Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về một số nhiệm vụ quản lý đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
03/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định về quản lý, đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nược trên địa bàn tình Bắc Kạn
1173/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về một số nhiệm vụ quản lý đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về quản lý, đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nược trên địa bàn tình Bắc Kạn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định về một số nhiệm vụ quản lý đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Right: Về việc ban hành quy định về quản lý, đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nược trên địa bàn tình Bắc Kạn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số nhiệm vụ quản lý đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số nhiệm vụ quản lý đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh về phân cấp, ủy quyền và giao nhiệm vụ thực hiện một số nội dung trong công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và Quyết định số 708/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Bãi bỏ Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh về phân cấp, ủy quyền và giao nhiệm vụ thực hiện một số nội dung trong công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan quản lý, kiểm soát thanh toán vốn đầu tư trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Khoa QUY ĐỊNH Một số nhiệm vụ q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Triệu Đức Lân QU...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan có liên quan...
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Triệu Đức Lân
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 09 /01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 1173/2011/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2011 của UBND tỉnh Bắc Kạn)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nhiệm vụ về bố trí kế hoạch vốn đầu tư; chủ trương đầu tư; lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình, kế hoạch đấu thầu; bồi thường, giải phóng mặt bằng; quản lý tiến độ và chất lượng công trình; thanh toán vốn đầu tư và quyết toán dự án hoàn thành; xử lý vi phạm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin (gọi tắt là ƯDCNTT) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn đối với: a) Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh do các Sở, Ban, ngành cấp tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin (gọi tắt là ƯDCNTT) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn đối với:
- a) Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- Quy định này quy định một số nhiệm vụ về bố trí kế hoạch vốn đầu tư
- chủ trương đầu tư
- lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình, kế hoạch đấu thầu
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư xây dựng công trình thuộc các dự án quy định tại điều 1 của Quy định này. 2. Các dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), nếu không có quy định riêng về quản lý dự án khi cam kết với Nhà tài trợ thì thực hiện theo quy định này. Trường hợp dự án có nhữ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc đầu tư, đưa vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc đầu tư có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, xen kẽ tùy th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
- 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm 3 giai đoạn:
- a) Chuẩn bị đầu tư;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư xây dựng công trình thuộc các dự án quy định tại điều 1 của Quy định này.
- Các dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), nếu không có quy định riêng về quản lý dự án khi cam kết với Nhà tài trợ thì thực hiện theo quy định này.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Right: QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Left
Mục 1. KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ
Mục 1. KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tham mưu bố trí kế hoạch vốn đầu tư hàng năm 1. Sở Kế hoạch và đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tham mưu bố trí kế hoạch vốn đầu tư hàng năm ở cấp tỉnh; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, thành phố tham mưu bố trí kế hoạch vốn đầu tư hàng năm ở cấp huyện, thành phố. 2. Căn cứ quy hoạch được duyệt, kế hoạch kinh tế - xã...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân loại các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin 1. Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn xây dựng cơ bản hoặc vốn sự nghiệp có tính chất xây dựng cơ bản: a) Các dự án đầu tư mới về cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động quản lý của các cơ qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân loại các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin
- 1. Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn xây dựng cơ bản hoặc vốn sự nghiệp có tính chất xây dựng cơ bản:
- a) Các dự án đầu tư mới về cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động quản lý của các cơ quan Đảng, nhà nước, các tổ chức đoàn thể.
- Điều 3. Tham mưu bố trí kế hoạch vốn đầu tư hàng năm
- 1. Sở Kế hoạch và đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tham mưu bố trí kế hoạch vốn đầu tư hàng năm ở cấp tỉnh
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, thành phố tham mưu bố trí kế hoạch vốn đầu tư hàng năm ở cấp huyện, thành phố.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện và nguyên tắc bố trí kế hoạch vốn đầu tư hàng năm 1. Các dự án được ghi kế hoạch vốn đầu tư phải có đủ các điều kiện sau: a) Dự án chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng và phải có chủ trương đầu tư được duyệt. b) Dự án thực hiện đầu tư phải...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lập kế hoạch vốn cho đầu tư và phát triền ứng dụng công nghệ thông tin. Việc lập kế hoạch vốn đối với các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thực hiện theo quy định hiện hành về xây dựng kế hoạch xây dựng cơ bản và kế hoạch kinh phí sự nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lập kế hoạch vốn cho đầu tư và phát triền ứng dụng công nghệ thông tin.
