Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 37
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành Bản quy định về một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc Ban hành Bản quy định về một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Right: Về việc ban hành phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau: 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:
  • 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất.
  • 2. Đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2007/QĐ-UB ngày 15/02/2007 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Bản quy định tạm thời về một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quản lý và sử dụng phí: - Cơ quan thu phí được để lại 50% tổng số tiền phí thu được để chi phí cho việc thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất theo quy định hiện hành của Nhà nước, số tiền phí còn lại (50%) đơn vị thu phí nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định. Số tiền phí được trích lại trong năm,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quản lý và sử dụng phí:
  • - Cơ quan thu phí được để lại 50% tổng số tiền phí thu được để chi phí cho việc thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất theo quy định hiện hành của Nhà nước, số tiền phí...
  • Số tiền phí được trích lại trong năm, sau khi quyết toán đúng chế độ, nếu sử dụng không hết thì được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2007/QĐ-UB ngày 15/02/2007 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Bản quy định tạm thời về một số nhiệm vụ quản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan quản lý, kiểm soát thanh toán vốn đầu tư trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Huế BẢN QUY ĐỊNH VỀ MỘT...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản quy định này quy định một số nội dung cơ bản về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình đối với các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp của cơ quan Nhà nước, doanh nghiệp Nhà nước sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Bản quy định này quy định một số nội dung cơ bản về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình đối với các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp của cơ quan Nhà nước, doanh nghiệp Nhà nước sử...
  • Riêng các dự án đầu tư xây dựng công trình bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn Khu kinh tế Dung Quất, về thẩm quyền thực hiện theo quy định tại Quyết định số 3610/QĐ-UBND ngày 31/12/2007...
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng a) Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước kể cả các dự án thành phần, Nhà nước quản lý toàn bộ quá trình đầu tư xây dựng từ việc xác định kế hoạch chuẩn bị đầu tư, lập dự án, quyết định đầu tư cho đến khi nghiệm thu, bàn giao và đưa công trình vào khai thác sử dụng. b) Đối với dự án của doanh nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng công trình 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với tất cả các tổ chức và cá nhân thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật, theo phân cấp của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ, ngành Trung ương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chủ đầu tư 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước: a) Chủ đầu tư xây dựng công trình là đơn vị quản lý, sử dụng công trình. Trường hợp đơn vị quản lý, sử dụng công trình không đủ điều kiện làm chủ đầu tư thì đơn vị cấp trên trực tiếp làm chủ đầu tư. Đơn vị sẽ quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm cử người tham...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các hình thức quản lý dự án 1. Căn cứ vào điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sau đây: a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án khi Chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư có nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật về xây dựng kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án và nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng. Đối với những nhiệm vụ, quyền hạn mà chủ đầu tư đã giao cho Ban quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện năng lực của các tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng công trình, tư vấn giám sát và tổ chức thi công xây dựng công trình Điều kiện năng lực của các tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng công trình, tư vấn giám sát, tổ chức thi công xây dựng công trình phải phù hợp theo Điều 61, 62, 64 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. KẾ HOẠCH HÓA ĐẦU TƯ

Mục 1. KẾ HOẠCH HÓA ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc bố trí kế hoạch vốn ngân sách hàng năm 1. Các dự án đầu tư được ghi kế hoạch chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng. 2. Việc phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản phải đảm bảo yêu cầu ưu tiên, như sau: - Hoàn trả đủ các khoản ngân sách tạm ứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Mục 2. CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Công tác chuẩn bị đầu tư 1. Căn cứ các loại quy hoạch đã được phê duyệt; các ngành, các địa phương xây dựng kế hoạch đầu tư hàng năm kèm theo danh mục dự án và được xác định theo thứ tự ưu tiên với yêu cầu thông tin về từng dự án cụ thể theo quy định tại khoản 3 điều này, báo cáo cấp quyết định đầu tư đồng thời gửi cho Sở Kế ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; b) Các công trình xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình trừ những công trình lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình tại khoản 1 Điều 10 của Bản quy định này và các công trình xây dựng là nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh, thẩm định tổng mức đầu tư và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình của người quyết định đầu tư: a) Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án; phân tích t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước: Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C; trừ những dự án được phân cấp, ủy quyền theo quy định dưới đây: Phân cấp: a) Chủ tịch UBND tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND các huyện, thành phố quyết định đầu tư các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình 1. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình là chi phí dự tính của dự án được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 99/2007/NĐ-CP của Chính phủ. Tổng mức đầu tư là cơ sở để chủ đầu tư lập kế hoạch và quản lý vốn khi thực hiện đầu tư xây dựng công trình. Tổng mức đầu tư xây dựng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định và phê duyệt dự toán chuẩn bị đầu tư Giao cho chủ đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt dự toán chuẩn bị đầu tư theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Bị ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần; địch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác; b) Xuất hiện các yếu tố đem lại hiệu quả cao hơn cho dự án; c) Khi quy hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Mục 3. THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức bồi thường, giải phóng mặt bằng 1. Sau khi dự án được ghi kế hoạch chuẩn bị đầu tư của cấp thẩm quyền và căn cứ kết quả thẩm định thiết kế cơ sở hoặc thiết kế bản vẻ thi công (đối với dự án chỉ lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật); Chủ đầu tư phải hoàn chỉnh thủ tục thu hồi đất, giao đất; đồng thời tiến hành lập ngay phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Các bước thiết kế xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Thẩm định, phê duyệt: a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án; b) Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của hạng mục, công trình đối với công trình xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nội dung dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán xây dựng công trình (sau đây gọi là dự toán công trình) được xác định theo công trình xây dựng cụ thể và là căn cứ để chủ đầu tư quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Dự toán công trình được lập căn cứ trên cơ sở khối lượng các công việc xác định theo thiết kế kỹ thuật h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình, điều chỉnh dự toán công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình đã được phê duyệt chỉ được phép thay đổi theo quy định tại Điều 17 Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ. 2. Điều chỉnh dự toán công trình: a) Dự toán công trình được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây: a....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Công tác đấu thầu, chỉ định thầu đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước hoặc có phần vốn ngân sách Nhà nước hỗ trợ 1. Điều kiện tổ chức đấu thầu: a) Các dự án, gói thầu được UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn giao kế hoạch thực hiện đầu tư hàng năm, đồng thời phải hoàn thành cơ bản trên 60% cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và UBND các huyện, thành phố. - Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, phối hợp với các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, UBND các huyện, thành phố có kế hoạch triển khai, hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng Thực hiện theo Điều 29, 30, 31, 32, 33, 34 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Giám sát, đánh giá đầu tư 1. Giám sát, đánh giá đầu tư là hoạt động theo dõi, kiểm tra và xác định mức độ đạt được so với yêu cầu của quá trình đầu tư của tỉnh và của từng dự án đầu tư. Giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm : - Giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư của tỉnh; - Giám sát, đánh giá từng dự án đầu tư. 2. Chủ đầu tư, Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Mục 4. QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Việc thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước thực hiện đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. 2. Đơn giá khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng xây dựng: a) Khối lượng công việc phát sinh ngoài hợp đồng xây dựng bao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn của Bộ Tài chính ngay sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng. 2. Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã thực hiện cho đầu tư xây dựng công trình và đưa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Công tác báo cáo, trực báo 1. Các Sở, Ban ngành tỉnh; UBND các huyện, thành phố; Kho bạc Nhà nước và các chủ đầu tư thực hiện nghiêm chế độ báo cáo tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm gửi UBND tỉnh; đồng thời gửi cho các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và Kho bạc Nhà nước tỉnh. 2. Thực hiện chế độ giao ban về quản lý đầu tư xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm chỉ đạo và kiểm tra chặt chẽ các đơn vị trực thuộc, các chủ đầu tư trong việc tổ chức triển khai thực hiện đạt hiệu quả và bảo đảm mục tiêu kế hoạch đã giao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Xử lý chuyển tiếp 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt trước ngày Bản quy định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại dự án, các công việc tiếp theo được thực hiện theo Bản quy định này. 2. Các dự án đầu tư xây dựng công trình ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.