Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 31
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành Bản quy định về một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2007/QĐ-UB ngày 15/02/2007 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Bản quy định tạm thời về một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 12/2006/QĐ-UBND ngày 10/02/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành Bản quy định tạm thời về một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2007/QĐ-UB ngày 15/02/2007 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Bản quy định tạm thời về một số nhiệm vụ quản...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2007/QĐ-UB ngày 15/02/2007 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Bản quy định tạm thời về một số nhiệm vụ quản... Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 12/2006/QĐ-UBND ngày 10/02/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành Bản quy định tạm thời về một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn t...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 12/2006/QĐ-UBND ngày 10/02/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành Bản quy định tạm thời về một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ng...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan quản lý, kiểm soát thanh toán vốn đầu tư trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Huế BẢN QUY ĐỊNH VỀ MỘT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản quy định này quy định một số nội dung cơ bản về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình đối với các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp của cơ quan Nhà nước, doanh nghiệp Nhà nước sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng a) Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước kể cả các dự án thành phần, Nhà nước quản lý toàn bộ quá trình đầu tư xây dựng từ việc xác định kế hoạch chuẩn bị đầu tư, lập dự án, quyết định đầu tư cho đến khi nghiệm thu, bàn giao và đưa công trình vào khai thác sử dụng. b) Đối với dự án của doanh nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng công trình 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với tất cả các tổ chức và cá nhân thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật, theo phân cấp của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ, ngành Trung ương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chủ đầu tư 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước: a) Chủ đầu tư xây dựng công trình là đơn vị quản lý, sử dụng công trình. Trường hợp đơn vị quản lý, sử dụng công trình không đủ điều kiện làm chủ đầu tư thì đơn vị cấp trên trực tiếp làm chủ đầu tư. Đơn vị sẽ quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm cử người tham...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các hình thức quản lý dự án 1. Căn cứ vào điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sau đây: a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án khi Chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư có nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật về xây dựng kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án và nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng. Đối với những nhiệm vụ, quyền hạn mà chủ đầu tư đã giao cho Ban quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện năng lực của các tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng công trình, tư vấn giám sát và tổ chức thi công xây dựng công trình Điều kiện năng lực của các tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng công trình, tư vấn giám sát, tổ chức thi công xây dựng công trình phải phù hợp theo Điều 61, 62, 64 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. KẾ HOẠCH HÓA ĐẦU TƯ

Mục 1. KẾ HOẠCH HÓA ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc bố trí kế hoạch vốn ngân sách hàng năm 1. Các dự án đầu tư được ghi kế hoạch chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng. 2. Việc phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản phải đảm bảo yêu cầu ưu tiên, như sau: - Hoàn trả đủ các khoản ngân sách tạm ứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Mục 2. CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Công tác chuẩn bị đầu tư 1. Căn cứ các loại quy hoạch đã được phê duyệt; các ngành, các địa phương xây dựng kế hoạch đầu tư hàng năm kèm theo danh mục dự án và được xác định theo thứ tự ưu tiên với yêu cầu thông tin về từng dự án cụ thể theo quy định tại khoản 3 điều này, báo cáo cấp quyết định đầu tư đồng thời gửi cho Sở Kế ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; b) Các công trình xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình trừ những công trình lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình tại khoản 1 Điều 10 của Bản quy định này và các công trình xây dựng là nh...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Công tác chuẩn bị đầu tư 1. Kế hoạch chuẩn bị đầu tư Căn cứ các loại quy hoạch đã được phê duyệt, các ngành, các địa phương xây dựng kế hoạch đầu tư hàng năm kèm theo danh mục dự án theo thứ tự ưu tiên, báo cáo cấp quyết định đầu tư đồng thời gửi cho Sở Kế hoạch và Đầu tư đối với các dự án thuộc nguồn vốn ngân sách tỉnh, Phòng...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình trừ những công trình lập Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật xây dựng công trình tại khoản 1 Điều 10 của Bản quy định này và các công trình xây dựng là nhà ở riêng lẻ của dân quy định tại khoản 5 Điều 35 của Luật Xây dựng.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Công tác chuẩn bị đầu tư
  • 1. Kế hoạch chuẩn bị đầu tư
  • Căn cứ các loại quy hoạch đã được phê duyệt, các ngành, các địa phương xây dựng kế hoạch đầu tư hàng năm kèm theo danh mục dự án theo thứ tự ưu tiên, báo cáo cấp quyết định đầu tư đồng thời gửi cho...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình trừ những công trình lập Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật xây dựng công trình tại khoản 1 Điều 10 của Bản quy định này và các công trình xây dựng là nhà ở riêng lẻ của dân quy định tại khoản 5 Điều 35 của Luật Xây dựng.
Target excerpt

