Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Qui định về Qui trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh
08/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về quy trình, thủ tục cấp giấy Chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
40/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Qui định về Qui trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quy định về qui trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Kế họach và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban ngành, UBND các địa phương và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Thương mại - Du lịch, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng: Các Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh theo qui định của Luật Đầu tư 2005 và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư. 2. Phạm vi áp dụng: Qui định này qui định về thủ tục, hồ sơ và qui trình xử lý hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cơ quan đầu mối và các đơn vị phối hợp 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầu tư, chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan để xử lý về mặt thủ tục của các dự án đầu tư theo qui định này; tổng hợp các ý kiến tham gia của các cơ quan phối hợp, trình UBND tỉnh báo cáo Thủ tướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tính ưu tiên trong việc xử lý hồ sơ dự án đầu tư Hồ sơ hợp lệ của các Dự án đầu tư theo qui định này được ưu tiên xử lý về mặt thời gian so với các nhiệm vụ thông thường khác cùng thời điểm của các đơn vị có liên quan, để đảm bảo xử lý đúng thời hạn các thủ tục, hồ sơ theo quy định của Luật Đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối với dự án đầu tư trong nước, có qui mô vốn đầu tư dưới 15 tỉ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư không phải lập hồ sơ đăng ký đầu tư. Trường hợp Nhà đầu tư có yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư thì lập hồ sơ đăng ký đầu tư theo Điều 5 Qui định này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối với dự án đầu tư trong nước, có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư phải lập Bản đăng ký đầu tư theo mẫu do Bộ Kế họach và Đầu tư ban hành kèm theo Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 (sau đây gọi tắt là theo mẫu quy định), đăng ký v...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 4. Đối với dự án đầu tư trong nước, có qui mô vốn đầu tư dưới 15 tỉ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- Nhà đầu tư không phải lập hồ sơ đăng ký đầu tư. Trường hợp Nhà đầu tư có yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư thì lập hồ sơ đăng ký đầu tư theo Điều 5 Qui định này.
- Nhà đầu tư phải lập Bản đăng ký đầu tư theo mẫu do Bộ Kế họach và Đầu tư ban hành kèm theo Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 (sau đây gọi tắt là theo mẫu quy định), đăng ký với Sở Kế h...
- Left: Điều 4. Đối với dự án đầu tư trong nước, có qui mô vốn đầu tư dưới 15 tỉ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Right: Điều 5. Đối với dự án đầu tư trong nước, có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- Left: Nhà đầu tư không phải lập hồ sơ đăng ký đầu tư. Trường hợp Nhà đầu tư có yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư thì lập hồ sơ đăng ký đầu tư theo Điều 5 Qui định này. Right: Trường hợp Nhà đầu tư có yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào Bản đăng ký đầu tư để trình UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
Điều 5. Đối với dự án đầu tư trong nước, có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư phải lập Bản đăng ký đầu tư theo mẫu do Bộ Kế họach và Đ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối với dự án đầu tư trong nước, có qui mô vốn đầu tư từ 15 tỉ đồng đến dưới 300 tỉ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư phải lập Bản đăng ký đầu tư theo mẫu do Bộ Kế họach và Đầu tư ban hành kèm theo Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 (sau đây gọi tắt là theo mẫu qui định), đăng ký với Sở Kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài có qui mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư gồm: - Văn bản đăng ký đầu tư (theo mẫu qui định); - Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đ ối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 1. Hồ sơ đăng ký thẩm tra gồm: - Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu qui định); - Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư gồm: a) Bản đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu quy định); b) Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hìn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 7. Đ ối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
- 1. Hồ sơ đăng ký thẩm tra gồm:
- a) Hồ sơ đăng ký kinh doanh tương ứng với mỗi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và theo Quy chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thu...
- b) Hợp đồng liên doanh đối với hình thức đầu tư thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài.
- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư: bản sao quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác đối với nhà đầu tư là tổ chức
- - Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư (do nhà đầu tư lập và chịu trách nhiệm);
- - Giải trình kinh tế - kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu: mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư; vốn đầu tư; tiến độ thực hiện dự án; nhu cầu sử dụng đất; giải pháp về công nghệ và giải pháp về môi...
- Left: Điều 7. Đ ối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Right: Điều 6. Đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- Left: Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư. Right: Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
- Left: 1. Hồ sơ đăng ký thẩm tra gồm: Right: 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư gồm:
Điều 6. Đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 1. Hồ sơ đăng...