- Việc lập kế hoạch vốn đối với các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thực hiện theo quy định hiện hành về xây dựng kế hoạch xây dựng cơ bản và kế hoạch kinh phí sự nghiệp.
- Điều 4. Điều kiện và nguyên tắc bố trí kế hoạch vốn đầu tư hàng năm
- 1. Các dự án được ghi kế hoạch vốn đầu tư phải có đủ các điều kiện sau:
- a) Dự án chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng và phải có chủ trương đầu tư được duyệt.
Left
Mục 2. CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Mục 2. CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Kế hoạch chuẩn bị đầu tư 1. Chủ trương đầu tư: a) Căn cứ quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt; các ngành, các địa phương lập hồ sơ xin chủ trương đầu tư các dự án để làm cơ sở đưa vào kế hoạch chuẩn bị đầu tư các năm tiếp theo, gửi Sở Kế hoạch và đầu tư đối với cá...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án ƯDCNTT 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư các dự án ứng dụng Công nghệ thông tin các nhóm A, B, C đã có trong kế hoạch ứng dụng Công nghệ thông tin được phê duyệt hoặc đã có quyết định chủ trương đầu tư. Đối với các dự án nhóm B, C chưa nằm trong kế hoạch ứng dụng Công nghệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án ƯDCNTT
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư các dự án ứng dụng Công nghệ thông tin các nhóm A, B, C đã có trong kế hoạch ứng dụng Công nghệ thông tin được phê duyệt hoặc đã có quyết định ch...
- Đối với các dự án nhóm B, C chưa nằm trong kế hoạch ứng dụng Công nghệ thông tin được duyệt thì trước khi lập dự án phải có quyết định chủ trương đầu tư của người có thẩm quyền đầu tư.
- Điều 5. Kế hoạch chuẩn bị đầu tư
- 1. Chủ trương đầu tư:
- a) Căn cứ quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập dự án đầu tư (hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật) xây dựng công trình 1. Căn cứ kế hoạch chuẩn bị đầu tư được giao, chủ đầu tư tiến hành ngay việc lập, phê duyệt nhiệm vụ khảo sát, nhiệm vụ thiết kế và dự toán chuẩn bị đầu tư; trên cơ sở đó tổ chức chọn đơn vị tư vấn có đủ năng lực theo quy định để lập dự án đầu tư (hoặc báo c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chủ đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ thông tin 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Đối với dự án ứng dụng Công nghệ thông tin do Chủ tịch Ủy ban nhân dân c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chủ đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ thông tin
- 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách...
- 2. Đối với dự án ứng dụng Công nghệ thông tin do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư thì người quyết định đầu tư giao cho đơn vị quản lý, sử dụng sản phẩm của dự án làm chủ đầu tư.
- Điều 6. Lập dự án đầu tư (hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật) xây dựng công trình
- 1. Căn cứ kế hoạch chuẩn bị đầu tư được giao, chủ đầu tư tiến hành ngay việc lập, phê duyệt nhiệm vụ khảo sát, nhiệm vụ thiết kế và dự toán chuẩn bị đầu tư
- trên cơ sở đó tổ chức chọn đơn vị tư vấn có đủ năng lực theo quy định để lập dự án đầu tư (hoặc báo cáo kinh tế
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sau khi hồ sơ dự án được lập xong, chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ đến các sở, ngành, đơn vị liên quan để lấy ý kiến thiết kế cơ sở và các nội dung liên quan của dự án. Các sở, ngành, đơn vị liên quan được lấy ý kiến có trách nhiệm xem xét, tham gia ý kiến bằng văn bản về các vấ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư 1. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: a) Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư. b) Xem xét khả năng về nguồn cung ứng thiết bị, nguồn vốn đầu tư và lựa chọn hình thức đầu tư. c) Tiến hành điều tra, khảo sát phục vụ lập dự án và chọn địa điểm đầu tư. d) Lập dự án ứng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư
- 1. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm:
- a) Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư.
- Sau khi hồ sơ dự án được lập xong, chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ đến các sở, ngành, đơn vị liên quan để lấy ý kiến thiết kế cơ sở và các nội dung liên quan của dự án.
- Các sở, ngành, đơn vị liên quan được lấy ý kiến có trách nhiệm xem xét, tham gia ý kiến bằng văn bản về các vấn đề có liên quan của dự án trong thời gian không quá 10 ngày làm việc đối với dự án nh...
- Quá thời hạn nêu trên, nếu các cơ quan liên quan không có ý kiến thì được coi như đã đồng ý và phải chịu trách nhiệm về lĩnh vực quản lý của mình.
- Left: Điều 7. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình Right: d) Lập dự án ứng dụng Công nghệ thông tin.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Chủ tịch UBND các cấp quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C trong phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp. b) Đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền thẩm định dự án ứng dụng Công nghệ thông tin 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định dự án khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi dự án ứng dụng Công nghệ thông tin nhóm A, nhóm B, nhóm C do UBND tỉnh quyết định đầu tư. Đầu mối thẩm định dự án là Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thẩm định Bá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định dự án khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi dự án ứng dụng Công nghệ thông tin nhóm A, nhóm B, nhóm C do UBND tỉnh quyết định đầu tư.
- Đầu mối thẩm định dự án là Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo đầu tư các dự án ứng dụng Công nghệ thông tin do UBND huyện quyết định đầu tư theo thẩm quyền được Ủy ban nhân dân tỉ...
- 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- a) Chủ tịch UBND các cấp quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C trong phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp.
- b) Đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền cho đơn vị cấp dưới quyết định đầu tư sau khi có kế hoạch chuẩn bị đầu tư hàng năm được H...
- Left: Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 8. Thẩm quyền thẩm định dự án ứng dụng Công nghệ thông tin
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Việc điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình phải đảm bảo đúng theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Khi việc điều chỉnh dự án làm thay đổi địa điểm, quy mô, mục tiêu dự án, vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt thì phải được người quyết định đầu tư đồng ý cho chủ trương t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền thẩm định thiết kế sơ bộ 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia và các dự án nhóm A trình Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế sơ bộ theo thẩm quyền. 2. Đối với dự án do Uỷ ban nhân dân tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế sơ bộ. 3. Trường hợp cần thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thẩm quyền thẩm định thiết kế sơ bộ
- 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia và các dự án nhóm A trình Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế sơ bộ theo thẩm quyền.
- 2. Đối với dự án do Uỷ ban nhân dân tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế sơ bộ.
- Điều 9. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Việc điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình phải đảm bảo đúng theo quy định của pháp luật hiện hành.
- 2. Khi việc điều chỉnh dự án làm thay đổi địa điểm, quy mô, mục tiêu dự án, vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt thì phải được người quyết định đầu tư đồng ý cho chủ trương trước khi lập hồ sơ đi...
Left
Mục 3. THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Mục 3. THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kế hoạch đấu thầu 1. Kế hoạch đấu thầu thực hiện đầu tư dự án chỉ được phê duyệt khi dự án được bố trí vốn thực hiện đầu tư. Kế hoạch đấu thầu các gói thầu tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; đo vẽ bản đồ địa chính phục vụ công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng; khảo sát,...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công, tổng dự toán. 1. Chủ đầu tư tự tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán. Việc thẩm định, phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán chỉ thực hiện một bước, không tách riêng thiết kế thi công với tổng dự toán. Riêng các dự án do Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ đầu tư tự tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán.
- Việc thẩm định, phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán chỉ thực hiện một bước, không tách riêng thiết kế thi công với tổng dự toán.
- Riêng các dự án do Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư theo thẩm quyền được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao, Sở Thông tin và Truyền thông thẩm định, phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán.
- Điều 10. Kế hoạch đấu thầu
- 1. Kế hoạch đấu thầu thực hiện đầu tư dự án chỉ được phê duyệt khi dự án được bố trí vốn thực hiện đầu tư. Kế hoạch đấu thầu các gói thầu tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán
- đo vẽ bản đồ địa chính phục vụ công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng
- Left: thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán Right: Điều 10. Thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công, tổng dự toán.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức bồi thường, giải phóng mặt bằng 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải đảm bảo có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng do chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng thoả thuận. Trường hợp việc chậm trễ bồi thường, giải phóng mặt bằng làm kéo d...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động đầu tư ứng dụng Công nghệ thông tin 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin phải có đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Chương VI của Nghị định 102 và hướng dẫn cụ thể của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Cá nhân tham gia hoạt độn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động đầu tư ứng dụng Công nghệ thông tin
- 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin phải có đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Chương VI của Nghị định 102 và hướng dẫn cụ thể của Bộ Thông tin...