Điều 10. Công tác chuẩn bị đầu tư 1. Kế hoạch chuẩn bị đầu tư Căn cứ các loại quy hoạch đã được phê duyệt, các ngành, các địa phương xây dựng kế hoạch đầu tư hàng năm kèm theo danh mục dự án theo thứ tự ưu tiên, báo c...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh, thẩm định tổng mức đầu tư và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định tạm thời về một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh, thẩm định tổng mức đầu tư và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án.
  • Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định tạm thời về một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh, thẩm định tổng mức đầu tư và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án.
  • Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định tạm thời về một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình của người quyết định đầu tư: a) Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án; phân tích t...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước: Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C; trừ những dự án được phân cấp, ủy quyền theo quy định dưới đây: Phân cấp: a) Chủ tịch UBND tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND các huyện, thành phố quyết định đầu tư các dự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình của người quyết định đầu tư:
  • a) Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư
Added / right-side focus
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước:
  • Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C; trừ những dự án được phân cấp, ủy quyền theo quy định dưới đây:
  • a) Chủ tịch UBND tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND các huyện, thành phố quyết định đầu tư các dự án thuộc ngân sách huyện, thành phố sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp, như sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình của người quyết định đầu tư:
  • a) Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư
  • các yếu tố đầu vào của dự án
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 15. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
Target excerpt

Điều 15. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước: Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C; trừ những dự án được phân cấp, ủy quyền theo quy...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước: Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C; trừ những dự án được phân cấp, ủy quyền theo quy định dưới đây: Phân cấp: a) Chủ tịch UBND tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND các huyện, thành phố quyết định đầu tư các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình 1. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình là chi phí dự tính của dự án được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 99/2007/NĐ-CP của Chính phủ. Tổng mức đầu tư là cơ sở để chủ đầu tư lập kế hoạch và quản lý vốn khi thực hiện đầu tư xây dựng công trình. Tổng mức đầu tư xây dựng c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hình thức quản lý dự án 1. Căn cứ vào điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sau đây: a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án khi Chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình
  • Tổng mức đầu tư xây dựng công trình là chi phí dự tính của dự án được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 99/2007/NĐ-CP của Chính phủ.
  • Tổng mức đầu tư là cơ sở để chủ đầu tư lập kế hoạch và quản lý vốn khi thực hiện đầu tư xây dựng công trình.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Các hình thức quản lý dự án
  • 1. Căn cứ vào điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công...
  • a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án khi Chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiện năng lực theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình
  • Tổng mức đầu tư xây dựng công trình là chi phí dự tính của dự án được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 99/2007/NĐ-CP của Chính phủ.
  • Tổng mức đầu tư là cơ sở để chủ đầu tư lập kế hoạch và quản lý vốn khi thực hiện đầu tư xây dựng công trình.
Target excerpt

