Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định về quản lý thu phí và đấu thầu phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy định về quản lý thu phí và đấu thầu phí
  • trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang, với mức giá theo các vùng như sau: a) Các xã, phường, thị trấn trung tâm các huyện thành phố, mức giá thóc là: 5.500 đồng/kg ( Năm nghìn, năm trăm đồng/một ki lô gam ); b) Các xã vùng III (vùng 135), mức giá thóc là: 4.500 đồng/kg ( Bốn nghìn, năm tr...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thu phí và đấu thầu phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ (kÌm Danh mục phí và mức thu).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thu phí và đấu thầu phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ (kÌm Danh mục phí và mức thu).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang, với mức giá theo các vùng như sau:
  • a) Các xã, phường, thị trấn trung tâm các huyện thành phố, mức giá thóc là: 5.500 đồng/kg ( Năm nghìn, năm trăm đồng/một ki lô gam );
  • b) Các xã vùng III (vùng 135), mức giá thóc là: 4.500 đồng/kg ( Bốn nghìn, năm trăm đồng/một ki lô gam );
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1840/QĐ-UBND ngày 11/06/2008 của UBND tỉnh Hà Giang về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2003/QĐ-UB ngày 26/5/2003 và Quyết định số 60/2003/QĐ-UB ngày 29/9/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1840/QĐ-UBND ngày 11/06/2008 của UBND tỉnh Hà Giang về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệ... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2003/QĐ-UB ngày 26/5/2003 và Quyết định số 60/2003/QĐ-UB ngày 29/9/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh C...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành thành phố, Chủ tịch UBND quận, huyện và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP.CẦN THƠ CHỦ TỊCH Võ Thanh Tòng QUY ĐỊNH V/v quản lý thu ph...

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP.CẦN THƠ
  • Võ Thanh Tòng
  • V/v quản lý thu phí và đấu thầu phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định th... Right: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành thành phố, Chủ tịch UBND quận, huyện và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liê...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh Phí, lệ phí.
Điều 2. Điều 2. Các loại phí thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này gồm: 1. Các loại phí do xã, phường, thị trấn quản lý thu: (được giao cho uỷ nhiệm thu theo Quyết định sè 2640/Q§-CT.UB ngµy 30/8/2004 của UBND thành phố) - Phí chợ; - Phí qua đò, qua phà; - Phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, ô tô; - Phí bến bãi đậu xe; - Phí sử dụng mặt nước...
Điều 3. Điều 3. Thu nộp tiền phí: 1/- Các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định nhiệm vụ thu phí; các tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp tiền phí vào Ngân sách Nhà nước (NSNN) theo quy định. 2/ - UBND xã, phường, thị trấn được giao thu phí theo QuyÕt ®Þnh ñy nhiệm thu của UBND thành phố Cần Thơ vµ cã nghÜa vô nép...
Điều 4. Điều 4. Danh mục, mức thu phí: 1 - Danh môc, mức thu phí ban hành kèm theo danh mục này là mức thu cụ thể cho các loại danh mục phí. Trên cơ sở này các địa phương áp dụng mức thu cụ thể từng loại phí phát sinh. 2 - Mức thu này cũng được áp dụng cho các loại phí thu từ các dịch vụ không phải phí thuộc NSNN; là doanh thu để tính thuế cho...
Chương II Chương II QUẢN LÝ, THU NỘP, SỬ DỤNG CHỨNG TỪ PHÍ
Điều 5. Điều 5. Quản lý thu phí : 1. Những loại phí trong danh mục do UBND thành phố ban hành, quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy định này, phát sinh ở địa phương nào thì do UBND xã, phường, thị trấn nơi đó quản lý và tổ chức thu. Chi cục thuế có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện và phân cấp quản lý cụ thể cho các xã, phường, thị trấn, Đội thuế l...
Điều 6. Điều 6. Quản lý thu, nộp tiền phí: Cơ quan, đơn vị tổ chức thu phí phải đăng ký kê khai thu phÝ hµng th¸ng với cơ quan Thuế và phải nộp tờ khai thu phí trong 5 ngày đầu của tháng tiếp theo; ®ång thêi, có trách nhiệm nộp số tiền phí vào NSNN theo quy định không quá ngày 15 của tháng sau. UBND xã, phường, thị trấn, các đơn vị được giao t...