Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định phân công, phân cấp quản lý hệ thống đường Đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Giang
1993/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy chuẩn xây dựng Việt nam
682/BXD-CSXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định phân công, phân cấp quản lý hệ thống đường Đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chuẩn xây dựng Việt nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy chuẩn xây dựng Việt nam
- Quy định phân công, phân cấp quản lý hệ thống đường Đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định phân công, phân cấp quản lý hệ thống đường Đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chuẩn Xây dựng tập I (Phần Quy định chung và Quy hoạch xây dựng).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định phân công, phân cấp quản lý hệ thống đường Đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chuẩn Xây dựng tập I (Phần Quy định chung và Quy hoạch xây dựng).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/1997 và áp dụng trong phạm vi cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/1997 và áp dụng trong phạm vi cả nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Trường Tô QUY ĐỊNH Phân công, phân cấp quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Ban hành kèm theo Qu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UB nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG (Đã ký) Ngô Xuân Lộc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UB nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này.
- BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
- Ngô Xuân Lộc
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Nguyễn Trường Tô
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUY CHUẨN XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUY CHUẨN XÂY DỰNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể hoạt động xây dựng, quản lý và khai thác sử dụng các tuyến đường thuộc phạm vi địa giới hành chính thị xã, thị trấn, các tuyến đường thuộc khu vực đã có đồ án Quy hoạch xây dựng đô thị được duyệt trên địa bàn tỉnh Hà Giang và các tuyến đường quốc lộ được ủy quyền quản lý. Đường qu...
Open sectionRight
Điều 1.1
Điều 1.1 Phạm vi áp dụng của Quy chuẩn xây dựng Quy chuẩn xây dựng (dưới đây được viết tắt là quy chuẩn hoặc QCXD ) là văn bản quy định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu, bắt buộc phải tuân thủ đối với mọi hoạt động xây dựng, và các giải pháp, các tiêu chuẩn được sử dụng đã đạt các yêu cầu đó. Ghi chú: 1. Những trường hợp hạn chế phạm vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chuẩn xây dựng (dưới đây được viết tắt là quy chuẩn hoặc QCXD ) là văn bản quy định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu, bắt buộc phải tuân thủ đối với mọi hoạt động xây dựng, và các giải pháp, các...
- 1. Những trường hợp hạn chế phạm vi áp dụng, nếu có, được quy định ở từng chương cụ thể.
- 2. Trong QCXD, những dòng chữ in đứng là những yêu cầu bắt buộc, những dòng chữ in nghiêng là phần hướng dẫn những giải pháp được chấp thuận (xem điều 1.4).
- Quy định này quy định cụ thể hoạt động xây dựng, quản lý và khai thác sử dụng các tuyến đường thuộc phạm vi địa giới hành chính thị xã, thị trấn, các tuyến đường thuộc khu vực đã có đồ án Quy hoạch...
- Đường quốc lộ chạy qua địa giới hành chính của thị xã, thị trấn và trung tâm hành chính các huyện.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1.1 Phạm vi áp dụng của Quy chuẩn xây dựng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân khi tham gia các hoạt động xây dựng, quản lý và khai thác sử dụng đường đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 2.1
Điều 2.1 Số liệu tự nhiên của khu vực xây dựng Các số liệu tự nhiên của khu vực xây dựng được sử dụng đó lập dự án quy hoạch và thiết kế công trình phải là các số liệu chính thức bao gồm: 1. Các số liệu nêu trong tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; 2. Hoặc các số liệu do các cơ quan chức năng Nhà nước cung cấp, trong trường hợp chưa có tiêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các số liệu tự nhiên của khu vực xây dựng được sử dụng đó lập dự án quy hoạch và thiết kế công trình phải là các số liệu chính thức bao gồm:
- 1. Các số liệu nêu trong tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành;
- 2. Hoặc các số liệu do các cơ quan chức năng Nhà nước cung cấp, trong trường hợp chưa có tiêu chuần Việt Nam tương ứng.