Điều 5. Các hình thức quản lý dự án 1. Căn cứ vào điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu t...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định và phê duyệt dự toán chuẩn bị đầu tư Giao cho chủ đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt dự toán chuẩn bị đầu tư theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Bị ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần; địch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác; b) Xuất hiện các yếu tố đem lại hiệu quả cao hơn cho dự án; c) Khi quy hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Mục 3. THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức bồi thường, giải phóng mặt bằng 1. Sau khi dự án được ghi kế hoạch chuẩn bị đầu tư của cấp thẩm quyền và căn cứ kết quả thẩm định thiết kế cơ sở hoặc thiết kế bản vẻ thi công (đối với dự án chỉ lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật); Chủ đầu tư phải hoàn chỉnh thủ tục thu hồi đất, giao đất; đồng thời tiến hành lập ngay phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Các bước thiết kế xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Thẩm định, phê duyệt: a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án; b) Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của hạng mục, công trình đối với công trình xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nội dung dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán xây dựng công trình (sau đây gọi là dự toán công trình) được xác định theo công trình xây dựng cụ thể và là căn cứ để chủ đầu tư quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Dự toán công trình được lập căn cứ trên cơ sở khối lượng các công việc xác định theo thiết kế kỹ thuật h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 22.

Điều 22. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình, điều chỉnh dự toán công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình đã được phê duyệt chỉ được phép thay đổi theo quy định tại Điều 17 Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ. 2. Điều chỉnh dự toán công trình: a) Dự toán công trình được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây: a....

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thẩm định và phê duyệt dự toán chuẩn bị đầu tư Chi phí cho công tác chuẩn bị đầu tư được lập dự toán gửi các cơ quan đầu mối để thẩm định và trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Chi phí này được tính vào tổng mức đầu tư, tổng dự toán khi dự án được phê duyệt. - Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối thẩm định đối với các...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình, điều chỉnh dự toán công trình
  • 1. Thiết kế xây dựng công trình đã được phê duyệt chỉ được phép thay đổi theo quy định tại Điều 17 Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ.
  • 2. Điều chỉnh dự toán công trình:
Added / right-side focus
  • Điều 17. Thẩm định và phê duyệt dự toán chuẩn bị đầu tư
  • Chi phí cho công tác chuẩn bị đầu tư được lập dự toán gửi các cơ quan đầu mối để thẩm định và trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Chi phí này được tính vào tổng mức đầu tư, tổng dự toán khi dự...
  • - Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối thẩm định đối với các dự án thuộc nguồn vốn ngân sách tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình, điều chỉnh dự toán công trình
  • 1. Thiết kế xây dựng công trình đã được phê duyệt chỉ được phép thay đổi theo quy định tại Điều 17 Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ.
  • 2. Điều chỉnh dự toán công trình:
Target excerpt

Điều 17. Thẩm định và phê duyệt dự toán chuẩn bị đầu tư Chi phí cho công tác chuẩn bị đầu tư được lập dự toán gửi các cơ quan đầu mối để thẩm định và trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Chi phí này được tính vào...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Công tác đấu thầu, chỉ định thầu đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước hoặc có phần vốn ngân sách Nhà nước hỗ trợ 1. Điều kiện tổ chức đấu thầu: a) Các dự án, gói thầu được UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn giao kế hoạch thực hiện đầu tư hàng năm, đồng thời phải hoàn thành cơ bản trên 60% cô...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện năng lực của các tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng công trình, tư vấn giám sát và tổ chức thi công xây dựng công trình Điều kiện năng lực của các tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng công trình, tư vấn giám sát, tổ chức thi công xây dựng công trình theo Điều 61, 62, 64 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP. Đối với các tổ chức thi cô...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Công tác đấu thầu, chỉ định thầu đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước hoặc có phần vốn ngân sách Nhà nước hỗ trợ
  • 1. Điều kiện tổ chức đấu thầu:
  • a) Các dự án, gói thầu được UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn giao kế hoạch thực hiện đầu tư hàng năm, đồng thời phải hoàn thành cơ bản trên 60% công tác giải phóng mặt...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện năng lực của các tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng công trình, tư vấn giám sát và tổ chức thi công xây dựng công trình
  • Điều kiện năng lực của các tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng công trình, tư vấn giám sát, tổ chức thi công xây dựng công trình theo Điều 61, 62, 64 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP.
  • Đối với các tổ chức thi công xây dựng công trình còn phải chấp hành các quy định sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Công tác đấu thầu, chỉ định thầu đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước hoặc có phần vốn ngân sách Nhà nước hỗ trợ
  • 1. Điều kiện tổ chức đấu thầu:
  • a) Các dự án, gói thầu được UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn giao kế hoạch thực hiện đầu tư hàng năm, đồng thời phải hoàn thành cơ bản trên 60% công tác giải phóng mặt...
Target excerpt

