Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội

24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn Tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng...
Removed / left-side focus
  • Ban hành mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn Tỉnh Hà Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về mức trợ giúp các đối tượng Bảo trợ xã hội trên địa bàn Tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng 1. Đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp xã hội hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 67/2007/NĐ-CP và được sửa đổi theo các khoản 1, 2 và 3 Điều 1 Nghị định số 13/2010/NĐ-CP, nay hướng dẫn thêm như sau: a) Người từ 85 tuổi trở lên đang h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng
  • Đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp xã hội hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 67/2007/NĐ-CP và được sửa đổi theo cá...
  • a) Người từ 85 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với cách mạng mà không có lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội vẫn được hưởng trợ cấp xã hội the...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về mức trợ giúp các đối tượng Bảo trợ xã hội trên địa bàn Tỉnh Hà Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2329/2007/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2007 của UBND Tỉnh Hà Giang ban hành quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Xác định trợ cấp, trợ giúp 1. Trợ cấp, trợ giúp xã hội thường xuyên a) Đối với tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Bộ, ngành, đoàn thể ở Trung ương áp dụng mức chuẩn quy định tại Điều 7 Nghị định số 67/2007/NĐ-CP, được sửa đổi theo khoản 4 Điều 1 Nghị định số 13/2010/NĐ-CP thì mức trợ cấp xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Xác định trợ cấp, trợ giúp
  • 1. Trợ cấp, trợ giúp xã hội thường xuyên
  • a) Đối với tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2329/2007/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2007 của UBND Tỉnh Hà Giang ban hành quy định về chính sách trợ giúp cá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - TBXH, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên ouan và UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Lao động - TBXH; - Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ tư pháp; - Thường trực Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND, UBND Tỉnh; - Đoàn Đại Biểu ; -...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hồ sơ trợ cấp xã hội thường xuyên 1. Hồ sơ trợ cấp xã hội tại cộng đồng đối với đối tượng quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 9 Điều 4 và đối tượng sống ở nhà xã hội quy định tại Điều 5 Nghị định số 67/2007/NĐ-CP gồm: a) Đơn đề nghị hưởng trợ cấp của đối tượng hoặc gia đình, người thân, ngươ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hồ sơ trợ cấp xã hội thường xuyên
  • 1. Hồ sơ trợ cấp xã hội tại cộng đồng đối với đối tượng quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 9 Điều 4 và đối tượng sống ở nhà xã hội quy định tại Điều 5 Nghị định số 67/2007/...
  • a) Đơn đề nghị hưởng trợ cấp của đối tượng hoặc gia đình, người thân, người giám hộ (Mẫu số 1);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - TBXH, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên ouan và UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • - Bộ Lao động - TBXH;
  • - Bộ Tài chính;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I TRỢ CẤP, TRỢ GIÚP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRỢ CẤP, TRỢ GIÚP
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Chính sách và chế độ tại Quy định này được áp đụng để trợ giúp các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn Tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý 1. Ủy ban nhân dân cấp xã: a) Chi cho các hoạt động quản lý đối tượng: - Chi văn phòng phẩm; in ấn biểu mẫu; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ cho công tác quản lý. Mức chi thanh toán theo thực tế trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Chi họp Hội đồng xét duyệt cấp xã....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã:
  • a) Chi cho các hoạt động quản lý đối tượng:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Chính sách và chế độ tại Quy định này được áp đụng để trợ giúp các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn Tỉnh Hà Giang.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các nguyên tắc và mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội thường xuyên hàng tháng tại cộng đồng trên địa bàn Tỉnh Hà Giang. 1. Chế độ trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội được thực hiện theo nguyên tắc công bằng, công khai, minh bạch, kịp thời, đúng đối tượng, đúng mục tiêu. Việc trợ cấp, trợ giúp được thực hiện chủ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên, tiếp nhận vào nhà xã hội, cơ sở bảo trợ xã hội 1. Để được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng hoặc tiếp nhận vào nhà xã hội, cơ sở bảo trợ xã hội thì đối tượng hoặc gia đình, người giám hộ phải làm đủ hồ sơ theo quy định tại Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên, tiếp nhận vào nhà xã hội, cơ sở bảo trợ xã hội
  • Để được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng hoặc tiếp nhận vào nhà xã hội, cơ sở bảo trợ xã hội thì đối tượng hoặc gia đình, người giám hộ phải làm đủ hồ sơ theo quy đi...
  • 2. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ, Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội cấp xã tổ chức họp, xét duyệt hồ sơ đối tượng, nếu đối tượng đủ tiêu chuẩ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các nguyên tắc và mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội thường xuyên hàng tháng tại cộng đồng trên địa bàn Tỉnh Hà Giang.
  • Chế độ trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội được thực hiện theo nguyên tắc công bằng, công khai, minh bạch, kịp thời, đúng đối tượng, đúng mục tiêu.
  • Việc trợ cấp, trợ giúp được thực hiện chủ yếu tại gia đình và cộng đồng nơi đối tượng bảo trợ xã hội sinh sống.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài tự nguyện giúp đỡ đối tượng bảo trợ xã hội,