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân khi tham gia các hoạt động xây dựng, quản lý và khai thác sử dụng đường đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2.1 Số liệu tự nhiên của khu vực xây dựng
Left
Điều 3.
Điều 3. Các loại đường Đô thị Đường trong các đô thị tỉnh Hà Giang được phân thành các loại đường sau: 1. Đường chính đô thị. 2. Đường liên khu vực. 3. Đường chính khu vực. 4. Đường khu vực. 5. Đường phân khu vực. 6. Đường vào nhóm nhà ở. 7. Đường đi xe đạp, đường đi bộ. (Theo Quy chuẩn xây dựng Việt Nam về Quy hoạch xây dựng, QCXDVN,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UB nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG (Đã ký) Ngô Xuân Lộc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UB nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này.
- Ngô Xuân Lộc
- Điều 3. Các loại đường Đô thị
- Đường trong các đô thị tỉnh Hà Giang được phân thành các loại đường sau:
- 1. Đường chính đô thị.
- Left: 7. Đường đi xe đạp, đường đi bộ. Right: BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Chương II
Chương II SỐ LIỆU TỰ NHIÊN DÙNG TRONG THIẾT KẾ XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- SỐ LIỆU TỰ NHIÊN DÙNG TRONG THIẾT KẾ XÂY DỰNG
- QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
Left
Điều 4.
Điều 4. Công tác quy hoạch đường đô thị Công tác quy hoạch đường đô thị tuân thủ quy định tại mục 1 phần II Thông tư số 04/2008/TT-BXD; các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan và các quy định sau: 1. Quy hoạch mạng lưới đường đô thị phù hợp với phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch tổ chức không gian đô thị và các quy hoạch chu...
Open sectionRight
Điều 4.1
Điều 4.1 Phạm vi áp dụng 4.1.1 Những quy định trong phần II "Quy hoạch xây dựng" là căn cứ để lập và xét duyệt các dự án quy hoạch xây dựng đô thị và khu dân cư nông thôn. 4.1.2 Dự án quy hoạch xây dựng đô thị và khu dân cư nông thôn được duyệt là căn cứ pháp lý để giới thiệu địa điểm, cấp chứng chỉ quy hoạch và cấp giấy phép xây dựng....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4.1 Phạm vi áp dụng
- 4.1.1 Những quy định trong phần II "Quy hoạch xây dựng" là căn cứ để lập và xét duyệt các dự án quy hoạch xây dựng đô thị và khu dân cư nông thôn.
- 4.1.2 Dự án quy hoạch xây dựng đô thị và khu dân cư nông thôn được duyệt là căn cứ pháp lý để giới thiệu địa điểm, cấp chứng chỉ quy hoạch và cấp giấy phép xây dựng.
- Điều 4. Công tác quy hoạch đường đô thị
- Công tác quy hoạch đường đô thị tuân thủ quy định tại mục 1 phần II Thông tư số 04/2008/TT-BXD; các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan và các quy định sau:
- 1. Quy hoạch mạng lưới đường đô thị phù hợp với phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch tổ chức không gian đô thị và các quy hoạch chuyên ngành khác.
Left
Điều 5.
Điều 5. Công tác thiết kế, xây dựng đường đô thị Công tác thiết kế, xây dựng đường đô thị tuân thủ quy định tại mục II, phần II Thông tư số 04/2008/TT-BXD; Quy chuẩn xây dựng Việt Nam năm 1997 được quy định tại phần II, chương 5 Điều 5.16 về phòng chống cháy đô thị; Nghị định 186/2004/NĐ-CP ngày 05/11/2004 của Chính phủ, quy định về qu...
Open sectionRight
Điều 5.1
Điều 5.1 Dự án quy hoạch xây dựng đô thị 5.1.1 Tất cả các đô thị đều phải có dự án quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, để làm căn cứ cho việc cải tạo và xây dựng đô thị. 5.1.2 Việc lập các dự án quy hoạch xây dựng đô thị phải theo quy định của bộ xây dựng. Ghi chú: 1) Đô thị xếp hạng theo quyết định của Chính phủ, thàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 5.1.1 Tất cả các đô thị đều phải có dự án quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, để làm căn cứ cho việc cải tạo và xây dựng đô thị.