Điều 8. Điều kiện năng lực của các tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng công trình, tư vấn giám sát và tổ chức thi công xây dựng công trình Điều kiện năng lực của các tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng công trình, tư vấn gi...

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 24.

Điều 24. Quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và UBND các huyện, thành phố. - Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, phối hợp với các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, UBND các huyện, thành phố có kế hoạch triển khai, hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luậ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sau khi có văn bản thẩm định thiết kế cơ sở, các Chủ đầu tư phải tiến hành lập ngay phương án bồi thường giải phóng mặt bằng để trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Đối với các dự án quan trọng, dự án cấp bách, các dự án trong đô thị, trước khi khởi công phải cơ bản hoàn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và UBND các huyện, thành phố.
  • Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, phối hợp với các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, UBND các huyện, thành phố có kế hoạch triển khai, hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Sau khi có văn bản thẩm định thiết kế cơ sở, các Chủ đầu tư phải tiến hành lập ngay phương án bồi thường giải phóng mặt bằng để trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
  • Đối với các dự án quan trọng, dự án cấp bách, các dự án trong đô thị, trước khi khởi công phải cơ bản hoàn thành công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và UBND các huyện, thành phố.
  • Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, phối hợp với các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, UBND các huyện, thành phố có kế hoạch triển khai, hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về...
Target excerpt

Điều 19. Tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sau khi có văn bản thẩm định thiết kế cơ sở, các Chủ đầu tư phải tiến hành lập ngay phương án bồi thường giải phóng mặt bằng để trình cơ quan có thẩm quyề...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng Thực hiện theo Điều 29, 30, 31, 32, 33, 34 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.

Open section

Điều 29.

Điều 29. Quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn của Bộ Tài chính ngay sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng theo yêu cầu của người quyết định đầu tư. 2. Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã thực hi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng
  • Thực hiện theo Điều 29, 30, 31, 32, 33, 34 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Added / right-side focus
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn của Bộ Tài chính ngay sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng theo yêu cầu của người...
  • Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã thực hiện cho đầu tư xây dựng công trình và đưa dự án vào khai thác, sử dụng.
  • Chi phí hợp pháp là chi phí được thực hiện trong phạm vi thiết kế, dự toán đã được phê duyệt kể cả phần điều chỉnh, bổ sung hoặc là chi phí được thực hiện đúng với hợp đồng đã ký kết, phù hợp với c...
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo Điều 29, 30, 31, 32, 33, 34 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 25. Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng Right: Điều 29. Quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành
Target excerpt

Điều 29. Quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn của Bộ Tài chính ngay sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thá...

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Giám sát, đánh giá đầu tư 1. Giám sát, đánh giá đầu tư là hoạt động theo dõi, kiểm tra và xác định mức độ đạt được so với yêu cầu của quá trình đầu tư của tỉnh và của từng dự án đầu tư. Giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm : - Giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư của tỉnh; - Giám sát, đánh giá từng dự án đầu tư. 2. Chủ đầu tư, Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Mục 4. QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 27.

Điều 27. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Việc thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước thực hiện đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. 2. Đơn giá khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng xây dựng: a) Khối lượng công việc phát sinh ngoài hợp đồng xây dựng bao...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình 1. Thẩm định, phê duyệt: a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án; b) Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của hạng mục, công trìn...