- Cá nhân tham gia hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận do các cơ sở đào tạo hợp pháp cấp và phải có giấy chứng nhận bồi dư...
- Điều 11. Tổ chức bồi thường, giải phóng mặt bằng
- Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải đảm bảo có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng do chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công...
- Trường hợp việc chậm trễ bồi thường, giải phóng mặt bằng làm kéo dài thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu thì chủ đầu tư và các bên liên quan đến công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng chịu...
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý tiến độ và chất lượng công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt. 2. Đối với công trình xây dựng có qui mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng c...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và truyền thông 1. Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các Sở, ban, ngành liên quan trong việc xây dựng, tổng hợp kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Hướng dẫn các sở, ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện về nội dung cụ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và truyền thông
- 1. Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các Sở, ban, ngành liên quan trong việc xây dựng, tổng hợp kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm trình Uỷ ban nhân dân tỉnh p...
- 2. Hướng dẫn các sở, ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện về nội dung cụ thể của thiết kế sơ bộ, Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo đầu tư và Thuyết minh hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thô...
- Điều 12. Quản lý tiến độ và chất lượng công trình xây dựng
- 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt.
- 2. Đối với công trình xây dựng có qui mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công trình phải được lập cho từng giai đoạn theo tháng, quí, năm.
Left
MỤC 4. QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
MỤC 4. QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thanh toán theo quy định, cơ quan thanh toán vốn đầu tư có trách nhiệm thanh toán vốn đầu tư theo đề nghị thanh toán của chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư trên cơ sở kế hoạch vốn được giao và các điều khoản thanh toán theo quy định, đảm bảo đú...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Hướng dẫn xây dựng Kế hoạch đầu tư hàng năm và các nhiệm vụ khác theo đúng phân cấp uỷ quyền được giao. 2. Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Thông tin và Truyền thông cân đối vốn đầu tư từ ngân sách tỉnh dành cho các dự án ứng dụng Công nghệ thông tin, báo cáo Ban Chỉ đạo Công nghệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
- 1. Hướng dẫn xây dựng Kế hoạch đầu tư hàng năm và các nhiệm vụ khác theo đúng phân cấp uỷ quyền được giao.
- Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Thông tin và Truyền thông cân đối vốn đầu tư từ ngân sách tỉnh dành cho các dự án ứng dụng Công nghệ thông tin, báo cáo Ban Chỉ đạo Công nghệ thông tin tỉnh, U...
- Điều 13. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình
- Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thanh toán theo quy định, cơ quan thanh toán vốn đầu tư có trách nhiệm thanh toán vốn đầu tư theo đề nghị thanh toán của chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư tr...
- 2. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về đơn giá, khối lượng và giá trị đề nghị thanh toán trong hồ sơ đề nghị thanh toán
Left
Điều 14.
Điều 14. Quyết toán dự án (công trình) hoàn thành 1. Đối tượng thuộc diện phải thực hiện quyết toán: a) Dự án (công trình) hoặc từng giai đoạn đầu tư hoàn thành nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; b) Hạng mục công trình hoặc từng gói thầu độc lập sau khi hoàn thành bàn giao đưa vào khai thác sử dụng thuộc những dự án có nhiều hạng mục...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông cân đối kinh phí sự nghiệp từ ngân sách tỉnh cho các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin, báo cáo Ban Chỉ đạo Công nghệ thông tin tỉnh, Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt hàng năm. 2. Thẩm tra...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông cân đối kinh phí sự nghiệp từ ngân sách tỉnh cho các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin, báo cáo Ban Chỉ đạo Công nghệ thông t...
- 2. Thẩm tra phương án phân bố dự toán chi ngân sách, thực hiện thẩm tra quyết toán của các sở, ngành theo quy định.