- 5.1.2 Việc lập các dự án quy hoạch xây dựng đô thị phải theo quy định của bộ xây dựng.
- 1) Đô thị xếp hạng theo quyết định của Chính phủ, thành 5 loại. Tiêu chuẩn phân loại, đô thị được quy định trong quyết định số 132-HĐBT, ngày 5/5/1990 của Hội đồng Bộ Trưởng (nay Chính phủ)
- Công tác thiết kế, xây dựng đường đô thị tuân thủ quy định tại mục II, phần II Thông tư số 04/2008/TT-BXD
- Quy chuẩn xây dựng Việt Nam năm 1997 được quy định tại phần II, chương 5 Điều 5.16 về phòng chống cháy đô thị
- Nghị định 186/2004/NĐ-CP ngày 05/11/2004 của Chính phủ, quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan và các quy định sau:
- Left: Điều 5. Công tác thiết kế, xây dựng đường đô thị Right: Điều 5.1 Dự án quy hoạch xây dựng đô thị
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập kế hoạch xây dựng, bảo trì công trình đường đô thị 1. UBND xã phường, thị trấn thuộc đô thị (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) căn cứ vào quy hoạch xây dựng đô thị hoặc Nghị quyết của HĐND để lập kế hoạch xây dựng mới, cải tạo nâng cấp và bảo trì đường đô thị trên địa bàn mình quản lý theo phân cấp (Kèm theo danh mục công trì...
Open sectionRight
Điều 6.1
Điều 6.1 Phạm vi áp dụng 6.1.1 Những quy định trong chương này hướng dẫn chung cho việc lập quy hoạch khu dân cư nông thôn. Nhằm phù hợp với đặc điểm riêng của các vùng nông thôn khác nhau, cần dựa trên quy chuẩn này để nghiên cứu các quy định bổ sung cho từng vùng, như: 1. Vùng đồng bằng Bắc Bộ và đồng bằng Trung Bắc Bộ; 2. Vùng đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6.1 Phạm vi áp dụng
- 6.1.1 Những quy định trong chương này hướng dẫn chung cho việc lập quy hoạch khu dân cư nông thôn.
- Nhằm phù hợp với đặc điểm riêng của các vùng nông thôn khác nhau, cần dựa trên quy chuẩn này để nghiên cứu các quy định bổ sung cho từng vùng, như:
- Điều 6. Lập kế hoạch xây dựng, bảo trì công trình đường đô thị
- UBND xã phường, thị trấn thuộc đô thị (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) căn cứ vào quy hoạch xây dựng đô thị hoặc Nghị quyết của HĐND để lập kế hoạch xây dựng mới, cải tạo nâng cấp và bảo trì đường...
- UBND xã phường, thị trấn (gọi tắt là UBND cấp xã) căn cứ vào kế hoạch và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội, Quy hoạch xây dựng đô thị của địa phương và kế hoạch của UBND phường, thị trấn để lập k...
Left
Điều 7.
Điều 7. Sử dụng lòng đường làm nơi đỗ xe 1. Sử dụng lòng đường làm nơi đỗ xe phải tuân thủ điểm 8, mục IV, phần II Thông tư số 04/2008/TT-BXD. 2. Các tuyến đường sau khi phê duyệt vị trí được đỗ xe trên lòng đường, cơ quan được giao quản lý khai thác phải kẻ vạch sơn xác định cụ thể từng vị trí đỗ.
Open sectionRight
Điều 7.1
Điều 7.1 Phạm vi áp dụng 7.1.1 Những quy định trong chương này là căn cứ cho việc lập quy hoạch chi tiết và soạng thảo "Điều lệ quản lý xây dựng" của khu vực được quy hoạch. 7.1.2 Đối với những ku vực chưa có các đồ án quy hoạch chi tiết được duyệt, Uỷ ban nhân dân các Tỉnh,Thành phố trực thuộc trung uơng phải căn cứ vào QCXD này để ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7.1 Phạm vi áp dụng
- 7.1.1 Những quy định trong chương này là căn cứ cho việc lập quy hoạch chi tiết và soạng thảo "Điều lệ quản lý xây dựng" của khu vực được quy hoạch.
