Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 18
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa giải quyết thủ tục hành chính về chấp thuận đầu tư các dự án sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định thực hiện cơ chế một cửa giải quyết thủ tục hành chính về chấp thuận đầu tư các dự án sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 09/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 09/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 09/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đông QUY ĐỊNH Về thực hiện cơ chế “một cửa” và “một cửa liên thông” giải quyết thủ tục hành chính v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trách nhiệm, quy trình, thời gian và mối quan hệ phối hợp giữa các ngành, các cấp trong liên thông giải quyết một số thủ tục hành chính về chấp thuận các dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh (bao gồm cả dự án đầu tư trong nước và dự án đầu tư nước ngoài) . 2. Quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện cơ chế một cửa và một cửa liên thông giải quyết thủ tục hành chính về chấp thuận các dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định về chủ trương đầu tư đối với tất cả các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh. 2. Đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật, phù hợp với chủ trương của nhà nước về cải cách thủ tục hành chính và Nghị quyết số 43/NQ-CP ngày 06/6/2014 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trình tự thực hiện Gồm 3 bước: Bước 1. Chấp thuận chủ trương đầu tư. Bước 2. Thẩm định, trình chấp thuận dự án đầu tư: a) Chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng; b) Tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở; c) Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận Bản cam kết bảo vệ môi trường; d) Thẩm định, chấp thuận dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan được giao làm đầu mối: 1. Chủ trì tiếp nhận thông tin, hồ sơ dự án của Nhà đầu tư và phối hợp với các Sở, ngành, UBND cấp huyện có liên quan giải quyết các thủ tục hành chính theo chức năng. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Làm đầu mối giải quyết thủ tục hành chính các nội dung ghi tại Bước 1; khoản d, Bước 2 v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải quyết hồ sơ 1. Họp giải quyết hồ sơ: Cơ quan được giao chủ trì phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức hội nghị để giải quyết hồ sơ thay cho việc lấy ý kiến của từng cơ quan. Thủ trưởng đơn vị hoặc cấp phó được ủy quyền dự họp thống nhất và chịu trách nhiệm về nội dung phát biểu tại hội nghị. Trường hợp vắng mặt...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan được giao làm đầu mối:
  • 1. Chủ trì tiếp nhận thông tin, hồ sơ dự án của Nhà đầu tư và phối hợp với các Sở, ngành, UBND cấp huyện có liên quan giải quyết các thủ tục hành chính theo chức năng.
  • 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Làm đầu mối giải quyết thủ tục hành chính các nội dung ghi tại Bước 1; khoản d, Bước 2 và Bước 3 Điều 4 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải quyết hồ sơ
  • 1. Họp giải quyết hồ sơ:
  • Cơ quan được giao chủ trì phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức hội nghị để giải quyết hồ sơ thay cho việc lấy ý kiến của từng cơ quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan được giao làm đầu mối:
  • 1. Chủ trì tiếp nhận thông tin, hồ sơ dự án của Nhà đầu tư và phối hợp với các Sở, ngành, UBND cấp huyện có liên quan giải quyết các thủ tục hành chính theo chức năng.
  • 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Làm đầu mối giải quyết thủ tục hành chính các nội dung ghi tại Bước 1; khoản d, Bước 2 và Bước 3 Điều 4 Quy định này.
