Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 27/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ người lao động tỉnh Hà Giang đi làm việc ở nước ngoài và đi làm việc ngoài tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 27/2019/NQ-HĐND ngày 11
  • tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ người lao động
  • tỉnh Hà Giang đi làm việc ở nước ngoài và đi làm việc ngoài tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Hà Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Hà Giang (có Quy định cụ thể kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động thuộc hộ đồng bào dân tộc thiểu số, hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ bị thu hồi đất nông nghiệp, thân nhân của người có công với cách mạng cư trú tại tỉnh Hà Giang được quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 27/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Quy định về h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Người lao động thuộc hộ đồng bào dân tộc thiểu số, hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ bị thu hồi đất nông nghiệp, thân nhân của người có công với cách mạng cư trú tại tỉnh Hà Giang được quy định tại điểm a...
  • a) Người dân tộc thiểu số.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Hà Giang (có Quy định cụ thể kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012. Bãi bỏ Nghị quyết số: 12/2009/NQ-HĐND ngày 08/7/2009 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Giang về việc ban hành quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và khuyến khích phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện, trình tự thực hiện hỗ trợ 1. Hỗ trợ cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng a) Điều kiện hỗ trợ: Đã có hộ chiếu hoặc giấy thông hành và đã ký kết hợp đồng đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài với doanh nghiệp xuất khẩu lao động, đơn vị được tỉnh cho phép đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài hoặc sa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều kiện, trình tự thực hiện hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
  • a) Điều kiện hỗ trợ:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012.
  • Bãi bỏ Nghị quyết số: 12/2009/NQ-HĐND ngày 08/7/2009 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Giang về việc ban hành quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và khuyến khích phát triển kinh tế
  • xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ năm thông qua./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Vương Mí Vàng QUY ĐỊNH Một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế xã hội của tỉnh Hà Giang (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 47/20...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí hỗ trợ 1. Lập dự toán, phân bổ dự toán a) Lập dự toán: Hằng năm, căn cứ kế hoạch đưa người lao động đi làm việc tại nước ngoài và làm việc ngoài tỉnh, kết quả thực hiện của năm trước và ước thực hiện của năm hiện hành, các cơ quan, đơn vị lập dự toán kinh phí thực hiện hỗ trợ người lao động tỉnh Hà Giang đi làm việc tạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Kinh phí hỗ trợ
  • 1. Lập dự toán, phân bổ dự toán
  • a) Lập dự toán:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ năm thông qua./.
  • Vương Mí Vàng
left-only unmatched

Chương I:

Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân thực hiện sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Giang theo quy định của pháp luật Việt Nam.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Sở Tài chính Chủ trì tham mưu cho UBND tỉnh bố trí nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ. Phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội báo cáo UBND tỉnh về tình hình phân bổ, giao dự toán và cấp phát kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ 6 tháng và hằng năm. 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan
  • 1. Sở Tài chính
  • Chủ trì tham mưu cho UBND tỉnh bố trí nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ. Phối hợp với Sở Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân thực hiện sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Giang theo quy định của pháp luật Việt Nam.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Hoạt động sản xuất kinh doanh trong khu kinh tế cửa khẩu và khu, cụm công nghiệp. 2. Hoạt động chế biến sản phẩm từ nông nghiệp: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân xây dựng cơ sở hạ tầng, xây dựng cơ sở chế biến, tiêu thụ và xuất khẩu hàng hóa nông sản, thủy sản. 3. Hoạt động thương mại và dịch vụ: Áp dụng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2020. 2. Người Lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, đi làm việc ngoài tỉnh; doanh nghiệp, đơn vị đưa lao động đi làm việc ngoài tỉnh, đưa lao động đi làm việc theo Thỏa thuận giữa tỉnh Hà Giang với phía Trung Quốc trước ngày Nghị quyết số 27/2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2020.
  • 2. Người Lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, đi làm việc ngoài tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng
  • 1. Hoạt động sản xuất kinh doanh trong khu kinh tế cửa khẩu và khu, cụm công nghiệp.
  • 2. Hoạt động chế biến sản phẩm từ nông nghiệp: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân xây dựng cơ sở hạ tầng, xây dựng cơ sở chế biến, tiêu thụ và xuất khẩu hàng hóa nông sản, thủy sản.
left-only unmatched

Chương II:

Chương II: CÁC CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ phát triển kinh tế khu vực cửa khẩu 1. Tại khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thuỷ: Hỗ trợ 50% giá thuê mặt bằng kinh doanh cho các tổ chức, cá nhân chuyên kinh doanh giới thiệu các sản phẩm hàng hoá có đăng ký tiêu chuẩn hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc hàng hoá sản xuất tại địa phương, có nhu cầu thuê nhà, mặt bằng kinh doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ công nghiệp chế biến sản phẩm từ nông nghiệp 1. Hỗ trợ các hạng mục xây dựng hạ tầng kỹ thuật: Đường từ trục chính vào khu nhà máy, hệ thống cấp điện, hệ thống cấp nước nằm trong vùng nguyên liệu tập trung, sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản gắn với chế biến, tiêu thụ và xuất khẩu hàng hoá nông sản, thuỷ sản theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ thương mại và dịch vụ 1. Xuất khẩu hàng hóa. Các mặt hàng sản xuất tại địa phương được khuyến khích xuất khẩu gồm: Chè, Cam, Mật ong, Vải thổ cẩm, Dược liệu. Đơn vị xuất khẩu hàng hóa được hỗ trợ 01 lần kinh phí xúc tiến thương mại như sau: a) Tổng giá trị các hợp đồng và thực hiện xuất khẩu đạt từ 200.000 USD đến 300.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chính sách phát triển sản xuất nông nghiệp 1. Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã nông nghiệp: Ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí thành lập mới hợp tác xã, mức hỗ trợ 30 triệu đồng/Hợp tác xã. 2. Hỗ trợ sản xuất cây vụ đông: a) Đối tượng là hộ gia đình thuộc địa bàn 06 huyện nghèo thuộc Chương trình 30a và hộ nghèo, cận nghèo của các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chính sách về lao động, việc làm, dạy nghề: 1. Hỗ trợ lao động đi làm việc ngoài tỉnh. a) Đối với lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo và hộ dân tộc thiểu số khi đi làm việc tại các khu công nghiệp ngoài tỉnh, được hỗ trợ như sau: - Hỗ trợ tiền vé (01 vé/người/chiều đi) theo giá vé dịch vụ vận tải thông thường từ Hà Giang đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chính sách phát triển làng văn hóa du lịch 1. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh các sản phẩm sản xuất tại địa phương có vay vốn tại các tổ chức tín dụng trên địa bàn tỉnh được hỗ trợ 100% lãi suất tiền vay trong thời gian 3 năm đầu, mức tiền vay được hỗ trợ lãi suất tối đa không quá 50 triệu đồng/tổ chức, cá nhân. 2. Hợp tác xã n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III:

Chương III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của UBND tỉnh, các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố. 1. Đối với UBND tỉnh: a) Quy định cụ thể phương pháp, hình thức hỗ trợ và giao nhiệm vụ cho các sở, ngành UBND các huyện, thành phố thực hiện. Lãi suất hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân được tính theo lãi suất tiền vay do các tổ chức tín dụng quy định tại t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất kinh doanh được nhà nước hỗ trợ kinh phí 1. Tổ chức thực hiện sản xuất kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật. Sử dụng kinh phí được hỗ trợ theo đúng nội dung kinh phí được cấp; Thực hiện thanh toán, quyết toán các khoản kinh phí được hỗ trợ với cơ quan cấp phát theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.