Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Hà Giang
47/2012/NQ-HĐND
Right document
Bãi bỏ 02 Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư
23/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ 02 Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ 02 Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang
- về lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư
- Về việc ban hành một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Hà Giang (có Quy định cụ thể kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ 02 Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành về lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư sau đây: 1. Quyết định số 1739/QĐ-UBND ngày 6 tháng 7 năm 2007 của UBND tỉnh Phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới cửa hàng xăng dầu tỉnh Hà Giang đến năm 2015. 2. Quyết định số 2748/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2012 của UBND...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Bãi bỏ 02 Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành về lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư sau đây:
- 1. Quyết định số 1739/QĐ-UBND ngày 6 tháng 7 năm 2007 của UBND tỉnh Phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới cửa hàng xăng dầu tỉnh Hà Giang đến năm 2015.
- 2. Quyết định số 2748/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định hướng dẫn chi tiết một số điều của Nghị Quyết số 47/2012/NQ-HĐND ngày 14/7/2012 của Hội đồng nhâ...
- Left: Điều 1. Ban hành một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Hà Giang (có Quy định cụ thể kèm theo). Right: khóa VXI, về một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012. Bãi bỏ Nghị quyết số: 12/2009/NQ-HĐND ngày 08/7/2009 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Giang về việc ban hành quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và khuyến khích phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2020.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Bãi bỏ Nghị quyết số: 12/2009/NQ-HĐND ngày 08/7/2009 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Giang về việc ban hành quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và khuyến khích phát triển kinh tế
- xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
- Left: Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2020.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ năm thông qua./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Vương Mí Vàng QUY ĐỊNH Một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế xã hội của tỉnh Hà Giang (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 47/20...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ năm thông qua./.
- Vương Mí Vàng
Left
Chương I:
Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân thực hiện sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Giang theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Hoạt động sản xuất kinh doanh trong khu kinh tế cửa khẩu và khu, cụm công nghiệp. 2. Hoạt động chế biến sản phẩm từ nông nghiệp: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân xây dựng cơ sở hạ tầng, xây dựng cơ sở chế biến, tiêu thụ và xuất khẩu hàng hóa nông sản, thủy sản. 3. Hoạt động thương mại và dịch vụ: Áp dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II:
Chương II: CÁC CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ phát triển kinh tế khu vực cửa khẩu 1. Tại khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thuỷ: Hỗ trợ 50% giá thuê mặt bằng kinh doanh cho các tổ chức, cá nhân chuyên kinh doanh giới thiệu các sản phẩm hàng hoá có đăng ký tiêu chuẩn hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc hàng hoá sản xuất tại địa phương, có nhu cầu thuê nhà, mặt bằng kinh doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ công nghiệp chế biến sản phẩm từ nông nghiệp 1. Hỗ trợ các hạng mục xây dựng hạ tầng kỹ thuật: Đường từ trục chính vào khu nhà máy, hệ thống cấp điện, hệ thống cấp nước nằm trong vùng nguyên liệu tập trung, sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản gắn với chế biến, tiêu thụ và xuất khẩu hàng hoá nông sản, thuỷ sản theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ thương mại và dịch vụ 1. Xuất khẩu hàng hóa. Các mặt hàng sản xuất tại địa phương được khuyến khích xuất khẩu gồm: Chè, Cam, Mật ong, Vải thổ cẩm, Dược liệu. Đơn vị xuất khẩu hàng hóa được hỗ trợ 01 lần kinh phí xúc tiến thương mại như sau: a) Tổng giá trị các hợp đồng và thực hiện xuất khẩu đạt từ 200.000 USD đến 300.00...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính sách phát triển sản xuất nông nghiệp 1. Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã nông nghiệp: Ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí thành lập mới hợp tác xã, mức hỗ trợ 30 triệu đồng/Hợp tác xã. 2. Hỗ trợ sản xuất cây vụ đông: a) Đối tượng là hộ gia đình thuộc địa bàn 06 huyện nghèo thuộc Chương trình 30a và hộ nghèo, cận nghèo của các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chính sách về lao động, việc làm, dạy nghề: 1. Hỗ trợ lao động đi làm việc ngoài tỉnh. a) Đối với lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo và hộ dân tộc thiểu số khi đi làm việc tại các khu công nghiệp ngoài tỉnh, được hỗ trợ như sau: - Hỗ trợ tiền vé (01 vé/người/chiều đi) theo giá vé dịch vụ vận tải thông thường từ Hà Giang đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chính sách phát triển làng văn hóa du lịch 1. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh các sản phẩm sản xuất tại địa phương có vay vốn tại các tổ chức tín dụng trên địa bàn tỉnh được hỗ trợ 100% lãi suất tiền vay trong thời gian 3 năm đầu, mức tiền vay được hỗ trợ lãi suất tối đa không quá 50 triệu đồng/tổ chức, cá nhân. 2. Hợp tác xã n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III:
Chương III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của UBND tỉnh, các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố. 1. Đối với UBND tỉnh: a) Quy định cụ thể phương pháp, hình thức hỗ trợ và giao nhiệm vụ cho các sở, ngành UBND các huyện, thành phố thực hiện. Lãi suất hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân được tính theo lãi suất tiền vay do các tổ chức tín dụng quy định tại t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất kinh doanh được nhà nước hỗ trợ kinh phí 1. Tổ chức thực hiện sản xuất kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật. Sử dụng kinh phí được hỗ trợ theo đúng nội dung kinh phí được cấp; Thực hiện thanh toán, quyết toán các khoản kinh phí được hỗ trợ với cơ quan cấp phát theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.