Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh Tây Ninh và chính sách hỗ trợ áp dụng cho giai đoạn 2013-2015

Open section

Tiêu đề

Về ban hành Quy chế quản lý vốn ngân sách ủy thác cho Quỹ Đầu tư Phát triển đô thị thành phố Hồ Chí Minh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về ban hành Quy chế quản lý vốn ngân sách ủy thác cho Quỹ Đầu tư Phát triển đô thị thành phố Hồ Chí Minh
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh Tây Ninh và chính sách hỗ trợ áp dụng cho giai đoạn 2013-2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Hộ nghèo, người thuộc hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Tây Ninh.

Open section

Điều 1

Điều 1 .- Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý vốn ngân sách ủy thác cho Quỹ Đầu tư Phát triển đô thị thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 .- Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý vốn ngân sách ủy thác cho Quỹ Đầu tư Phát triển đô thị thành phố Hồ Chí Minh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Hộ nghèo, người thuộc hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Tây Ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chuẩn hộ nghèo của tỉnh a. Khu vực nông thôn: Từ 521.000 đồng đến 600.000 đồng/người/tháng; b. Khu vực thành thị: Từ 651.000 đồng đến 750.000 đồng/người/tháng.

Open section

Điều 2

Điều 2 .- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 .- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chuẩn hộ nghèo của tỉnh
  • a. Khu vực nông thôn: Từ 521.000 đồng đến 600.000 đồng/người/tháng;
  • b. Khu vực thành thị: Từ 651.000 đồng đến 750.000 đồng/người/tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo của tỉnh a. Được hỗ trợ 70% mệnh giá mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ nghèo của tỉnh; b. Trẻ em học mẫu giáo, học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông thuộc diện hộ nghèo của tỉnh thường trú ngoài các xã biên giới của tỉnh được hỗ trợ 50% mức đóng học phí còn lại; c. Trẻ...

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh-Vật giá thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc các Sở-Ban-Ngành thành phố có liên quan, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng Giám đốc Quỹ Đầu tư Phát triển đô thị thành phố Hồ Chí Minh chịu trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh-Vật giá thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc các Sở-Ban-Ngành thà...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
  • Võ Viết Thanh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo của tỉnh
  • a. Được hỗ trợ 70% mệnh giá mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ nghèo của tỉnh;
  • b. Trẻ em học mẫu giáo, học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông thuộc diện hộ nghèo của tỉnh thường trú ngoài các xã biên giới của tỉnh được hỗ trợ 50% mức đóng học phí còn lại;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí hỗ trợ hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh được ngân sách tỉnh cấp, trên cơ sở rà soát hộ nghèo hàng năm.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm thẩm định dự án, cho vay và sử dụng vốn vay : 4.1. Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố có trách nhiệm thẩm định các dự án đầu tư có hiệu quả, trình Ủy ban nhân dân thành phố bố trí vốn cho vay ủy thác. 4.2.Cơ quan cho vay (Quỹ Đầu tư) có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ pháp lý khi cho vay, kiểm soát chặt chẽ đơn vị vay vốn p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm thẩm định dự án, cho vay và sử dụng vốn vay :
  • 4.1. Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố có trách nhiệm thẩm định các dự án đầu tư có hiệu quả, trình Ủy ban nhân dân thành phố bố trí vốn cho vay ủy thác.
  • 4.2.Cơ quan cho vay (Quỹ Đầu tư) có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ pháp lý khi cho vay, kiểm soát chặt chẽ đơn vị vay vốn phải sử dụng vốn đúng mục đích và thu nợ đúng hạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kinh phí hỗ trợ hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh được ngân sách tỉnh cấp, trên cơ sở rà soát hộ nghèo hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Thời gian áp dụng chính sách hỗ trợ được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015.

Open section

Điều 5.-

Điều 5.- Căn cứ chỉ đạo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về cho vay vốn đầu tư từng dự án thuộc phạm vi sử dụng nguồn vốn ủy thác và kế hoạch phân bổ vốn hàng năm : 5.1. Sở Tài chánh – Vật giá thành phố thực hiện ký kết hợp đồng ủy thác vốn với Quỹ Đầu tư. 5.2. Quỹ Đầu tư thực hiện ký kết hợp đồng cho vay với chủ đầu tư của từng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5.- Căn cứ chỉ đạo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về cho vay vốn đầu tư từng dự án thuộc phạm vi sử dụng nguồn vốn ủy thác và kế hoạch phân bổ vốn hàng năm :
  • 5.1. Sở Tài chánh – Vật giá thành phố thực hiện ký kết hợp đồng ủy thác vốn với Quỹ Đầu tư.
  • 5.2. Quỹ Đầu tư thực hiện ký kết hợp đồng cho vay với chủ đầu tư của từng dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Thời gian áp dụng chính sách hỗ trợ được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giao Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã triển khai thực hiện Quyết định. Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 6.-