Open section

This section appears to amend `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Việc thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước thực hiện đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
  • 2. Đơn giá khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng xây dựng:
Added / right-side focus
  • Điều 21. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình
  • 1. Thẩm định, phê duyệt:
  • a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án;
Removed / left-side focus
  • 1. Việc thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước thực hiện đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
  • a) Khối lượng công việc phát sinh ngoài hợp đồng xây dựng bao gồm:
  • - Khối lượng công việc bổ sung ngoài phạm vi công việc quy định đối với hợp đồng áp dụng phương thức giá hợp đồng trọn gói;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 27. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình Right: 3. Nội dung thẩm định dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình gồm:
  • Left: 2. Đơn giá khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng xây dựng: Right: a) Sự phù hợp giữa khối lượng thiết kế và khối lượng dự toán;
Target excerpt

Điều 21. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình 1. Thẩm định, phê duyệt: a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 28.

Điều 28. Quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn của Bộ Tài chính ngay sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng. 2. Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã thực hiện cho đầu tư xây dựng công trình và đưa...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình của người quyết định đầu tư: a) Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án; phân tích t...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn của Bộ Tài chính ngay sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng.
  • Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã thực hiện cho đầu tư xây dựng công trình và đưa công trình vào khai thác sử dụng.
Added / right-side focus
  • 1. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình của người quyết định đầu tư:
  • a) Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư
  • các yếu tố đầu vào của dự án
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn của Bộ Tài chính ngay sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng.
  • Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã thực hiện cho đầu tư xây dựng công trình và đưa công trình vào khai thác sử dụng.
  • Chi phí hợp pháp là chi phí được thực hiện trong phạm vi thiết kế, dự toán đã được phê duyệt kể cả phần điều chỉnh, bổ sung hoặc là chi phí được thực hiện đúng với hợp đồng đã ký kết, phù hợp với q...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 28. Quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành Right: Điều 14. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
Target excerpt

Điều 14. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình của người quyết định đầu tư: a) Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần t...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Công tác báo cáo, trực báo 1. Các Sở, Ban ngành tỉnh; UBND các huyện, thành phố; Kho bạc Nhà nước và các chủ đầu tư thực hiện nghiêm chế độ báo cáo tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm gửi UBND tỉnh; đồng thời gửi cho các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và Kho bạc Nhà nước tỉnh. 2. Thực hiện chế độ giao ban về quản lý đầu tư xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm chỉ đạo và kiểm tra chặt chẽ các đơn vị trực thuộc, các chủ đầu tư trong việc tổ chức triển khai thực hiện đạt hiệu quả và bảo đảm mục tiêu kế hoạch đã giao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Xử lý chuyển tiếp 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt trước ngày Bản quy định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại dự án, các công việc tiếp theo được thực hiện theo Bản quy định này. 2. Các dự án đầu tư xây dựng công trình ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Bản quy định tạm thời về một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan quản lý, kiểm soát thanh toán vốn đầu tư trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Huế BẢN QUY ĐỊNH TẠM THỜ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản quy định này quy định một số nội dung cơ bản về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình đối với các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và quy hoạch của cơ quan Nhà nước, doanh nghiệp Nhà nước sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát t...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng a) Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước kể cả các dự án thành phần, Nhà nước quản lý toàn bộ quá trình đầu tư xây dựng từ việc xác định chủ trương đầu tư, lập dự án, quyết định đầu tư, lập thiết kế, tổng dự toán, lựa chọn nhà thầu, thi công xây dựng đến khi nghiệm thu, bàn giao và đưa công trình và...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng công trình 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với tất cả các tổ chức và cá nhân thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật, theo phân cấp của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ, ngành Trung ương...
Điều 4. Điều 4. Chủ đầu tư Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước: a) Chủ đầu tư xây dựng công trình là đơn vị quản lý, sử dụng công trình. b) Trường hợp chưa xác định được đơn vị quản lý, sử dụng công trình hoặc đơn vị quản lý, sử dụng công trình không đủ điều kiện làm chủ đầu tư thì người quyết định đầu tư lựa chọn đơn vị có đủ điề...
Điều 6. Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và tư vấn quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án 1. Chủ đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo tính hiệu quả, tính khả thi của dự án và tuân thủ c...