Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các ngành, các cấp trong quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang
360/2011/QĐ-UBND
Right document
Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
13/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các ngành, các cấp trong quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Về việc ban hành quy định phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các ngành, các cấp trong quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các ngành, các cấp trong quản lý Nhà nước về Tiêu chuẩn, Chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các cuộc hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiêp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam với những nội dung và mức chi như sau: I. CHẾ ĐỘ CHI TIÊU ĐÓN TIẾP KHÁCH 1. Một số chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Quảng Nam do tỉnh đài thọ toàn bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các cuộc hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiêp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam với những nội dung và mức chi như sau:
- I. CHẾ ĐỘ CHI TIÊU ĐÓN TIẾP KHÁCH
- 1. Một số chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Quảng Nam do tỉnh đài thọ toàn bộ chi phí ăn, ở, đi lại trong nước
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các ngành, các cấp trong quản lý Nhà nước về Tiêu chuẩn, Chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị thực hiện 1. Căn cứ khả năng ngân sách và tình hình thực tế ở cơ quan, đơn vị, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quy định cụ thể đối tượng và mức chi tiếp khách của cơ quan, đơn vị mình và phải được thể hiện trong Quy chế chi tiêu nội bộ. 2. Việc kiểm soát chi và quyết toán kinh phí đón tiếp khách nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị thực hiện
- Căn cứ khả năng ngân sách và tình hình thực tế ở cơ quan, đơn vị, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quy định cụ thể đối tượng và mức chi tiếp khách của cơ quan, đơn vị mình và phải được thể hiện trong Quy...
- Việc kiểm soát chi và quyết toán kinh phí đón tiếp khách nước ngoài, chi hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh phải được thực hiện kiểm soát và quyết toán t...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Giang và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Đàm Văn Bông QUY ĐỊNH (Ban hành theo Quyết định số: 360/2011/QĐ-UBN...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Giang và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này quy định về hình thức, nội dung phối hợp kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong sản xuất; nhập khẩu, xuất khẩu; lưu thông trên thị trường; Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong phối hợp kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các Ban, ngành, Hội, Đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các Ban, ngành, Hội, Đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quy chế này quy định về hình thức, nội dung phối hợp kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong sản xuất
- nhập khẩu, xuất khẩu
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các sở, ngành có chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; UBND các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Sự phối hợp kiểm tra phải được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định cho mỗi cơ quan. 2. Hoạt động phối hợp kiểm tra phải được thực hiện theo đúng nguyên tắc nghiệp vụ chuyên môn và chế độ bảo mật của cơ quan. 3. Xác định rõ cơ quan chủ trì và các cơ quan phối hợp,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hình thức phối hợp kiểm tra 1. Trao đổi thông tin, báo cáo, thông qua văn bản và các phương tiện thông tin liên lạc. 2. Tổ chức cuộc họp, hội nghị, hội thảo để bàn bạc, thống nhất kế hoạch phối hợp kiểm tra. 3. Tổ chức các đoàn kiểm tra liên ngành. 4. Cử cán bộ tham gia trực tiếp vào các hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm về chấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung phối hợp kiểm tra 1. Phối hợp xây dựng đề án, chương trình, kế hoạch kiểm tra liên ngành. a) Cơ quan chủ trì xây dựng đề án, chương trình, kế hoạch kiểm tra liên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa phải lấy ý kiến của cơ quan có liên quan. Cơ quan được hỏi ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn yê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phối hợp kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất 1. Khi phát hiện hàng hóa lưu thông trên thị trường không bảo đảm các quy định về chất lượng, cơ quan kiểm tra xử lý theo thẩm quyền, đồng thời thông báo cho cơ quan quản lý chuyên ngành để xem xét việc kiểm tra trong sản xuất. Trường hợp hàng hóa đó được sản xuất tại địa phư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phối hợp kiểm tra chất lượng hàng hóa trong nhập khẩu, xuất khẩu 1. Trường hợp hàng hóa nhập khẩu không đảm bảo chất lượng, cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền ra thông báo yêu cầu người nhập khẩu tái xuất, tiêu hủy hoặc tái chế, đồng thời gửi tới các cơ quan liên quan phối hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phối hợp kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường 1. Cơ quan kiểm tra chuyên ngành chủ trì kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường và xử lý kết quả kiểm tra theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa. a) Khi phát hiện vi phạm cần xử lý vi phạm hành chính, cơ quan kiểm tra chuyển hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ trong công tác phối hợp kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và làm đầu mối theo dõi, thống kê, tổng hợp tình hình kiểm tra chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm, quyền hạn của các Sở, Ngành có liên quan trong công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Các Sở, Ngành căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm giao nhiệm vụ làm đầu mối trong quan hệ phối hợp công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa cho một phòng hoặc đơn vị trực thuộc. Bố trí cán bộ chuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố trong công tác phối hợp kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hóa 1. Tuyên truyền, phổ biến và tổ chức hướng dẫn thực hiện pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo quy định; 2. Cử cán bộ tham gia hoạt động kiểm tra, thanh tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của UBND cấp xã, phường, thị trấn trong công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hóa 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa 2. Tổ chức kiểm tra việc tuân thủ các quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm hàng hóa của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn, xử lý vi ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.