- 7.1.2 Đối với những ku vực chưa có các đồ án quy hoạch chi tiết được duyệt, Uỷ ban nhân dân các Tỉnh,Thành phố trực thuộc trung uơng phải căn cứ vào QCXD này để ban hành những văn bản huớng dẫn quả...
- Điều 7. Sử dụng lòng đường làm nơi đỗ xe
- 1. Sử dụng lòng đường làm nơi đỗ xe phải tuân thủ điểm 8, mục IV, phần II Thông tư số 04/2008/TT-BXD.
- 2. Các tuyến đường sau khi phê duyệt vị trí được đỗ xe trên lòng đường, cơ quan được giao quản lý khai thác phải kẻ vạch sơn xác định cụ thể từng vị trí đỗ.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sử dụng hè đường đô thị 1. Ngoài mục đích giao thông, hè đường được phép sử dụng tạm thời khi có giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền gồm: a) Tập kết, trung chuyển vật liệu xây dựng; b) Các dịch vụ công cộng: quảng cáo, buồng điện thoại, ky ốt rút tiền; c) Các cửa hàng ky ốt, trông giữ xe đạp, xe máy phục vụ lễ hội; d)...
Open sectionRight
Điều 3.8
Điều 3.8 Chống thấm 3.8.1 Chống thấm cho công trình phải được dự tính ngay từ khâu thiết kế cho đến khâu thi công. 3.8.2 Vật liệu chống thấm được sử dụng phải phù hợp với các đặc điểm của Việt Nam là: khí hậu nhiệt đới nóng ẩm, mưa nhiều, mức nước ngầm nói chung cao. 3.8.3 Giải pháp kỹ thuật được chấp thuận 1. Được phép áp dụng những g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 3.8.1 Chống thấm cho công trình phải được dự tính ngay từ khâu thiết kế cho đến khâu thi công.
- 3.8.2 Vật liệu chống thấm được sử dụng phải phù hợp với các đặc điểm của Việt Nam là: khí hậu nhiệt đới nóng ẩm, mưa nhiều, mức nước ngầm nói chung cao.
- 3.8.3 Giải pháp kỹ thuật được chấp thuận
- 1. Ngoài mục đích giao thông, hè đường được phép sử dụng tạm thời khi có giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền gồm:
- a) Tập kết, trung chuyển vật liệu xây dựng;
- b) Các dịch vụ công cộng: quảng cáo, buồng điện thoại, ky ốt rút tiền;
- Left: Điều 8. Sử dụng hè đường đô thị Right: Điều 3.8 Chống thấm
Left
Điều 9.
Điều 9. Việc đào đường đô thị; xây dựng công trình ngầm 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đào đường đô thị để xây dựng, lắp đặt các công trình ngầm, công trình nổi trên đường đô thị gồm: Hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị, các công trình phục vụ công cộng trên đô thị phải xin phép cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. 2. Hồ sơ đề nghị cấp...
Open sectionRight
Điều 3.9
Điều 3.9 Chống sét 3.9.1 Yêu cầu chống sét cho công trình 1. Theo yêu cầu chống sét, các công trình xây dựng (trừ các công trình đặc biệt nêu ở điểm 3 dưới đây) được phân ra 3 cấp như quy định ở bảng 3.9.1 2. Khi trong một công trình xây dựng tồn tại nhiều cấp bảo vệ chống sét, phải lấy cấp cao nhất làm cấp bảo vệ chống sét chung cho t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3.9 Chống sét
- 3.9.1 Yêu cầu chống sét cho công trình
- 1. Theo yêu cầu chống sét, các công trình xây dựng (trừ các công trình đặc biệt nêu ở điểm 3 dưới đây) được phân ra 3 cấp như quy định ở bảng 3.9.1
- Điều 9. Việc đào đường đô thị; xây dựng công trình ngầm
- Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đào đường đô thị để xây dựng, lắp đặt các công trình ngầm, công trình nổi trên đường đô thị gồm:
- Hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị, các công trình phục vụ công cộng trên đô thị phải xin phép cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
Left
Chương III
Chương III PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP THẨM QUYỀN QUẢN LÝ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT CHUNG ĐỂ THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT CHUNG ĐỂ THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.
- PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP THẨM QUYỀN QUẢN LÝ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
Left
Điều 10.
Điều 10. Sở Xây dựng 1. Là đầu mối tổng hợp, hướng dẫn lập, thực hiện quy hoạch, kế hoạch đầu tư xây dựng mới, cải tạo nâng cấp và bảo trì hệ thống đường đô thị. 2. Hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc quản lý, khai thác sử dụng đường đô thị. 3. Phối hợp với các cấp huyện, thị xã, cấp xã, phường, thị trấn và các cơ quan liên quan thực h...
Open sectionRight
Điều 3.10
Điều 3.10 Nhiệt kỹ thuật 3.10.1 Chống nóng, chống lạnh 1. Đối với các công trình xây dựng ở phía Nam, thuộc miền khí hậu B theo bản đồ phân vùng khí hậu của tiêu chuẩn "TCVN 4088-85 – Số liệu khí hậu dựng trong thiết kế xây dựng" (xem QCXD tập 3 phụ lôc 2.1), cần thiết kế các kết cấu ngăn che theo yêu cầu chống nóng. 2. Đối với các côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 3.10.1 Chống nóng, chống lạnh
- Đối với các công trình xây dựng ở phía Nam, thuộc miền khí hậu B theo bản đồ phân vùng khí hậu của tiêu chuẩn "TCVN 4088-85 – Số liệu khí hậu dựng trong thiết kế xây dựng" (xem QCXD tập 3 phụ lôc 2...
- 2. Đối với các công trình xây dựng ở phía Bắc, thuộc miền khí hậu A cần được thiết kế theo cả 2 yêu cầu chống nóng mùa hạ và chống lạnh mùa đông.
- 1. Là đầu mối tổng hợp, hướng dẫn lập, thực hiện quy hoạch, kế hoạch đầu tư xây dựng mới, cải tạo nâng cấp và bảo trì hệ thống đường đô thị.
- 2. Hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc quản lý, khai thác sử dụng đường đô thị.
- 3. Phối hợp với các cấp huyện, thị xã, cấp xã, phường, thị trấn và các cơ quan liên quan thực hiện các biện pháp bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đô thị.
- Left: Điều 10. Sở Xây dựng Right: Điều 3.10 Nhiệt kỹ thuật
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Kế hoạch và đầu tư 1. Trên cơ sở kế hoạch của Sở Xây dựng gửi, lập kế hoạch đầu tư xây dựng đường đô thị trên địa bàn tỉnh trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Phân bổ vốn đầu tư xây dựng và bảo trì hàng năm theo kế hoạch đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 3.11
Điều 3.11 Phòng chống các sinh vật gây hại 3.11.1. Các công trình sử dụng vật liệu xây dựng có nguồn gốc thực vật hoặc công trình được dùng để sản xuất, lưu trữ hàng hoá có thành phần sợi xenluylo đều phải xử lý kỹ thuật phòng chống các sinh vật gây hại như: mối, mọt, nấm. 3.11.2 Công trình xây dựng dưới nước mặn phải được chống hà. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3.11 Phòng chống các sinh vật gây hại
- Các công trình sử dụng vật liệu xây dựng có nguồn gốc thực vật hoặc công trình được dùng để sản xuất, lưu trữ hàng hoá có thành phần sợi xenluylo đều phải xử lý kỹ thuật phòng chống các sinh vật gâ...
- 3.11.2 Công trình xây dựng dưới nước mặn phải được chống hà.