Target excerpt

Điều 4. Giải quyết hồ sơ 1. Họp giải quyết hồ sơ: Cơ quan được giao chủ trì phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức hội nghị để giải quyết hồ sơ thay cho việc lấy ý kiến của từng cơ quan. Thủ trưởng đơn vị h...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án được giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá, đấu thầu 1. Cơ quan đầu mối giải quyết các thủ tục hành chính: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Cung cấp thông tin: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, các Sở, ngành cung cấp, chia sẻ thông tin liên quan đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư 1. Đối với các khu vực đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết và đã được giải phóng mặt bằng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước hoặc đã được UBND tỉnh phê duyệt đơn giá tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất thì thực hiện lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu thực hiện dự án. 2. Việc đấu thầu lựa chọ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng 1. Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng, gồm: a) Văn bản đề nghị chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng (theo mẫu); b) Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư dự án; c) Bản vẽ sơ bộ quy hoạch tổng mặt bằng có chữ ký, đóng dấu của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở; Thẩm định, phê duyệt Báo cáo Đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận Bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Nhà đầu tư lập dự án đầu tư, thiết kế cơ sở đồng thời lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc Cam kết bảo vệ môi trường, trực tiếp nộp hồ sơ liên quan đến các thủ tục: Tham gia ý kiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chấp thuận dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư nộp 2 bộ hồ sơ dự án tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Kế hoạch và Đầu tư. Hồ sơ gồm: a) Tờ trình đề nghị chấp thuận đầu tư dự án (theo mẫu); b) Thuyết minh chi tiết dự án đầu tư đã chỉnh sửa, bổ sung theo ý kiến tham gia thẩm định của các ngành; c) Hồ sơ thiết kế cơ sở và Văn bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Luật Doanh nghiệp. Những nội dung đã thẩm định khi xem xét chấp thuận dự án đầu tư thì không phải thẩm tra khi cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 2. Nhà đầu tư nộp 02 bộ hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Kế hoạch và Đầu tư (trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Trường hợp tăng hoặc giảm quy mô, điều chỉnh mục tiêu, tiến độ, thay đổi tên doanh nghiệp thực hiện dự án, nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Kế hoạch và Đầu tư, gồm: a) Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư; b) Giấy chứng nhận đăn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đo đạc đất đai 1. Đo đạc, lập bản đồ phải quy đổi thống nhất sử dụng hệ toạ độ VN2000, phương pháp đo vẽ bảo đảm khai thác dùng chung hệ cơ sở dữ liệu. 2. Một dự án chỉ được đo đạc một lần theo các tiêu chí ban hành kèm theo quy định này. Kết quả đo đạc bảo đảm biên tập bản đồ địa hình và địa chính. 3. Nhà đầu tư ký hợp đồng vớ...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Điều chỉnh dự án đầu tư
  • Trường hợp tăng hoặc giảm quy mô, điều chỉnh mục tiêu, tiến độ, thay đổi tên doanh nghiệp thực hiện dự án, nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kế...
  • a) Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
Added / right-side focus
  • Điều 8. Đo đạc đất đai
  • 1. Đo đạc, lập bản đồ phải quy đổi thống nhất sử dụng hệ toạ độ VN2000, phương pháp đo vẽ bảo đảm khai thác dùng chung hệ cơ sở dữ liệu.
  • 2. Một dự án chỉ được đo đạc một lần theo các tiêu chí ban hành kèm theo quy định này. Kết quả đo đạc bảo đảm biên tập bản đồ địa hình và địa chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều chỉnh dự án đầu tư
  • Trường hợp tăng hoặc giảm quy mô, điều chỉnh mục tiêu, tiến độ, thay đổi tên doanh nghiệp thực hiện dự án, nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kế...
  • a) Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
Target excerpt

Điều 8. Đo đạc đất đai 1. Đo đạc, lập bản đồ phải quy đổi thống nhất sử dụng hệ toạ độ VN2000, phương pháp đo vẽ bảo đảm khai thác dùng chung hệ cơ sở dữ liệu. 2. Một dự án chỉ được đo đạc một lần theo các tiêu chí ba...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh hình thức thực hiện dự án đầu tư đối với các hộ kinh doanh 1. Đối với các dự án đầu tư do hộ kinh doanh đầu tư đã được UBND huyện, thành phố chấp thuận dự án, cho thuê đất: sau khi thành lập doanh nghiệp để tiếp tục thực hiện dự án phải điều chỉnh dự án đầu tư trình UBND tỉnh chấp thuận tương tự như dự án đầu tư đối...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cấp chứng chỉ quy hoạch hoặc thoả thuận kiến trúc quy hoạch 1. Sở xây dựng cấp Chứng chỉ quy hoạch quy định những yêu cầu phải tuân thủ khi lập dự án đầu tư, thiết kế, xây dựng công trình cho Nhà đầu tư. Thời gian trong 7 ngày khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Đối với các khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500, Sở X...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Điều chỉnh hình thức thực hiện dự án đầu tư đối với các hộ kinh doanh
  • Đối với các dự án đầu tư do hộ kinh doanh đầu tư đã được UBND huyện, thành phố chấp thuận dự án, cho thuê đất:
  • sau khi thành lập doanh nghiệp để tiếp tục thực hiện dự án phải điều chỉnh dự án đầu tư trình UBND tỉnh chấp thuận tương tự như dự án đầu tư đối với các doanh nghiệp.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Cấp chứng chỉ quy hoạch hoặc thoả thuận kiến trúc quy hoạch
  • 1. Sở xây dựng cấp Chứng chỉ quy hoạch quy định những yêu cầu phải tuân thủ khi lập dự án đầu tư, thiết kế, xây dựng công trình cho Nhà đầu tư. Thời gian trong 7 ngày khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • 2. Đối với các khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500, Sở Xây dựng ra văn bản thoả thuận thay cho việc cấp chứng chỉ quy hoạch. Thời gian không quá 20 ngày khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh hình thức thực hiện dự án đầu tư đối với các hộ kinh doanh
  • Đối với các dự án đầu tư do hộ kinh doanh đầu tư đã được UBND huyện, thành phố chấp thuận dự án, cho thuê đất:
  • sau khi thành lập doanh nghiệp để tiếp tục thực hiện dự án phải điều chỉnh dự án đầu tư trình UBND tỉnh chấp thuận tương tự như dự án đầu tư đối với các doanh nghiệp.