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư. Hồ sơ đăng ký thẩm tra gồm: - Hồ sơ quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 6 Qui định này; - Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư. Hồ sơ đăng ký thẩm tra gồm: - Hồ sơ quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 7 Qui định này; - Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư. Hồ sơ đăng ký thẩm tra gồm: a) Hồ sơ đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 1, Điều 6 Quy định này; b) Hồ sơ đăng ký kinh doanh theo quy định tại Kho...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 9. Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư. Hồ sơ đăng ký thẩm tra gồm:
- - Hồ sơ quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 7 Qui định này;
- b) Hồ sơ đăng ký kinh doanh theo quy định tại Khoản 2, Điều 6 Quy định này (nếu việc đăng ký đầu tư gắn liền với việc thành lập doanh nghiệp);
- Left: Điều 9. Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Right: Điều 7. Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- Left: - Hồ sơ quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 7 Qui định này; Right: a) Hồ sơ đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 1, Điều 6 Quy định này;
Điều 7. Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư. Hồ sơ đăng ký thẩm tra gồm: a...
Left
Điều 10.
Điều 10. Đối với các dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước 1. Các dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước gồm: Vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước, vốn đầu tư của Tổng công ty Đầu tư kinh doanh vốn nhà nước, Chủ đầu tư phải t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY TRÌNH XỬ LÝ HỒ SƠ, TRÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đối với các dự án đầu tư phải có ý kiến chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (các dự án theo qui định tại Điều 37 của Nghị định số 108/2006/NĐ-CP) 1. Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư, trong đó ít nhất có 1 bộ hồ sơ gốc. 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối với dự án đầu tư thuộc diện đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo qui định tại Điều 5 và Điều 6 Qui định này 1. Nhà đầu tư nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 05 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc. 2. Trong thời hạn 2 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tính hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đối với dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo qui định tại Điều 7, Điều 8 và Điều 9 Qui định này 1. Nhà đầu tư nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 08 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc. 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 1. Hồ sơ đăng ký thẩm tra gồm: a) Bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu quy định); b) Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 13. Đối với dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo qui định tại Điều 7, Điều 8 và Điều 9 Qui định này
- 1. Nhà đầu tư nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 08 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc.
- 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm tra của sở, ngành liên quan
- Điều 8. Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
- 1. Hồ sơ đăng ký thẩm tra gồm:
- Điều 13. Đối với dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo qui định tại Điều 7, Điều 8 và Điều 9 Qui định này
- 1. Nhà đầu tư nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 08 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc.
- 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm tra của sở, ngành liên quan
Điều 8. Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 1. Hồ sơ đăng ký...
Left
Điều 14.
Điều 14. Đối với dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước 1. Qui trình chấp thuận sử dụng vốn Nhà nước: Tùy theo nguồn vốn Nhà nước có sử dụng trong dự án đầu tư, Nhà đầu tư gửi hồ sơ dự án đến cơ quan có thẩm quyền sau đây để được thẩm định và chấp thuận việc sử dụng vốn Nhà nước trong dự án: - Đối với trường hợp dự án có sử dụng vốn ngân...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thời gian giải quyết hồ sơ 1. Đối với trường hợp đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời với thành lập doanh nghiệp: Tối đa là 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. 2. Đối với trường hợp thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời với thành lập doanh nghiệp: Tối đa là 30 (ba mươi) ngày làm việc...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 14. Đối với dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước
- 1. Qui trình chấp thuận sử dụng vốn Nhà nước:
- Tùy theo nguồn vốn Nhà nước có sử dụng trong dự án đầu tư, Nhà đầu tư gửi hồ sơ dự án đến cơ quan có thẩm quyền sau đây để được thẩm định và chấp thuận việc sử dụng vốn Nhà nước trong dự án:
- Điều 11. Thời gian giải quyết hồ sơ
- 1. Đối với trường hợp đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời với thành lập doanh nghiệp: Tối đa là 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- 2. Đối với trường hợp thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời với thành lập doanh nghiệp: Tối đa là 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Điều 14. Đối với dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước
- 1. Qui trình chấp thuận sử dụng vốn Nhà nước:
- Tùy theo nguồn vốn Nhà nước có sử dụng trong dự án đầu tư, Nhà đầu tư gửi hồ sơ dự án đến cơ quan có thẩm quyền sau đây để được thẩm định và chấp thuận việc sử dụng vốn Nhà nước trong dự án:
Điều 11. Thời gian giải quyết hồ sơ 1. Đối với trường hợp đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời với thành lập doanh nghiệp: Tối đa là 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. 2. Đối với tr...