- Điều 14. Quyết toán dự án (công trình) hoàn thành
- 1. Đối tượng thuộc diện phải thực hiện quyết toán:
- a) Dự án (công trình) hoặc từng giai đoạn đầu tư hoàn thành nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;
Left
Chương III
Chương III XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- XỬ LÝ VI PHẠM
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý vi phạm đối với chủ đầu tư 1. Giải ngân không hết vốn của kế hoạch vốn năm được giao mà lỗi thuộc về chủ đầu tư; không thực hiện nghiêm túc việc thanh toán hoặc thu hồi các khoản đã tạm ứng quá thời hạn; vi phạm thời gian lập báo cáo quyết toán; triển khai thực hiện dự án khi chưa đảm bảo điều kiện về mặt bằng xây dựng t...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm các Sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Căn cứ vào hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông, các sở ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện thành phố chủ động xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin của đơn vị mình, cấp mình. 2. Chịu trách nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm các Sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã
- Căn cứ vào hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông, các sở ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện thành phố chủ động xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng cô...
- 2. Chịu trách nhiệm triển khai kế hoạch hàng năm theo đúng các mục tiêu, nhiệm vụ tiến độ và tính hiệu quả của việc đánh giá nghiệm thu theo các điều khoản tại Quy định này.
- Điều 15. Xử lý vi phạm đối với chủ đầu tư
- 1. Giải ngân không hết vốn của kế hoạch vốn năm được giao mà lỗi thuộc về chủ đầu tư
- không thực hiện nghiêm túc việc thanh toán hoặc thu hồi các khoản đã tạm ứng quá thời hạn
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử lý vi phạm đối với nhà thầu thi công xây dựng công trình 1. Không cho phép nhà thầu tham gia đấu thầu dự án mới khi chưa hoàn thành quyết toán dự án hoàn thành theo quy định mà lỗi thuộc về nhà thầu. 2. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ một đến ba năm đối với trường hợp nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác trên 10% giá...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Xỷ lý chuyển tiếp Các Dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin đã được phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành nhưng vẫn chưa triển khai thực hiện thì các bước tiếp theo được thực hiện theo quy định tại Nghị định 102 và Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Xỷ lý chuyển tiếp
- Các Dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin đã được phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành nhưng vẫn chưa triển khai thực hiện thì các bước tiếp theo được thực hiện t...
- Điều 16. Xử lý vi phạm đối với nhà thầu thi công xây dựng công trình
- 1. Không cho phép nhà thầu tham gia đấu thầu dự án mới khi chưa hoàn thành quyết toán dự án hoàn thành theo quy định mà lỗi thuộc về nhà thầu.
- Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ một đến ba năm đối với trường hợp nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác trên 10% giá trị phải thực hiện (sau khi trừ phần công việc thuộc trách nhiệm của nhà t...
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý vi phạm đối với nhà thầu tư vấn và tổ chức làm công tác bồi thường 1. Khi nhà thầu tư vấn vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng thì bị phạt tiền theo quy định. 2. Đối với các tổ chức tư vấn thực hiện công tác khảo sát xây dựng; thiết kế xây dựng công trình; giám sát thi công xây dựng công trình khi vi phạm hành chí...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã căn cứ quy định của pháp luật và Quy định này triển khai thực hiện cho phù hợp với từng đơn vị. 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh, theo dõi, kiểm tra và định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Điều khoản thi hành
- 1. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã căn cứ quy định của pháp luật và Quy định này triển khai thực hiện cho phù hợp với từng đơn vị.
- 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh, theo dõi, kiểm tra và định kỳ báo cáo quá trình thực hiện./.
- Điều 17. Xử lý vi phạm đối với nhà thầu tư vấn và tổ chức làm công tác bồi thường
- 1. Khi nhà thầu tư vấn vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng thì bị phạt tiền theo quy định.
- 2. Đối với các tổ chức tư vấn thực hiện công tác khảo sát xây dựng
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử lý chuyển tiếp 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại dự án, các công việc tiếp theo được thực hiện theo Quy định này và các văn bản qui phạm pháp luật khác có liên quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Công tác báo cáo, trực báo 1. Các sở, ban, ngành tỉnh; UBND các huyện, thành phố; Kho bạc Nhà nước tỉnh và các chủ đầu tư thực hiện nghiêm chế độ báo cáo tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm gửi UBND tỉnh; đồng thời gửi cho các Sở: Kế hoạch và đầu tư, Tài chính. Các chủ đầu tư thực hiện báo cáo đầy đủ và kịp thời các nội dung quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm chỉ đạo và kiểm tra chặt chẽ các đơn vị trực thuộc, các chủ đầu tư trong việc tổ chức triển khai thực hiện đạt hiệu quả và bảo đảm mục tiêu kế hoạch đã giao. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm xử lý Ban quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.