Target excerpt

Điều 9. Cấp chứng chỉ quy hoạch hoặc thoả thuận kiến trúc quy hoạch 1. Sở xây dựng cấp Chứng chỉ quy hoạch quy định những yêu cầu phải tuân thủ khi lập dự án đầu tư, thiết kế, xây dựng công trình cho Nhà đầu tư. Thời...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử lý các trường hợp chuyển tiếp 1. Trường hợp hồ sơ dự án trước thời điểm Quy định này có hiệu lực, Sở Kế hoạch và Đầu tư đã có Văn bản trình UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư thì tiếp tục thực hiện theo các quy định trước đây. 2. Trường hợp hồ sơ dự án trước thời điểm Quy định này có hiệu lực đã nộp tại Bộ phận Tiếp nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Cơ quan đầu mối có trách nhiệm phối hợp toàn diện với Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, cơ quan chủ trì thẩm định, các sở ngành, UBND huyện, thành phố có liên quan trong việc triển khai thực hiện quyết định này, báo cáo kết quả thực hiện và đề xuất các biện pháp xử lý vướng mắc nếu có. 2. Văn phòng Uỷ ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa liên thông giải quyết thủ tục hành chính về đầu tư xây dựng, đất đai, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định thực hiện cơ chế một cửa liên thông giải quyết thủ tục hành chính về đầu tư xây dựng, đất đai, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc QUY ĐỊNH V/v thực hiện cơ chế một cửa liên thông giải quyết thủ tục hành chính về đầu t...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng 1. Quy định này quy định cụ thể trách nhiệm, quy trình, thời gian và mối quan hệ phối hợp liên thông giữa các ngành, các cấp trong việc giải quyết một số thủ tục hành chính về đầu tư xây dựng, đất đai, khoáng sản. 2. Quy định này không áp dụng đối với các trường hợp: a) Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. b...
Điều 2. Điều 2. Quy trình áp dụng cơ chế một cửa liên thông 1. Giai đoạn đầu tư xây dựng gồm: a) Bước 1: Chấp thuận chủ trương đầu tư; b) Bước 2: Thông báo địa điểm, Đo đạc; Cấp Chứng chỉ quy hoạch, thỏa thuận kiến trúc quy hoạch. c) Bước 3: Lập, Thẩm định, lấy ý kiến thiết kế cơ sở, Chấp thuận dự án đầu tư, phê duyệt dự án dự án đầu tư xây dự...
Điều 3. Điều 3. Đầu mối thực hiện cơ chế một cửa liên thông 1. Cơ quan được giao làm đầu mối có trách nhiệm: a) Tiếp nhận thông tin, hồ sơ dự án đầu tư của các Nhà đầu tư; phân loại và gửi văn bản kèm theo hồ sơ tới các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan giải quyết theo chức năng; b) Chủ trì thực hiện liên thông với Sở, ngà...
Điều 5. Điều 5. Quy định khác 1. Các dự án đầu tư đặc thù, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ có Quyết định giao việc cho cơ quan đầu mối liên thông để thực hiện. 2. Cơ quan đầu mối thực hiện thủ tục bàn giao và nhận lại kết quả với các cơ quan đầu mối trong các khâu phải có biên bản ký kết giao nhận. 3. Đối với từng dự án cụ thể các cơ quan đầu...