- Điều 11. Sở Kế hoạch và đầu tư
- 1. Trên cơ sở kế hoạch của Sở Xây dựng gửi, lập kế hoạch đầu tư xây dựng đường đô thị trên địa bàn tỉnh trình UBND tỉnh phê duyệt.
- 2. Phân bổ vốn đầu tư xây dựng và bảo trì hàng năm theo kế hoạch đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sở Tài chính 1. Chủ trì với các ngành xây dựng dự toán ngân sách hàng năm cho các huyện, thị thực hiện duy tu, bảo dưỡng trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. 2. Kiểm tra việc sử dụng ngân sách nhà nước chi cho việc quản lý, bảo trì đường đô thị và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đô thị, bảo đảm sử dụng đúng mục đích. 3....
Open sectionRight
Điều 1.2
Điều 1.2 Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.2.1. Hoạt động xây dựng Hoạt động xây dựng được hiểu là mọi hoạt động kỹ thuật liên quan đến xây lắp các công trình xây dựng, với 2 giai đoạn chính: 1) Quy hoạch xây dựng: gồm lập quy hoạch xây dựng và quản lý xây dựng theo quy hoạch. 2) Đầu tư, xâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1.2.1. Hoạt động xây dựng
- Hoạt động xây dựng được hiểu là mọi hoạt động kỹ thuật liên quan đến xây lắp các công trình xây dựng, với 2 giai đoạn chính:
- 1. Chủ trì với các ngành xây dựng dự toán ngân sách hàng năm cho các huyện, thị thực hiện duy tu, bảo dưỡng trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
- 2. Kiểm tra việc sử dụng ngân sách nhà nước chi cho việc quản lý, bảo trì đường đô thị và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đô thị, bảo đảm sử dụng đúng mục đích.
- 3. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng mức phí, lệ phí trong việc sử dụng tạm thời lòng đường, hè đường đô thị trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét quyết định.
- Left: Điều 12. Sở Tài chính Right: Điều 1.2 Giải thích từ ngữ
Left
Điều 13.
Điều 13. Công an tỉnh Chỉ đạo lực lượng trong ngành kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đô thị theo thẩm quyền.
Open sectionRight
Điều 1.3
Điều 1.3 Mục tiêu của Quy chuẩn xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1.3 Mục tiêu của Quy chuẩn xây dựng
- Điều 13. Công an tỉnh
- Chỉ đạo lực lượng trong ngành kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đô thị theo thẩm quyền.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sở Giao thông Vận tải 1. Phối hợp với Sở Xây dựng trong việc lập quy hoạch và đầu nối các tuyến đường đô thị với đường ngoài đô thị. 2. Khi được lệnh điều động: Huy động mọi lực lượng, vật tư, thiết bị để bảo vệ công trình, kịp thời khôi phục giao thông khi bị thiên tai, địch họa làm hư hỏng hệ thống đường đô thị.
Open sectionRight
Điều 1.4
Điều 1.4 Các yêu cầu kỹ thuật của Quy chuẩn xây dựng. Nhắm đảm bảo các mục tiêu đã nêu ở điều 1.3, mọi hoạt động xây dựng phải đạt được các yêu cầu kỹ thuật nêu trong các chương dưới đây, bao gồm: 1. Các yêu cầu sử dụng đất, bảo vệ môi trường, sức khoẻ và bảo đảm an toàn, tiện nghi cho con người khi lập quy hoạch xây dựng; 2. Các yêu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1.4 Các yêu cầu kỹ thuật của Quy chuẩn xây dựng.
- Nhắm đảm bảo các mục tiêu đã nêu ở điều 1.3, mọi hoạt động xây dựng phải đạt được các yêu cầu kỹ thuật nêu trong các chương dưới đây, bao gồm:
- 1. Các yêu cầu sử dụng đất, bảo vệ môi trường, sức khoẻ và bảo đảm an toàn, tiện nghi cho con người khi lập quy hoạch xây dựng;
- Điều 14. Sở Giao thông Vận tải
- 1. Phối hợp với Sở Xây dựng trong việc lập quy hoạch và đầu nối các tuyến đường đô thị với đường ngoài đô thị.
