Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 41
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 (có Định mức cụ thể kèm theo). 1. Định mức ban hành kèm theo Nghị quyết này là cơ sở để tính dự toán ngân sách giao cho từng cấp ngân sách và các đơn vị dự toán cấp tỉnh. - Đối với các nhiệm vụ chi không xây dựng được định mức phân bổ, sẽ căn cứ và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2010 và thay thế: - Nghị quyết số 13/2006/NQ-HĐND ngày 14/8/2006 của HĐND tỉnh về việc ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2007; - Nghị quyết số 03/2008/NQ-HĐND ngày 4/7/2008 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo và tổ chức thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khoá XV - Kỳ họp thứ 16 thông qua./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Viết Xuân QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG (Ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi thường xuyên 1. Đảm bảo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành luật, các chế độ chính sách của Nhà nước. 2. Bảo đảm tính công khai, minh bạch, công bằng trong phân bổ dự toán chi thường xuyên cho các cấp, các đơn vị dự toán. 3. Định mức phân bổ được xác định th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CẤP TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp Giáo dục 1. Định mức được tính theo chỉ tiêu biên chế do cấp có thẩm quyền giao Tên trường Định mức phân bổ (triệu đồng/biên chế/năm) Trung tâm KTTH hướng nghiệp Trường cấp II-III Phương Tiến; Trung tâm giáo dục Thường xuyên 60 Trường PTDT Nội trú 67 Trường THPT Chuyên 70 2. Định mức bổ sung a) Tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2019.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp Giáo dục
  • 1. Định mức được tính theo chỉ tiêu biên chế do cấp có thẩm quyền giao
  • Định mức phân bổ
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2019.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp Giáo dục
  • 1. Định mức được tính theo chỉ tiêu biên chế do cấp có thẩm quyền giao
  • Định mức phân bổ
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2019.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề 1. Định mức phân bổ theo chỉ tiêu biên chế cấp có thẩm quyền giao Tên trường Định mức phân bổ (triệu đồng/biên chế/năm) Trường cao đẳng sư phạm; Trung tâm dạy nghề của Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh 60 Trường trung học y tế; Trường trung cấp nghề; Trường Trung cấp kinh tế kỹ thuật 5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp y tế 1. Bệnh viện - Phân bổ theo tiêu chí giường bệnh (định mức phân bổ này chỉ tính khoản Ngân sách nhà nước đảm bảo, không bao gồm các khoản thu phát sinh tại các bệnh viện và BHYT). Tên đơn vị Định mức phân bổ (triệu đồng/giường bệnh/năm ) Bệnh viện Đa khoa tỉnh 72 Bệnh viện Lao và phổi 58 Bệnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Định mức phân bổ cho đơn vị Quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể 1. Khối cơ quan Quản lý nhà nước a) Phân bổ định mức theo phương pháp tính luỹ tiến theo công thức sau: - Từ biên chế 01 đến biên chế 30 mức 74 triệu đồng/biên chế/năm; - Từ biên chế 31 đến biên chế 60 mức 72 triệu đồng/biên chế/năm; - Từ biên chế thứ 61 tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp Văn hoá thông tin 1. Tính theo chỉ tiêu biên chế do cấp có thẩm quyền giao Đơn vị Định mức phân bổ (triệu đồng/biên chế/năm) Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch; Bảo tàng; Ban Quản lý công viên địa chất cao nguyên đá Đồng Văn 50 Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng; Đoàn ca múa nhạc dân tộc; Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp thể dục thể thao 1. Định mức tính theo chỉ tiêu biên chế cấp có thẩm quyền giao cho Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao: 60 triệu đồng/biên chế/năm, trong đó chi công việc là 15 triệu đồng. 2. Bổ sung chi huấn luyện hệ tập trung và bán tập trung cho vận động viên; huấn luyện viên và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp phát thanh, truyền thanh, truyền hình 1.Tính theo chỉ tiêu biên chế cấp có thẩm quyền giao Tên đơn vị Định mức phân bổ (triệu đồng/biên chế/năm) Trung tâm tiếp sóng PTTH Núi Cấm 48 Trung tâm tiếp sóng Cổng trời Quản Bạ 52 Đài PTTH tỉnh 53 2. Bổ sung ngoài định mức a) Bổ sung thêm Quỹ nhuận bút ngo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp đảm bảo xã hội 1. Định mức tính theo chỉ tiêu biên chế cấp có thẩm quyền giao Tên đơn vị Định mức phân bổ (triệu đồng/biên chế/năm) Trung tâm cứu trợ trẻ em tàn tật 58 Trung tâm bảo trợ xã hội; Quỹ bảo trợ trẻ em 48 Trung tâm chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội 76 Riêng đối với Trung tâm chữa b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Định mức phân bổ cho Quốc phòng - An ninh Căn cứ vào Nghị định số 10/2004/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2004 của Chính phủ quy định quản lý, sử dụng ngân sách và tài sản nhà nước đối với một số hoạt động thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh và nhiệm vụ thực tế tại địa phương để tính kinh phí chi an ninh - quốc phòng hàng năm (bao g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp khoa học công nghệ 1. Bằng mức Trung ương giao bao gồm chi cho nhiệm vụ nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ và chi cho các ngành có ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất. 2. Kinh phí in nông lịch khoa học.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác 1. Định mức tính theo chỉ tiêu biên chế cấp có thẩm quyền giao Đơn vị Định mức phân bổ (triệu đồng/biên chế/năm ) Phòng Công chứng số I; Nhà khách UBND tỉnh; Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất; Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn; Trung tâm Giới thiệu vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp môi trường Bố trí kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường theo thực tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Định mức phân bổ cho hỗ trợ đối với Hội xã hội - nghề nghiệp và hội nghề nghiệp Các tổ chức Hội được ngân sách nhà nước hỗ trợ theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, ngân sách địa phương đảm bảo kinh phí cho biên chế của các Hội được giao theo quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh và hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện các nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Định mức phân bổ cho chi khác ngân sách và dự phòng ngân sách 1. Định mức phân bổ cho chi khác ngân sách bằng 0,5% tổng chi thường xuyên a) Trích quỹ khen thưởng cấp tỉnh: 3.000 triệu đồng/năm. b) Phân bổ số còn lại sau khi trích quỹ khen thưởng. 2. Định mức dự phòng ngân sách: Phân bổ 3% tổng chi thường xuyên trong cân đối ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CẤP HUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp giáo dục 1. Định mức theo biên chế cấp có thẩm quyền giao Tên huyện Định mức phân bổ (triệu đồng/biên chế/năm) Mèo Vạc, Yên Minh, Bắc Mê, Quang Bình, Vị Xuyên, Hoàng Su Phì, Xín Mần 60 Đồng Văn, Thành phố Hà Giang 63 Quản Bạ, Bắc Quang 62 Định mức đã bao gồm phụ cấp ưu đãi theo Quyết định 244/200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp đào tạo 1. Định mức theo chỉ tiêu biên chế do Uỷ ban nhân dân tỉnh giao Tên huyện Định mức phân bổ (triệu đồng/biên chế/năm) Mèo Vạc, Yên Minh, Quản Bạ, Hoàng Su Phì, Xín Mần 63 Đồng Văn 68 Bắc Mê, Vị Xuyên, Quang Bình 57 Thành phố Hà Giang, Bắc Quang 62 2. Bổ sung định mức a) Chi đào tạo nghề ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp y tế 1. Công tác phòng bệnh a) Định mức phân bổ theo chỉ tiêu biên chế cấp có thẩm quyền giao: Bao gồm chi cho công tác phòng bệnh và hoạt động trạm y tế xã Tên huyện Định mức phân bổ (triệu đồng/biên chế/năm) Mèo Vạc, Yên Minh, Quản Bạ, Hoàng Su Phì, Xín Mần 56 Đồng Văn 63 Bắc Mê, Vị Xuyên, Quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Định mức phân bổ cho khối cơ quan Quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể 1. Khối cơ quan Quản lý nhà nước a) Định mức phân bổ theo chỉ tiêu biên chế cấp có thẩm quyền giao Tên huyện Định mức phân bổ (triệu đồng/biên chế/năm) Mèo Vạc, Yên Minh, Quản Bạ, Hoàng Su Phì, Xín Mần 67 Đồng Văn 78 Thành phố Hà Giang, Bắc Quang 68 Bắc Mê, Vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp Văn hoá thông tin 1. Định mức tính theo chỉ tiêu biên chế Tên huyện Định mức phân bổ (triệu đồng/biên chế/năm) Mèo Vạc, Yên Minh, Quản Bạ, Hoàng Su Phì, Xín Mần 50 Đồng Văn 64 Thành phố Hà Giang, Bắc Quang 55 Bắc Mê, Vị Xuyên, Quang Bình 48 2. Bổ sung định mức a) Hỗ trợ thêm hoạt động sự nghiệp m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp thể dục thể thao 1. Định mức tính theo chỉ tiêu biên chế Tên huyện Định mức phân bổ (triệu đồng/biên chế/năm) Mèo Vạc, Yên Minh, Quản Bạ, Hoàng Su Phì, Xín Mần 50 Đồng Văn 64 Thành phố Hà Giang, Bắc Quang 55 Bắc Mê, Vị Xuyên, Quang Bình 48 2. Định mức bổ sung Bổ sung hoạt động sự nghiệp theo định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp Truyền thanh truyền hình 1. Định mức tính theo chỉ tiêu biên chế Tên huyện Định mức phân bổ (triệu đồng/biên chế/năm ) Mèo Vạc, Yên Minh, Quản Bạ, Hoàng Su Phì, Xín Mần 52 Đồng Văn 64 Thành phố Hà Giang, Bắc Quang 55 Bắc Mê, Vị Xuyên, Quang Bình 48 2. Định mức bổ sung a) Bổ sung thêm tiền trực, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp khoa học công nghệ và bảo đảm xã hội 1. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp khoa học công nghệ: Chi cho các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học cấp huyện theo phân cấp của tỉnh. 2. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp bảo đảm xã hội a) Định mức phân bổ theo dân số từng huyện: 8.000 đồng/người dân/năm bảo đảm chi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Định mức phân bổ cho Quốc phòng, An ninh 1. Định mức phân bổ cho Quốc phòng a) Định mức phân bổ theo dân số từng huyện: 5.500 đồng/người dân/năm đã bao gồm kinh phí thực hiện Thông tư số 25/2010/TT-BTC ngày 25 tháng 2 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định nội dung chi ngân sách nhà nước cho một số nhiệm vụ xây dựng và hoạt động c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp kinh tế 1. Định mức theo biên chế giao Tên huyện Định mức phân bổ (triệu đồng/biên chế/năm) Mèo Vạc, Yên Minh, Quản Bạ, Hoàng Su Phì, Xín Mần 51 Đồng Văn 62 Bắc Quang; Thành phố Hà Giang 54 Bắc Mê, Vị Xuyên, Quang Bình 50 2. Định mức bổ sung a) Sự nghiệp nông, lâm nghiệp tính theo chỉ tiêu dân số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp môi trường Định mức phân bổ theo dân số để xử lý chất thải rắn, bảo vệ môi trường, vệ sinh môi trường công cộng - Dân số thành thị mức 50.000 đồng/người dân/năm; riêng thành phố Hà Giang mức 200.000 đồng/người dân/năm; huyện Vị Xuyên 80.000 đồng/người dân/năm; huyện Bắc Quang 100.000 đồng/người d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Định mức phân bổ cho chi khác của ngân sách và dự phòng ngân sách huyện ( gồm ngân sách cấp huyện và cấp xã ) 1. Định mức phân bổ cho chi khác của ngân sách bằng 0,5% tổng chi thường xuyên. 2. Trích quỹ khen thưởng cấp huyện: 500 triệu đồng/huyện/năm. 3. Phân bổ số còn lại sau khi trích quỹ khen thưởng. 4. Dự phòng ngân sách h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CẤP XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp giáo dục và y tế 1. Sự nghiệp giáo dục Hỗ trợ chi sửa chữa nhỏ các trường học tại xã 50 triệu đồng/xã/năm. 2. Sự nghiệp y tế Hỗ trợ chi thường xuyên mức 20 triệu đồng/trạm y tế xã/năm theo Thông tư 119/2002/TT-BTC và giao về ngân sách xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Định mức phân bổ cho chi quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể 1. Định mức phân bổ tính bình quân đối với xã mức 820 triệu đồng/xã/năm cộng thêm kinh phí tính theo số thôn bản, tổ dân phố là 5 triệu đồng/thôn bản, tổ dân phố/năm. Định mức chi trên bao gồm: Chi đảm bảo hoạt động của các bộ máy quản lý hành chính và Đảng đoàn thể của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Định mức phân bổ cho sự nghiệp văn hoá thông tin, thể thao và sự nghiệp truyền thanh, truyền hình 1. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp văn hoá thông tin, thể thao a) Định mức 10 triệu đồng/xã/năm. b) Tính bình quân chi cho cuộc vận động toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá mới ở khu dân cư mức 3 triệu đồng/thôn bản, tổ dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Định mức phân bổ cho Quốc phòng, an ninh 1. Đảm bảo phụ cấp cán bộ dân quân ( chưa bao gồm phụ cấp tăng thêm theo quy định của Luật Dân quân tự vệ ). 2. Hỗ trợ huấn luyện dân quân hàng năm 10 triệu đồng/xã/năm. 3. Hỗ trợ nhiệm vụ bảo vệ cột mốc và an ninh biên giới mức 100 triệu đồng/xã biên giới. 4. Hỗ trợ hoạt động của lực l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Định mức phân bổ cho Bảo đảm xã hội và Sự nghiệp kinh tế 1. Định mức phân bổ cho Bảo đảm xã hội trợ cấp cán bộ xã nghỉ việc theo Nghị định số 119/2005/NĐ-CP. 2. Sự nghiệp kinh tế - Kinh phí duy tu bảo dưỡng và bảo đảm đường giao thông mức 5 triệu đồng/km đường xã quản lý. - Huyện giao nhiệm vụ chi thì chuyển kinh phí về cấp xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. 1. Định mức trên là cơ sở để giao dự toán ngân sách cho từng cấp ngân sách và các đơn vị dự toán cấp tỉnh. Không phải là căn cứ để cấp huyện, cấp xã giao dự toán chi thường xuyên cho từng đơn vị trực thuộc và cấp xã. Cấp huyện căn cứ vào nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội, chức năng nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị để phân bổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định phân công, phân cấp cơ quan thẩm định, cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Nam Định
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp cơ quan thẩm định, cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Lãnh đạo UBND tỉnh; - Đoàn đ...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định cơ quan thẩm định cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm; phân công, phân cấp cơ quan quản lý cơ sở sản xuất kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và trách nhiệm của các...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Chi cục Thủy sản, Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; các Sở, ngành, đơn vị có liên quan; UBND các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ c...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý và cơ chế phối hợp 1. Tuân thủ theo nguyên tắc quản lý an toàn thực phẩm quy định tại Điều 3, Luật An toàn thực phẩm năm 2010 và đảm bảo tính thống nhất, không chồng chéo, công khai, minh bạch. 2. Một cơ sở sản xuất, kinh doanh chỉ chịu sự quản lý bởi một cơ quan. Trường hợp cơ sở, sản xuất kinh doanh nhiều l...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Cơ quan thẩm định cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Chi cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản a) Thẩm định cơ sở sơ chế, chế biến độc lập; lưu thông, tiêu thụ (chợ đầu mối, chợ đấu giá, cơ sở chuyên doanh, phương tiện vận chuyển độc lập) sản phẩm có nguồn gốc thự...