Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo quyết định số 952/2006/QĐ-UBND, ngày 12/10/2006 của ủy ban nhân dân Tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 952/2006/QĐ-UBND, ngày 12/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Quyết định số 952/2006/QĐ-UBND), cụ thể như sau: 1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 2. Đối với kênh tưới hoặc kênh tiêu có diện tích từ 50 ha (năm mươi hecta) trở lên: Việc sửa chữa,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 952/2006/QĐ-UBND, ngày 12/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Quyết định số 952/2006/QĐ-UBND), cụ thể như sau:
  • 1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Đối với kênh tưới hoặc kênh tiêu có diện tích từ 50 ha (năm mươi hecta) trở lên:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 952/2006/QĐ-UBND, ngày 12/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Quyết định số 952/2006/QĐ-UBND), cụ thể như sau:
  • 1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Đối với kênh tưới hoặc kênh tiêu có diện tích từ 50 ha (năm mươi hecta) trở lên:
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10, ngày kể từ ngày ký. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 952/2006/QĐ-UBND, ngày 12/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Giám đốc các Sở, Ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Tây Ninh và thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 3. Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị quản lý thu lệ phí, sử dụng lệ phí và đối tượng nộp lệ phí có trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ T...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí, đối tượng miễn, giảm thu lệ phí và đơn vị thu lệ phí: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh là khoản thu đối với các hộ kinh doanh cá thể, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh n...
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ
Điều 2. Điều 2. Mức thu lệ phí: Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với: - Hộ kinh doanh cá thể .............................. 30.000 đồng/1 lần cấp. - Doanh nghiệp tư nhân ........................... 100.000 đồng/1 lần cấp. - Công ty trách nhiệm hữu hạn .............. 7849.000 đồng/1 lầ...