Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và đảm bảo an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan đảng và nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
484/2012/QĐ-UBND
Right document
Phân công, phân cấp, ủy quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
484/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và đảm bảo an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan đảng và nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Phân công, phân cấp, ủy quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phân công, phân cấp, ủy quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- Ban hành quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và đảm bảo an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan đảng và nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và đảm bảo an toàn an ninh trên mạng Truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phân công cho Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra công tác nghiệm thu các công trình xây dựng sau đây: 1. Sở Xây dựng: Kiểm tra công tác nghiệm thu các công trình xây dựng quy định tại Điểm a, Khoản 4, Điều 51, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phân công cho Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra công tác nghiệm thu các công trình xây dựng sau đây:
- 1. Sở Xây dựng: Kiểm tra công tác nghiệm thu các công trình xây dựng quy định tại Điểm a, Khoản 4, Điều 51, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì...
- trừ các công trình quy định tại Điểm a, b, Khoản 2, Điều 32, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP và các công trình quy định tại Điều 2, Điều 3 Quyết định này.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và đảm bảo an toàn an ninh trên mạng Truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Gi...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố kiểm tra công tác nghiệm thu các công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính của các huyện, thị xã, thành phố, trừ các công trình quy định tại Điều 3 Quyết định này, bao gồm: 1. Công trình dân dụng: a) Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước cấp III, cấp IV v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố kiểm tra công tác nghiệm thu các công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính của các huyện, thị xã, thành phố, trừ các công trình...
- 1. Công trình dân dụng:
- a) Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước cấp III, cấp IV và công trình sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách cấp III có quy mô kết cấu:
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị kết nối vào mạng Truyền số liệu chuyên dùng có trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Đàm Văn Bông QUY CHẾ Quản lý, vận hành, sử...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ủy quyền cho Ban Quản lý khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa kiểm tra công tác nghiệm thu các công trình xây dựng sau đây: Công trình dân dụng, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp III, cấp IV thuộc đối tượng các công trình phải được cơ quan nhà nước có thẩm q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Ủy quyền cho Ban Quản lý khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa kiểm tra công tác nghiệm thu các công trình xây dựng sau đây:
- Công trình dân dụng, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp III, cấp IV thuộc đối tượng các công trình phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra...
- trừ các công trình xây dựng cấp III, cấp IV do Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành quyết định đầu tư, công trình do các Tập đoàn kinh tế nhà nước quyết định đầu tư hoặc làm chủ...
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị kết nối vào mạng Truyền số liệu chuyên dùng có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh - Phạm vi áp dụng: Quy chế này quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và đảm bảo an toàn thông tin trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Hà Giang. - Đối tượng áp dụng: Các cơ quan Đảng, Nhà nước khi tham gia kết nối, khai thác Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2017 và bãi bỏ Quyết định số 1967/2014/QĐ-UBND ngày 25/6/2014 của UBND tỉnh Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2017 và bãi bỏ Quyết định số 1967/2014/QĐ-UBND ngày 25/6/2014 của UBND tỉnh Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trìn...
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
- - Phạm vi áp dụng: Quy chế này quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và đảm bảo an toàn thông tin trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
- - Đối tượng áp dụng: Các cơ quan Đảng, Nhà nước khi tham gia kết nối, khai thác Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng phương thức chuyển mạch nhãn đa giao thức trên nền giao thức liên mạng (còn gọi là IP/MPLS) sử dụng riêng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên toàn quốc. Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên đị...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Mạng truyền số liệu chuyên dùng là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng phương thức chuyển mạch nhãn đa giao thức trên nền giao thức liên mạng (còn gọi là IP/MPLS) sử dụng riêng trong hoạt động ứng...
- Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (sau đây viết tắt là Mạng TSLCD) là nhánh Mạng TSLCD của Chính phủ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích sử dụng mạng TSLCD Mạng TSLCD là cơ sở hạ tầng kỹ thuật để triển khai các ứng dụng công nghệ thông tin nhằm chuyển, nhận, xử lý, lưu trữ thông tin phục vụ công tác lãnh đạo, điêu hành của các cơ quan nhà nước, đảm bảo an toàn bảo mật thông tin.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành và sử dụng mạng TSLCD 1. Quản lý, vận hành và sử dụng mạng TSLCD phải bảo đảm tăng cường năng lực quản lý và khai thác tài nguyên mạng máy tính của cơ quan Đảng và Nhà nước, phát huy tinh thần trách nhiệm, quyền hạn, nghĩa vụ và đảm bảo hiệu quả ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các hành vi nghiêm cấm 1. Kết nối vật lý hoặc thực hiện truy cập không được phép vào mạng TSLCD. 2. Lợi dụng cơ sở hạ tầng mạng TSLCD vào các mục đích không thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ được phân công; cung cấp, phát tán thông tin không được pháp luật cho phép; cố tình gây mất an toàn, an ninh thông tin. 3. Thay đổi kết n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ KHAI THÁC, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG MẠNG TSLCD
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Danh mục dịch vụ cung cấp trên mạng TSLCD Bao gồm danh mục dịch vụ cung cấp trên mạng TSLCD được quy định tại Điều 5, Thông tư 23/2011/TT-BTTTT ngày 11 tháng 8 năm 2011.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên mạng TSLCD 1. Việc sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên mạng TSLCD phải tuân thủ các quy định của Nhà nước về bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và lưu trữ. 2. Thông tin được sử dụng, chia sẻ và lưu trữ trên mạng TSLCD phải là những thông tin phục vụ cho hoạt động quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Là đơn vị được giao quản lý mạng TSLCD, có trách nhiệm tham mưu, triển khai chương trình, dự án trong hoạt động của các cơ quan Đảng và Nhà nước trên mạng truyền số liệu chuyên dùng. 2. Quản lý toàn bộ các kết nối mạng TSLCD; quản lý cấu hình các phần mềm hệ thống trên các thiết b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Viễn thông Hà Giang 1. Bố trí nguồn nhân lực, chuẩn bị đầy đủ điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị sẵn sàng ứng cứu thông tin, khắc phục sự cố xảy tra trên mạng TSLCD; Đảm bảo các yêu cầu về kết nối bao gồm thời gian kết nối, dung lượng lưu trữ, tốc độ băng thông, chất lượng dịch vụ mạng, an toàn, an ninh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị khi tham gia khai thác mạng TSLCD 1. Chịu trách nhiệm về nội dung, thông tin truyền đưa trên mạng TSLCD. 2. Quản lý, khai thác và bảo vệ các thiết bị chuyển mạch, thiết bị kết nối và các thiết bị của điểm kết nối đặt tại cơ quan mình đã được bàn giao. 3. Chịu trách nhiệm các vấn đề liên quan đển an toàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng mạng TSLCD 1. Được toàn quyền khai thác các tài nguyên trên mạng để phục cho công tác tại cơ quan, nhưng phải đảm bảo về chế độ bảo mật, an toàn thông tin đồng thời chịu trách nhiệm đối với các thông tin trao đổi và đưa lên mạng TSLCD. 2. Tuân thủ các quy định cụ thể về truy nhập, khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG, THAY ĐỔI THÔNG TIN SỬ DỤNG VÀ CHI TRẢ CƯỚC PHÍ SỬ DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tham gia vào Mạng TSLCD 1. Sở Thông tin và Truyền thông tham mưu UBND tỉnh về số lượng, danh sách các đơn vị được đầu tư Mạng TSLGD theo từng thời kỳ. 2. Các đơn vị đã được đầu tư Mạng TSLCD, khi có yêu cầu kết nối phải thông báo cho Viễn thông Hà Giang để ký kết hợp đồng sử dụng, đồng thời có văn bản gửi về Sở Thông tin và Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Từ chối tham gia vào mạng TSLCD 1. Các đơn vị đã kết nối mạng TSLCD có yêu cầu từ chối kết nối phải thông báo cho Viễn thông Hà Giang để thực hiện, đồng thời phải có văn bản gửi về Sở Thông tin và Truyền thông. 2. Các đơn vị sau khi không tiếp tục kết nối vào mạng TSLCD phải tự thực hiện các biện pháp kỹ thuật, hành chính đảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Ký kết hợp đồng sử dụng mạng TSLCD 1. Viễn thông Hà Giang là đơn vị tại địa phương, đại diện cho Tập đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam ký hợp đồng với các đơn vị sử dụng dịch vụ Mạng TSLCD, chịu trách nhiệm đảm bảo vận hành và cung cấp dịch vụ theo hợp đồng. 2. Các đơn vị khi tham gia kết nối Mạng TSLCD phải ký kết với Viễn T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thay đổi thông tin sử dụng vào mạng TSLCD Các đơn vị khi có yêu cầu thay đổi thông tin sử dụng (như dung lượng, dịch vụ, cấu hình mạng địa chỉ...) cần thông báo về Viên thông Hà Giang tổ chức thực hiện. Đồng thời phải thông báo về Sở Thông tin và Truyền thông về những thay đổi đã thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chi trả cước phí sử dụng 1. Kinh phí sử dụng Mạng TSLCD phục vụ cho các cơ quan Đảng và Nhà nước thực hiện theo Thông tư 06/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 02 năm 2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Kinh phí này do các đơn vị lập dự toán trình cơ quan Tài chính cùng cấp đế bố trí từ nguồn ngân sách hàng năm trên cơ sở tiết k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Chế độ thông tin báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện; định kỳ 6 tháng báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử lý vi phạm Cán bộ, công chức, viên chức, cơ quan đơn vị vi phạm Quy chế này phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật hiện hành. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những vấn đề khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh với Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.