Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tính Thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên
Removed / left-side focus
  • Ban hành Bảng giá tính Thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính Thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như Phụ lục kèm theo. 1. Bảng giá tính Thuế Tài nguyên quy định tại Điều 1 là giá chưa có thuế giá trị gia tăng; 2. Trường hợp giá bán tài nguyên ghi trên chứng từ bán hàng cao hơn giá quy định tại Quyết định này thì áp dụng giá ghi trên c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Điều 2, Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 9 của Luật Thuế tài nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Điều 2, Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 9 của Luật Thuế tài nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính Thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như Phụ lục kèm theo.
  • 1. Bảng giá tính Thuế Tài nguyên quy định tại Điều 1 là giá chưa có thuế giá trị gia tăng;
  • 2. Trường hợp giá bán tài nguyên ghi trên chứng từ bán hàng cao hơn giá quy định tại Quyết định này thì áp dụng giá ghi trên chứng từ bán hàng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Bảng giá tính Thuế Tài nguyên: Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên bao gồm: Công ty nhà nước, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, Công ty hợp danh, Hợp tác xã, Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hay bên nước ngoài tham gia hợp tác kinh d...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu thuế Đối tượng chịu thuế tài nguyên thực hiện theo quy định tại Điều 2 Luật Thuế tài nguyên, bao gồm: 1. Khoáng sản kim loại. 2. Khoáng sản không kim loại. 3. Dầu thô theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Luật Dầu khí năm 1993. 4. Khí thiên nhiên theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Luật Dầu khí năm 1993. 5. Khí than theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng chịu thuế tài nguyên thực hiện theo quy định tại Điều 2 Luật Thuế tài nguyên, bao gồm:
  • 1. Khoáng sản kim loại.
  • 2. Khoáng sản không kim loại.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên bao gồm:
  • Công ty nhà nước, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, Công ty hợp danh, Hợp tác xã, Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hay bên nước ngoài tham gia hợp tác kinh do...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Bảng giá tính Thuế Tài nguyên: Right: Điều 2. Đối tượng chịu thuế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan Thuế trực tiếp quản lý thu Thuế Tài nguyên phải niêm yết công khai Quyết định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tại trụ sở cơ quan Thuế. Khi giá bán của loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% (hai mươi phần trăm) trở lên so với bảng giá quy định tại Quyết định này. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì phối...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sản lượng tài nguyên tính thuế Sản lượng tài nguyên tính thuế thực hiện theo quy định tại Điều 5 Luật Thuế tài nguyên. Đối với nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên dùng cho mục đích công nghiệp thì sản lượng tài nguyên tính thuế được xác định bằng mét khối (m 3 ) hoặc lít (l) theo hệ thống đo đếm đạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Sản lượng tài nguyên tính thuế
  • Sản lượng tài nguyên tính thuế thực hiện theo quy định tại Điều 5 Luật Thuế tài nguyên.
  • Đối với nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên dùng cho mục đích công nghiệp thì sản lượng tài nguyên tính thuế được xác định bằng mét khối (m 3 ) hoặc lít (l) theo hệ thố...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ quan Thuế trực tiếp quản lý thu Thuế Tài nguyên phải niêm yết công khai Quyết định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tại trụ sở cơ quan Thuế.
  • Khi giá bán của loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% (hai mươi phần trăm) trở lên so với bảng giá quy định tại Quyết định này.
  • Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức khảo sát tình hình giá bán tài nguyên trên thị trường, tổng hợp trình UBND tỉnh để điều chỉnh kịp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 26/5/2010 của UBND tỉnh Lạng Sơn về ban hành giá tính Thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giá tính thuế Giá tính thuế tài nguyên thực hiện theo quy định tại Điều 6 Luật Thuế tài nguyên, cụ thể: 1. Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân khai thác chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 2. Trường hợp tài nguyên chưa xác định được giá bán thì giá tính thuế tài nguyên được xác đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giá tính thuế
  • Giá tính thuế tài nguyên thực hiện theo quy định tại Điều 6 Luật Thuế tài nguyên, cụ thể:
  • 1. Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân khai thác chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 26/5/2010 của UBND tỉnh Lạng Sơn về ban hành giá tính Thuế Tài nguyên trên địa b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc các Doanh nghiệp, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thuế suất 1. Mức thuế suất cụ thể đối với từng loại tài nguyên thực hiện theo Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành. 2. Căn cứ các nguyên tắc quy định tại khoản 3 Điều 7 Luật Thuế tài nguyên, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan báo cáo Chính phủ để trình Ủy ban Thường vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thuế suất
  • 1. Mức thuế suất cụ thể đối với từng loại tài nguyên thực hiện theo Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành.
  • Căn cứ các nguyên tắc quy định tại khoản 3 Điều 7 Luật Thuế tài nguyên, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan báo cáo Chính phủ để trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, quyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ
Chương III Chương III MIỄN, GIẢM THUẾ
Điều 6. Điều 6. Miễn, giảm thuế Miễn, giảm thuế tài nguyên thực hiện theo quy định tại Điều 9 Luật Thuế tài nguyên. Trường hợp khác được miễn, giảm thuế tài nguyên, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan báo cáo Chính phủ để trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định.
Chương IV Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 7. Điều 7. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2010. Bãi bỏ Nghị định số 05/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 01 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh Thuế tài nguyên.
Điều 8. Điều 8. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.