn và vượt mức nhiệm vụ được giao, tạo nên những kết quả khoa học và công nghệ xuất sắc sẽ được xét khen thưởng theo quy định của Luật thi đua khen thưởng hiện hành. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có hình thức khen thưởng thích đáng đối với tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài, dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Khiếu nại, tố cáo Việc khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm quy định trong tổ chức quản lý chương trình, đề tài, dự án và giải quyết khiếu nại, tố cáo được thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài, dự án trong quá trình tổ chức thực hiện đề tài, dự án nếu vi phạm quy định của Luật Khoa học và Công nghệ, vi phạm Quy chế này, vi phạm hợp đồng khoa học và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan thì bị xử lý theo quy định pháp luật hiện hành. 2. Chủ nhiệm đề tài, dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Vận dụng Quy định Các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, các tổ chức sự nghiệp nhà nước thuộc tỉnh được vận dụng quy định tại Quy chế này để xác định, tuyển chọn, xét chọn, đánh giá nghiệm thu các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp cơ sở thuộc phạm vi quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Điều khoản thi hành 1. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.