Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về đơn giá cước và phương pháp tính giá cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang
1597/2012/QĐ-UBND
Right document
Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
75/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về đơn giá cước và phương pháp tính giá cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Về việc ban hành quy định về đơn giá cước và phương pháp tính giá cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về đơn giá cước và phương pháp tính giá cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Quy định đơn giá về cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang khi Nhà nước cho thuê đất; cho thuê mặt nước; cho thuê đất để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất); chuyển từ hình thức được nhà nước giao đất sang cho thuê đất. Cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng Áp d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Quy định đơn giá về cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang khi Nhà nước cho thuê đất
- cho thuê mặt nước
- cho thuê đất để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về đơn giá cước và phương pháp tính giá cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3543/2010/QĐ-UBND ngày 08/11/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định phương pháp tính giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 và thay thế Quyết định số 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh về Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 3340/2008/QĐ-UBND ngày 8 tháng 10 năm 2008 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2157/2006/QĐ-UB...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quyết định số 3340/2008/QĐ-UBND ngày 8 tháng 10 năm 2008 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3543/2010/QĐ-UBND ngày 08/11/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định phương pháp tính giá cước vận chuyể... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 và thay thế Quyết định số 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh về Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông & vận tải, Kế hoạch & Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đàm Văn Bông Q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên & Môi trường, Kế hoạch & Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Trong quá trình tổ chức, thực hiện nếu có vấn đề vướng mắc, phát sinh các ngành, các cấp,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên & Môi trường, Kế hoạch & Đầu tư
- Cục trưởng Cục Thuế
- Trong quá trình tổ chức, thực hiện nếu có vấn đề vướng mắc, phát sinh các ngành, các cấp, các tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều c...
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông & vận tải, Kế hoạch & Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Kho bạc nhà nước tỉnh
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Đàm Văn Bông
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 1597/2012/QĐ-UBND Ngày 13 /8/2012 của UBND tỉnh Hà Giang) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 75/2010/QĐ-UBND ngày 11/01/2010
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng: Đơn giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô và phương pháp tính giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang được áp dụng trong các trường hợp sau: 1. Xác định cước vận chuyển hàng hóa thanh toán từ nguồn vốn ngân sách nhà nước. 2. Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với cước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng: 1. Giá cước trong Quyết định này là giá cước tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT). 2. Trọng lượng hàng hoá tính cước là trọng lượng hàng hoá thực tế vận chuyển kể cả bao bì ( trừ trọng lượng vật liệu kê, chèn lót, chằng buộc ). 3. Đơn vị trọng lượng tính là tấn (viết tắt là T).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về hàng hoá thiếu tải và hàng hoá quá khổ, hàng quá nặng: 1. Hàng hoá thiếu tải: Trường hợp chủ hàng có số lượng hàng hoá cần vận chuyển nhỏ hơn trọng tải đăng ký của phương tiện hoặc có số lượng hàng hoá đã xếp đầy thùng xe nhưng vẫn chưa sử dụng hết trọng tải đăng ký của xe. 2. Hàng hoá quá khổ là loại hàng hoá mà mỗ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Khoảng cách tính cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô: Khoảng cách tính cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô là khoảng cách thực tế vận chuyển có hàng. Nếu khoảng cách vận chuyển từ nơi gửi hàng đến nơi nhận hàng có nhiều tuyến vận chuyển khác nhau thì khoảng cách tính cước là khoảng cách tuyến ngắn nhất. Trường hợp trên tuyến đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đơn giá cước: 1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1 bao gồm: đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại ( Tính theo Phụ lục kèm theo Quyết định ). 2. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng hoá bậc 2: Được tính bằng 1,15 lần cước hàng hoá bậc 1. Hàng hoá bậc 2 bao gồm: Ngói, lương thực đóng bao, đá các loại ( trừ đá xay ), gỗ cây, than...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các trường hợp được tăng, giảm cước so với mức cước cơ bản: 1. Cước vận chuyển hàng hoá bằng phương tiện có trọng tải dưới 3 tấn được cộng thêm 30% mức cước cơ bản. 2. Cước vận chuyển hàng hoá kết hợp chiều về: Chủ hàng có hàng đi, về (2 chiều) trong một vòng quay phương tiện được giảm 10% tiền cước của số hàng vận chuyển chiều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Loại đường, đơn giá và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô: 1. Loại đường tính cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô được chia làm 6 loại theo bảng phân cấp loại đường hiện hành của Bộ giao thông vận tải và của UBND tỉnh. a. Đối với tuyến đường mới khai thông chưa xếp loại, chưa công bố cự ly thì hai bên chủ hàng và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các loại chi phí khác ngoài cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô 1. Chi phí huy động phương tiện: Quãng đường huy động có chiều dài dưới 3 km không tính tiền huy động. Khi phương tiện vận tải được huy động từ bãi đỗ xe ( của đơn vị vận tải, đội xe ) đi xa trên 3 km đến địa điểm khác làm việc trong một thời gian. Xong công việc phư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Căn cứ vào quy định này Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải, Sở Xây dựng, các ngành chức năng, UBND các Huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai tổ chức thực hiện. Trong quá trình tổ chức, thực hiện nếu có vấn đề vướng mắc, phát sinh, các ngành, các cấp và các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài chính, S...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.