Điều 6.- Căn cứ giá trị khối lượng thực hiện, tiến độ sử dụng vốn của từng dự án, Quỹ Đầu tư lập kế hoạch nhận vốn hàng quý trong phạm vi kế hoạch vốn phân bổ hàng năm gởi Sở Tài chánh – Vật giá thành phố để Sở cân đối vốn và thực hiện chuyển vốn cho Quỹ Đầu tư trực tiếp quản lý và cho vay.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ giá trị khối lượng thực hiện, tiến độ sử dụng vốn của từng dự án, Quỹ Đầu tư lập kế hoạch nhận vốn hàng quý trong phạm vi kế hoạch vốn phân bổ hàng năm gởi Sở Tài chánh – Vật giá thành phố đ...
Removed / left-side focus
  • Giao Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã triển khai thực hiện Quyết định.
  • Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 7.-

Điều 7.- Việc giải ngân được thực hiện theo tiến độ triển khai dự án, đúng theo điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng, quy chế đấu thầu quy định tại các Nghị định số 42/CP ngày 16/7/1996, Nghị định số 92/CP ngày 23/8/1997, Nghị định số 43/CP ngày 16/7/1996, Nghị định số 93/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ và các quy định hiện hành có liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc giải ngân được thực hiện theo tiến độ triển khai dự án, đúng theo điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng, quy chế đấu thầu quy định tại các Nghị định số 42/CP ngày 16/7/1996, Nghị định số 92/CP ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm th...

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. NGUYÊN TẮC CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nguồn vốn ủy thác cho Quỹ Đầu tư Phát triển đô thị thành phố Hồ Chí Minh (sau đây gọi tắt là Quỹ Đầu tư) cho vay theo quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố được áp dụng theo quy chế này bao gồm : nguồn vốn ngân sách thành phố và các nguồn vốn có nguồn gốc từ ngân sách (gọi chung là vốn ngân sách).
Điều 2. Điều 2. Các chương trình hoặc danh mục dự án đầu tư bằng nguồn vốn ủy thác do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo bằng công văn cho vay từng trường hợp cụ thể ; trong đó quy định rõ : đối tượng vay, nguồn vốn, số tiền, lãi suất và thời hạn cho vay, mục đích sử dụng, trách nhiệm trả nợ,… Chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ các thủ t...
Chương 2. Chương 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 8.- Điều 8.- Lãi suất cho vay, thời hạn hoàn trả vốn, lãi vay và phương thức thu hồi nợ được quy định trong quyết định cho vay của Ủy ban nhân dân thành phố và phải được thể hiện đầy đủ trong hợp đồng vay vốn giữa Quỹ Đầu tư với chủ đầu tư.
Điều 9.- Điều 9.- Phí ủy thác : 9.1. Tất cả các đơn vị vay vốn ủy thác phải thanh toán khoản phí ủy thác trong trường hợp vay lãi suất bằng 0%. Đối với trường hợp vay có lãi suất thì đơn vị vay phải thanh toán lãi vay, trong đó đã bao gồm phí ủy thác. 9.2. Mức phí ủy thác là 0,07%/tháng (không phẩy không bảy phần trăm một tháng) tên số dư nợ va...
Điều 10.- Điều 10.- 10.1. Lãi cho vay (sau khi trừ phí ủy thác) là nguồn vốn của ngân sách. 10.2. Lãi tiền gởi phát sinh từ vốn ngân sách ủy thác cho Quỹ Đầu tư phải được theo dõi riêng và là nguồn vốn ngân sách.
Điều 11.- Điều 11.- Trách nhiệm của chủ đầu tư : 11.1- Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện về dự án đầu tư. Trong quá trình thực hiện phải tiếp tục nghiên cứu thị trường, vốn, những biến động có liên quan dự án đầu tư để cân nhắc trong việc xây dựng kế hoạch, phân đoạn đầu tư phù hợp với khả năng vốn, bảo đảm hiệu quả đầu tư trong từng giai đo...