Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo quyết định số 952/2006/QĐ-UBND, ngày 12/10/2006 của ủy ban nhân dân Tỉnh
61/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định về chế độ sử dụng chi phí cho sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi.
211/1998/QĐ-BNN-QLN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo quyết định số 952/2006/QĐ-UBND, ngày 12/10/2006 của ủy ban nhân dân Tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về chế độ sử dụng chi phí cho sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định về chế độ sử dụng chi phí cho sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo quyết định số 952/2006/QĐ-UBND, ngày 12/10/2006 của ủy ban nhân dân Tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 952/2006/QĐ-UBND, ngày 12/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Quyết định số 952/2006/QĐ-UBND), cụ thể như sau: 1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 2. Đối với kênh tưới hoặc kênh tiêu có diện tích từ 50 ha (năm mươi hecta) trở lên: Việc sửa chữa,...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về chế độ sử dụng chi phí cho sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về chế độ sử dụng chi phí cho sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 952/2006/QĐ-UBND, ngày 12/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Quyết định số 952/2006/QĐ-UBND), cụ thể như sau:
- 1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Đối với kênh tưới hoặc kênh tiêu có diện tích từ 50 ha (năm mươi hecta) trở lên:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10, ngày kể từ ngày ký. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 952/2006/QĐ-UBND, ngày 12/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Giám đốc các Sở, Ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây trái vời quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây trái vời quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10, ngày kể từ ngày ký. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 952/2006/QĐ-UBND, ngày 12/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Giám đốc các Sở, Ngành:
- Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Tây Ninh và thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục quản lý nước và công trình thuỷ lợi; Vụ trưởng vụ kế hoạch và quy hoạch; Vụ trưởng vụ tài chính kế toán; Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ, Giám đốc sở nông nghiệp và phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; giám đốc các doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục quản lý nước và công trình thuỷ lợi
- Vụ trưởng vụ kế hoạch và quy hoạch
- Vụ trưởng vụ tài chính kế toán
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành:
- Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Tây Nin...
Unmatched right-side sections