- 2. Khi được lệnh điều động: Huy động mọi lực lượng, vật tư, thiết bị để bảo vệ công trình, kịp thời khôi phục giao thông khi bị thiên tai, địch họa làm hư hỏng hệ thống đường đô thị.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch Hướng dẫn việc cấp giấy phép quảng cáo không làm ảnh hưởng đến an toàn giao thông đô thị.
Open sectionRight
Điều 1.5
Điều 1.5 Các giải pháp kỹ thuật được chấp thuận. 1.5.1 Yêu cầu đối với các giải pháp kỹ thuật. 1. Các giải pháp kỹ thuật áp dụng trong thiết kế quy hoạch, thiết kế, thi công các công trình xây dựng chỉ được chấp thuận nếu chúng đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, quy định trong quy chuẩn này. 2. Trường hợp xây dựng cải tạo, nếu hoàn cảnh thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1.5 Các giải pháp kỹ thuật được chấp thuận.
- 1.5.1 Yêu cầu đối với các giải pháp kỹ thuật.
- 1. Các giải pháp kỹ thuật áp dụng trong thiết kế quy hoạch, thiết kế, thi công các công trình xây dựng chỉ được chấp thuận nếu chúng đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, quy định trong quy chuẩn này.
- Điều 15. Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
- Hướng dẫn việc cấp giấy phép quảng cáo không làm ảnh hưởng đến an toàn giao thông đô thị.
Left
Điều 16.
Điều 16. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Chịu trách nhiệm quản lý hành chính trong việc sử dụng hè đường, lòng đường, trật tự đô thị, vệ sinh môi trường trên địa bàn mình quản lý, có biện pháp chống lấn chiếm hè phố, lòng đường, bảo đảm an toàn giao thông, trật tự, vệ sinh môi trường, mỹ quan đô thị. 2. Tổ chức quản lý khai thác v...
Open sectionRight
Điều 1.6.
Điều 1.6. áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn nước ngoài Các tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn nước ngoài có thể được áp dụng vào khảo sát, thiết kế, thi công các công trình xây dựng ở Việt Nam nếu những tiêu chuẩn này đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, quy định trong QCXD và được Bộ Xây dựng chấp thuận. Ghi chú: 1. Bộ Xây dựng (theo cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1.6. áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn nước ngoài
- Các tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn nước ngoài có thể được áp dụng vào khảo sát, thiết kế, thi công các công trình xây dựng ở Việt Nam nếu những tiêu chuẩn này đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, quy định...
- Bộ Xây dựng (theo các Thông tư số 12/BXD-KHCN ngày 24-4-1995 và 78/BXD-KHCN ngày 17-7-1995) đã chấp thuận, cho phép áp dụng các tiêu chuẩn xây dựng hiện hành của tổ chức tiêu chuẩn hoá quốc tế ISO...
- Điều 16. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã
- Chịu trách nhiệm quản lý hành chính trong việc sử dụng hè đường, lòng đường, trật tự đô thị, vệ sinh môi trường trên địa bàn mình quản lý, có biện pháp chống lấn chiếm hè phố, lòng đường, bảo đảm a...
- Tổ chức quản lý khai thác và bảo trì, hệ thống đường đô thị trên địa bàn mình quản lý (trừ các loại đường phân cấp cho UBND cấp phường, thị trấn):
Left
Điều 17.
Điều 17. Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Trực tiếp cải tạo nâng cấp và xây dựng: Quản lý khai thác và bảo trì đường phân khu vực, đường vào nhóm nhà ở, đường đi xe đạp, trên địa bàn mình quản lý. 2. Cấp giấy phép đối với tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động đối với việc sử dụng hè đường đô thị theo phân cấp đường đô thị trên địa bàn quản...