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Thành lập Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội do Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) thành lập. Thành phần Hội đồng bao gồm: a) Chủ tịch (hoặc Phó chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã) là Chủ tịch Hội đồng; b) Công chức cấp xã phụ trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã
  • 1. Thành lập Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội do Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) thành lập. Thành phần Hội đồng bao gồm:
  • a) Chủ tịch (hoặc Phó chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã) là Chủ tịch Hội đồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, tổ chức chính trị
  • nghề nghiệp, tổ chức xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ MỨC TRỢ CẤP

Open section

Chương II

Chương II HỒ SƠ, THỦ TỤC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỒ SƠ, THỦ TỤC
Removed / left-side focus
  • ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ MỨC TRỢ CẤP
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng và mức trợ cấp. 1.Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích thẹo quy định tại Điều 78 của Bộ luật dân sự hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo quy địn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội 1. Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn bao gồm: đối tượng trợ giúp thường xuyên, đột xuất; tiếp nhận quản lý hồ sơ gia đình, cá nhân đang nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi do cấp tỉnh bàn giao bằng hồ sơ, sổ h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội
  • 1. Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn bao gồm: đối tượng trợ giúp thường xuyên, đột xuất
  • tiếp nhận quản lý hồ sơ gia đình, cá nhân đang nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi do cấp tỉnh bàn giao bằng hồ sơ, sổ hoặc phần mềm vi tính.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng và mức trợ cấp.
  • 1.Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng
  • trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích thẹo quy định tại Điều 78 của Bộ luật dân sự hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo quy định của Pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. 1.Trường hợp đối tượng thuộc diện hưởng các mức trợ cấp khác nhau theo Điều 4 và Điều 5 quy định này thì chỉ được hưởng một mức cao nhất. Đối với người đơn thân quy định tại khoản 9 Điều 4 đang hưởng trợ cấp xã hội theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 4 quy định này thì vẫn được hưởng trợ cấp theo...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp hàng tháng khi thay đổi địa phương nơi cư trú 1. Khi đối tượng đang được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng ở một địa phương chuyển đi nơi khác thì Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú cũ quyết định thôi hưởng trợ cấp (Mẫu số 6) v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp hàng tháng khi thay đổi địa phương nơi cư trú
  • 1. Khi đối tượng đang được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng ở một địa phương chuyển đi nơi khác thì Phòng Lao động
  • Thương binh và Xã hội có trách nhiệm trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú cũ quyết định thôi hưởng trợ cấp (Mẫu số 6) và viết giấy giới thiệu (Mẫu số 9) nhận trợ cấp hàng tháng đến c...
Removed / left-side focus
  • 1.Trường hợp đối tượng thuộc diện hưởng các mức trợ cấp khác nhau theo Điều 4 và Điều 5 quy định này thì chỉ được hưởng một mức cao nhất.
  • Đối với người đơn thân quy định tại khoản 9 Điều 4 đang hưởng trợ cấp xã hội theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 4 quy định này thì vẫn được hưởng trợ cấp theo quy đị...
  • 2.Các đối tượng nêu tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 4 của quy định này
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng thuộc diện được trợ giúp đột xuất (một lần) và mức trợ cấp. 1.Đối tượng được trợ giúp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng khác gây ra, bao gồm: a)Hộ gia đình có người chết, mất tích, mức trợ cấp: 6.000.000 đồng/người. b)Hộ gia đình có người bị...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục trợ cấp mai táng 1. Để được hưởng trợ cấp mai táng thì đại diện gia đình, cá nhân, cơ quan, đơn vị, tổ chức đứng ra tổ chức mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội đang hưởng trợ cấp hàng tháng bị chết phải làm đủ hồ sơ quy định tại điểm a và điểm b khoản 5, Điều 3, Thông tư liên tịch này gửi Uỷ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thủ tục trợ cấp mai táng
  • Để được hưởng trợ cấp mai táng thì đại diện gia đình, cá nhân, cơ quan, đơn vị, tổ chức đứng ra tổ chức mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội đang hưởng trợ cấp hàng tháng bị chê...
  • 2. Cơ quan, tổ chức đứng ra tổ chức mai táng cho người gặp rủi ro ngoài vùng cư trú bị chết thì gửi văn bản đến Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đối tượng thuộc diện được trợ giúp đột xuất (một lần) và mức trợ cấp.
  • 1.Đối tượng được trợ giúp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng khác gây ra, bao gồm:
  • a)Hộ gia đình có người chết, mất tích, mức trợ cấp: 6.000.000 đồng/người.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III HỒ SƠ, THỦ TỤC XÉT HƯỞNG TRỢ CẤP

Open section

Chương III

Chương III KINH PHÍ THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KINH PHÍ THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • HỒ SƠ, THỦ TỤC XÉT HƯỞNG TRỢ CẤP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Hồ sơ, thủ tục xét hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên 1.Hồ sơ trợ cấp xã hội tại cộng đồng đối với đối tượng quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 9 Điều 4 và đối tượng sống ở nhà xã hội quy định tại Điều 5 Quy định này gồm: a) Đơn đề nghị hưởng trợ cấp của đối tượng hoặc gia đình, người thân, người giám hộ (Mẫu số 1). b) Sơ y...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ, thủ tục trợ cấp đột xuất 1. Trưởng thôn lập danh sách đối tượng trợ cấp đột xuất theo các nhóm đối tượng quy định tại Điều 6, Nghị định số 67/2007/NĐ-CP kèm theo biên bản họp thôn (nếu có) gửi Uỷ ban nhân dân cấp xã. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã triệu tập họp khẩn cấp Hội đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trưởng thôn lập danh sách đối tượng trợ cấp đột xuất theo các nhóm đối tượng quy định tại Điều 6, Nghị định số 67/2007/NĐ-CP kèm theo biên bản họp thôn (nếu có) gửi Uỷ ban...
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã triệu tập họp khẩn cấp Hội đồng xét duyệt thống nhất danh sách đối tượng cứu trợ đột xuất đề nghị cấp huyện hỗ trợ.
  • Nếu cấp xã có nguồn cứu trợ dự phòng thì Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định cứu trợ ngay những trường hợp cấp thiết.
Removed / left-side focus
  • 1.Hồ sơ trợ cấp xã hội tại cộng đồng đối với đối tượng quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 9 Điều 4 và đối tượng sống ở nhà xã hội quy định tại Điều 5 Quy định này gồm:
  • a) Đơn đề nghị hưởng trợ cấp của đối tượng hoặc gia đình, người thân, người giám hộ (Mẫu số 1).
  • b) Sơ yếu lý lịch của đối tượng hưởng trợ cấp (Mẫu số 4).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8 . Hồ sơ, thủ tục xét hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên Right: Điều 8. Hồ sơ, thủ tục trợ cấp đột xuất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên, tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội; điều chỉnh mức trợ cấp; chấm dứt hưởng trợ cấp; hưởng trợ cấp hàng tháng khi thay đổi địa phương nơi cư trú; trợ cấp mai táng. 1.Để được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng hoặc tiếp nhận vào nhà xã hội, cơ sở bảo trợ xã hội thì đối tượng hoặc...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 67/2007/NĐ-CP, được sửa đổi theo khoản 9 Điều 1 Nghị định số 13/2010/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư liên tịch này như sau: a) Kinh phí chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Kinh phí thực hiện
  • 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 67/2007/NĐ-CP, được sửa đổi theo khoản 9 Điều 1 Nghị định số 13/2010/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư liê...
  • a) Kinh phí chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý và đối tượng bảo trợ xã hội sống trong nhà xã hội tại cộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên, tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội
  • điều chỉnh mức trợ cấp
  • chấm dứt hưởng trợ cấp
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Hồ sơ, thủ tục trợ cấp đột xuất 1.Trưởng thôn, bản, tổ trưởng tổ dân phố lập danh sách đối tượng trợ cấp đột xuất theo các nhóm đối tượng quy định tại Điều 7, kèm theo biên bản họp thôn (nếu có) gửi UBND cấp xã. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã triệu tập họp khẩn cấp Hội đồng xét duyệt thống nhất danh sách đối tượng cứu trợ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thực hiện thí điểm chi trả trợ cấp xã hội thông qua cơ quan cung cấp dịch vụ ở địa phương 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính căn cứ điều kiện thực tế tại địa phương, lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ và địa bàn thực hiện thí điểm trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thực hiện thí điểm chi trả trợ cấp xã hội thông qua cơ quan cung cấp dịch vụ ở địa phương
  • 1. Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính căn cứ điều kiện thực tế tại địa phương, lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ và địa bàn thực hiện thí điểm trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Hồ sơ, thủ tục trợ cấp đột xuất
  • 1.Trưởng thôn, bản, tổ trưởng tổ dân phố lập danh sách đối tượng trợ cấp đột xuất theo các nhóm đối tượng quy định tại Điều 7, kèm theo biên bản họp thôn (nếu có) gửi UBND cấp xã.
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã triệu tập họp khẩn cấp Hội đồng xét duyệt thống nhất danh sách đối tượng cứu trợ đột xuất đề nghị cấp huyện hỗ trợ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV KINH PHÍ THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: KINH PHÍ THỰC HIỆN Right: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí trợ giúp thường xuyên tại cộng đồng; kinh phí nuôi dưỡng, kinh phí hoạt động bộ máy, kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản của các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng; kinh phí tuyên truyền, phổ biến chính sách, khảo sát thống kê, ứng dụng công nghệ thông tin, quản lý đối tượng, kinh p...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thực hiện thí điểm chi trả trợ cấp xã hội thông qua cơ quan cung cấp dịch vụ ở địa phương 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính căn cứ điều kiện thực tế tại địa phương, lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ và địa bàn thực hiện thí điểm trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thực hiện thí điểm chi trả trợ cấp xã hội thông qua cơ quan cung cấp dịch vụ ở địa phương
  • 1. Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính căn cứ điều kiện thực tế tại địa phương, lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ và địa bàn thực hiện thí điểm trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Kinh phí thực hiện
  • 1. Nguồn kinh phí trợ giúp thường xuyên tại cộng đồng
  • kinh phí nuôi dưỡng, kinh phí hoạt động bộ máy, kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản của các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng được tiếp nhận, sử dụng và quản lý các nguồn kinh phí và hiện vật (nếu có) do các tổ chức, cá nhân đóng góp và giúp đỡ từ thiện; bảo đảm sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng và thanh quyết toán theo chế độ fài chính hiện hành.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương xây dựng mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định. 2. Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. 3. Hướng dẫn và k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
  • 1. Căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương xây dựng mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
  • 2. Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng được tiếp nhận, sử dụng và quản lý các nguồn kinh phí và hiện vật (nếu có) do các tổ chức, cá nhân đóng góp và giúp đỡ từ thiện
  • bảo đảm sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng và thanh quyết toán theo chế độ fài chính hiện hành.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13

Điều 13 . Nguồn kinh phí để thực hiện cứu trợ đột xuất bao gồm: 1.Ngân sách địa phương tự cân đối trong kế hoạch ngân sách được giao hàng năm cho Huyện, thành phố. 2.Trợ giúp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hỗ trợ trực tiếp cho các huyện, thành phố hoặc thông qua tỉnh, các đoàn thể xã hội. 3.Trường hợp các nguồn kinh phí t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. 2. Thông tư liên tịch này thay thế các Thông tư số 09/2007/TT-BLĐTHXH ngày 13 tháng 7 năm 2007 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
  • 2. Thông tư liên tịch này thay thế các Thông tư số 09/2007/TT-BLĐTHXH ngày 13 tháng 7 năm 2007 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chín...
Removed / left-side focus
  • Điều 13 . Nguồn kinh phí để thực hiện cứu trợ đột xuất bao gồm:
  • 1.Ngân sách địa phương tự cân đối trong kế hoạch ngân sách được giao hàng năm cho Huyện, thành phố.
  • 2.Trợ giúp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hỗ trợ trực tiếp cho các huyện, thành phố hoặc thông qua tỉnh, các đoàn thể xã hội.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý. 1.UBND xã, phường, thị trấn: a)Chi cho các hoạt động quản lý đối tượng: - Chi văn phòng phẩm; in ấn biểu mẫu; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ cho công tác quản lý. Mức chi thanh toán theo thực tế trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Chi họp Hội đồng xét duyệt cấp x...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục điều chỉnh mức trợ cấp, chấm dứt hưởng trợ cấp 1. Khi đối tượng có sự thay đổi về điều kiện hưởng chính sách thì Hội đồng xét duyệt cấp xã xem xét và kết luận. Trên cơ sở kết luận của Hội đồng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã có văn bản gửi Phòng Lao động - Thương binh v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khi đối tượng có sự thay đổi về điều kiện hưởng chính sách thì Hội đồng xét duyệt cấp xã xem xét và kết luận. Trên cơ sở kết luận của Hội đồng, Chủ tịch Uỷ ban nhâ...
  • Thương binh và Xã hội.
  • 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản của Uỷ ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý.
  • 1.UBND xã, phường, thị trấn:
  • a)Chi cho các hoạt động quản lý đối tượng:
Rewritten clauses
  • Left: in ấn biểu mẫu, phiếu lĩnh trợ cấp, danh sách đối tượng chi trả Right: Điều 5. Thủ tục điều chỉnh mức trợ cấp, chấm dứt hưởng trợ cấp
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thực hiện thí điểm chi trả trợ cấp xã hội thông qua cơ quan cung cấp dịch vụ trên địa bàn tỉnh 1. Sở Lao động - TBXH chủ trì, phối họp với Sở Tài chính lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ và địa bàn thực hiện thí điểm, xây dựng Đê án thí điểm trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét quyết định phê duyệt thực hiện thí điểm chi trả trợ cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỤC HIỆN

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỤC HIỆN
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Thành lập Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội do Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn thành lập. Thành phần Hội đồng bao gồm: Chủ tịch (hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã) là Chủ tịch Hội đồng; Công chức phụ trách công tác Lao động - TBXH; Trạm trưởng trạm y tế; Chủ tịch Ủy ban Mặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Phòng Lao động - TBXH huyện, thành phố. 1. Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn bao gồm: đối tượng trợ giúp thường xuyên, đột xuất; tiếp nhận quản lý hồ sơ gia đình, cá nhân đang nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi bằng hồ sơ, sổ hoặc phần mềm vi tính. 2. Hướng dẫn và kiểm tra, giám sát xã,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm các cơ quan chuyên môn của UBND Tỉnh 1.Sở Lao động - Thương binh và Xã hội a) Giúp UBND tỉnh quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn, quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh. b) Hướng dẫn và kiểm tra, giám sát cấp huyện tổ chức quản,lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. 1. Báo Hà Giang, Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh tích cực thông tin, tuyên truyền vận động nhân dân thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định này. 2.Đề nghị ủy ban Mặt trận Tổ quốc Tỉnh và các tổ chức thành viên của Mặt trận tuyên truyền, vận động nhân dân, hội viên, đoàn viên quyên góp giúp đỡ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều khoản chuyển tiếp. 1.Đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp theo quy định tại Quyết định 2329/2007/QĐ-UBND trước ngày 01/01/2010 thì chuyển sang hưởng chính sách trợ giúp theo quy định này từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. 2. Đối tượng mới thuộc diện hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo quy định tại Quyết định 2329/2007/QĐ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.