Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định hỗ trợ định suất đầu tư khoán khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
1015/2006/QĐ-UBND
Right document
Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
77 /2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định hỗ trợ định suất đầu tư khoán khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định
- kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Về quy định hỗ trợ định suất đầu tư khoán khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ngoài mức hỗ trợ khoán khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên theo trung ương quy định, ngân sách địa phương hỗ trợ thêm định suất là 50.000 đồng/ha/năm để đầu tư khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Tây ninh kể từ năm 2006. Nguồn kinh phí thực hiện được bố trí từ ngân sách địa phương theo phân cấp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Ngoài mức hỗ trợ khoán khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên theo trung ương quy định, ngân sách địa phương hỗ trợ thêm định suất là 50.000 đồng/ha/năm để đầu tư khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên trên...
- Nguồn kinh phí thực hiện được bố trí từ ngân sách địa phương theo phân cấp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tham mưu UBND tỉnh cân đối, bố trí kinh phí hàng năm để thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tham mưu UBND tỉnh cân đối, bố trí kinh phí hàng năm để thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng...
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- TỈNH BÌNH THUẬN
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, ngành và đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức thu Mức thu phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu kể cả trường hợp không lựa chọn được nhà thầu được tính bằng 0,05%/giá trị một gói thầu và số tiền phí thu được không quá 30.000.000 đồng (Ba mươi triệu đồng) một gói thầu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức thu
- Mức thu phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu kể cả trường hợp không lựa chọn được nhà thầu được tính bằng 0,05%/giá trị một gói thầu và số tiền phí thu được không quá 30.000.000 đồng (Ba mươi tr...
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, ngành và đơn vị có liên quan căn cứ qu...
Unmatched right-side sections