Open sectionRight
Điều 3.1
Điều 3.1 Yêu cầu chung đối với các công trình xây dựng. Các công trình xây dựng phải đảm bảo các yêu cầu như quy định dưới đây về: 1. Quy hoạch và thiết kế kiến trúc; 2. An toàn về kết cấu; 3. An toàn về phòng chống cháy, nổ; 4. Vệ sinh, tiện nghi và các an toàn khác cho người sử dụng công trình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3.1 Yêu cầu chung đối với các công trình xây dựng.
- Các công trình xây dựng phải đảm bảo các yêu cầu như quy định dưới đây về:
- 1. Quy hoạch và thiết kế kiến trúc;
- Điều 17. Uỷ ban nhân dân cấp xã
- 1. Trực tiếp cải tạo nâng cấp và xây dựng: Quản lý khai thác và bảo trì đường phân khu vực, đường vào nhóm nhà ở, đường đi xe đạp, trên địa bàn mình quản lý.
- 2. Cấp giấy phép đối với tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động đối với việc sử dụng hè đường đô thị theo phân cấp đường đô thị trên địa bàn quản lý gồm:
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương VII
Chương VII QUY ĐỊNH VỀ KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử lý chuyển tiếp 1. Các dự án đầu tư xây dựng đường đô thị đang trong giai đoạn thực hiện đầu tư mà không theo quy định quản lý tại quy định này được tiếp tục triển khai cho đến khi hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng. 2. Các dự án đầu tư xây dựng đường đô thị đang trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư và các dự án đầu tư xây dự...
Open sectionRight
Điều 3.12
Điều 3.12 Chống ồn, rung 3.12.1 Phải đảm bảo chống ồn, rung trong suốt thời gian sử dụng công trình. Mức ồn tối đa cho phép trong khu dân cư được quy định ở chương 4. 3.12.2 Chống ồn cho các ngôi nhà được quy định ở chương 10.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3.12 Chống ồn, rung
- 3.12.1 Phải đảm bảo chống ồn, rung trong suốt thời gian sử dụng công trình. Mức ồn tối đa cho phép trong khu dân cư được quy định ở chương 4.
- 3.12.2 Chống ồn cho các ngôi nhà được quy định ở chương 10.
- Điều 18. Xử lý chuyển tiếp
- 1. Các dự án đầu tư xây dựng đường đô thị đang trong giai đoạn thực hiện đầu tư mà không theo quy định quản lý tại quy định này được tiếp tục triển khai cho đến khi hoàn thành và bàn giao đưa vào s...
- Các dự án đầu tư xây dựng đường đô thị đang trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư và các dự án đầu tư xây dựng đường đô thị kể từ ngày quy định có hiệu lực được thực hiện theo quy hoạch, kế hoạch đầu tư...
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải, UBND các cấp: huyện, thị xã, phường, thị trấn và các cơ quan có liên quan tổ chức bàn giao công tác quản lý, khai thác sử dụng và bảo trì cho các đơn vị mới theo quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện quy định nếu gặp khó khăn, vướng mắc, tổ chức...
Open sectionRight
Điều 3.13
Điều 3.13 Vệ sinh, tiện nghi 3.13.1 Các công trình phải được thiết kế đảm bảo các yêu cầu về vệ sinh, tiện nghi cho người sử dụng theo dự kiến, kể cả người tàn tật. 3.13.2 Các yêu cầu về vệ sinh, tiện nghi được quy định ở các chương 10, 12 và 13.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3.13 Vệ sinh, tiện nghi
- 3.13.1 Các công trình phải được thiết kế đảm bảo các yêu cầu về vệ sinh, tiện nghi cho người sử dụng theo dự kiến, kể cả người tàn tật.
- 3.13.2 Các yêu cầu về vệ sinh, tiện nghi được quy định ở các chương 10, 12 và 13.
- Điều 19. Tổ chức thực hiện
- Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải, UBND các cấp:
- huyện, thị xã, phường, thị trấn và các cơ quan có liên quan tổ chức bàn giao công tác quản lý, khai thác sử dụng và bảo trì cho các đơn vị mới theo quy định này.
Unmatched right-side sections