Left
Chương IV
Chương IV CƠ CHẾ PHỐI HỢP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cơ chế phối hợp - Việc trao đổi thông tin phối hợp, chuyển giao hồ sơ tài liệu dự án và tiếp nhận văn bản góp ý kiến giữa cơ quan đầu mối với UBND tỉnh và giữa cơ quan đầu mối với các cơ quan có chức năng chuyên môn của tỉnh, UBND huyện, thành phố và ngược lại được thực hiện bằng cách chuyển trực tiếp, có sổ giao nhận tài liệu...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đối với các dự án đầu tư phải có ý kiến chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (các dự án theo quy định tại Điều 37 của Nghị định số 108/2006/NĐ-CP). 1. Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư, trong đó ít nhất có 1 bộ hồ sơ gốc. 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 15. Cơ chế phối hợp
- - Việc trao đổi thông tin phối hợp, chuyển giao hồ sơ tài liệu dự án và tiếp nhận văn bản góp ý kiến giữa cơ quan đầu mối với UBND tỉnh và giữa cơ quan đầu mối với các cơ quan có chức năng chuyên m...
- - Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phối hợp phải có ý kiến bằng văn bản trong thời hạn được UBND tỉnh qui định tại Điều 12 và Điều 13 Qui định này và gửi về cơ quan đầu mối.
- Điều 12. Đối với các dự án đầu tư phải có ý kiến chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (các dự án theo quy định tại Điều 37 của Nghị định số 108/2006/NĐ-CP).
- 1. Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư, trong đó ít nhất có 1 bộ hồ sơ gốc.
- 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ sơ để lấy ý kiến thẩm tra của các bộ, ngành liên quan.
- Điều 15. Cơ chế phối hợp
- - Việc trao đổi thông tin phối hợp, chuyển giao hồ sơ tài liệu dự án và tiếp nhận văn bản góp ý kiến giữa cơ quan đầu mối với UBND tỉnh và giữa cơ quan đầu mối với các cơ quan có chức năng chuyên m...
- - Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phối hợp phải có ý kiến bằng văn bản trong thời hạn được UBND tỉnh qui định tại Điều 12 và Điều 13 Qui định này và gửi về cơ quan đầu mối.
Điều 12. Đối với các dự án đầu tư phải có ý kiến chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (các dự án theo quy định tại Điều 37 của Nghị định số 108/2006/NĐ-CP). 1. Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư t...
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Cơ quan đầu mối 1. Cơ quan đầu mối chủ trì, tổ chức phối hợp lấy ý kiến của các Bộ, ngành và các cơ quan có liên quan của tỉnh để xử lý các vấn đề của dự án đầu tư theo Qui định này; Thay mặt UBND tỉnh để yêu cầu các cơ quan, đơn vị có liên quan của tỉnh xử lý các yêu cầu về thủ tục của dự án đầu tư để đảm bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Sở Tài nguyên và Môi trường - Tham gia ý kiến về sự phù hợp của dự án đối với Qui hoạch sử dụng đất, tính hợp lý của diện tích đất sử dụng cho dự án. - Tham gia ý kiến về các vấn đề liên quan đến đất đai, bồi thường giải phóng mặt bằng, quản lý tài nguyên và môi trường của các d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử lý vi phạm 1. Cơ quan đầu mối, các Sở quản lý chuyên ngành, các tổ chức chuyên môn, UBND các huyện, thành phố, thị trấn, xã, phường nơi có dự án đầu tư triển khai không được đặt ra các thủ tục, các khoản phí hoặc lệ phí trái với quy định Nhà nước hoặc nêu yêu sách đóng góp kinh phí cho đơn vị, địa phương như là một điều kiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Các vấn đề khác có liên quan đến triển khai các dự án đầu tư hoặc đăng ký lại theo qui định của Luật Đầu tư năm 2005, không được đề cập trong Qui định này sẽ được thực hiện theo các qui định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức phối hợp với các cơ quan, đơn vị, UBND các địa phương có liên quan triển khai Qui định này. 2. Các cơ quan, đơn vị, UBND các địa phương có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm phối hợp thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện có vấn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections