Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 20
Right-only sections 80

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về thẩm định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về thẩm định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hồng Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I:

Chương I: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi áp dụng Văn bản này quy định cụ thể một số nội dung quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An, gồm: 1. Thẩm định, giám định công nghệ các dự án đầu tư; 2. Thẩm định, phê duyệt, đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2

Điều 2: Đối tượng Các dự án đầu tư có nội dung đổi mới công nghệ, chuyển giao công nghệ (sau đây gọi tắt là dự án đầu tư) trên địa bàn tỉnh Nghệ An được phân cấp cho tỉnh quyết định đầu tư hoặc uỷ quyền quyết định đầu tư theo quy định tại Nghị định 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính Phủ về việc ban hành Quy chế quản lý đầu tư và xâ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Đối tượng
  • Các dự án đầu tư có nội dung đổi mới công nghệ, chuyển giao công nghệ (sau đây gọi tắt là dự án đầu tư) trên địa bàn tỉnh Nghệ An được phân cấp cho tỉnh quyết định đầu tư hoặc uỷ quyền quyết định đ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Đối tượng
  • Các dự án đầu tư có nội dung đổi mới công nghệ, chuyển giao công nghệ (sau đây gọi tắt là dự án đầu tư) trên địa bàn tỉnh Nghệ An được phân cấp cho tỉnh quyết định đầu tư hoặc uỷ quyền quyết định đ...
Target excerpt

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Giải thích một số thuật ngữ Các thuật ngữ sử dụng trong quy định này được hiểu như sau: 1. Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm; 2. Chuyển giao công nghệ là hình thức mua bán công nghệ trên cơ sở hợp đồng chuyển giao công nghệ đã đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II:

Chương II: THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Thẩm định công nghệ các dự án đầu tư 1. Thẩm định công nghệ là một khâu trong quá trình thẩm định dự án đầu tư. Sở KH&CN chịu trách nhiệm thẩm định công nghệ và trả lời bằng văn bản khi có trưng cầu của cơ quan đầu mối (Sở KH&ĐT, Ban quản lý các khu công nghiệp, UBND cấp huyện,…) đối với các dựa án đầu tư có sử dụng vốn ngân sá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Nội dung và phương pháp thẩm định công nghệ Nội dung và phương pháp thẩm định công nghệ thực hiện theo Thông tư 55/2002/TT-BKHCNMT ngà 23/7/2002 của Bộ KHCN&MT (nay là Bộ KH&CN) hướng dẫn thẩm định công nghệ và môi trường các dự án đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Hồ sơ và thời hạn thẩm định công nghệ các dự án đầu tư 1. Hồ sơ thẩm định công nghệ: Cơ quan trưng cầu thẩm định (Sở KH&ĐT, Ban quản lý các khu công nghiệp, UBND cấp huyện) gửi công văn trưng cầu thẩm định công nghệ cho Sở KH&CN kèm theo 01 bộ hồ sơ gồm: - Thuyết minh công nghệ; - Danh mục thiết bị theo quy trình công nghệ kèm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III:

Chương III: QUẢN LÝ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 7

Điều 7: Quy định chung về chuyển giao công nghệ 1. Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ mang tính thương mại vào Nghệ An đều phải được thực hiện bằng Hợp đồng chuyển giao công nghệ (viết tắt là HĐCGCN) theo quy định tại Nghị định 45/1998/NĐ-CP ngày 01/7/1998 của Chính phủ quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ (dưới đây gọi tắt là N...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này. 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7: Quy định chung về chuyển giao công nghệ
  • Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ mang tính thương mại vào Nghệ An đều phải được thực hiện bằng Hợp đồng chuyển giao công nghệ (viết tắt là HĐCGCN) theo quy định tại Nghị định 45/1998/NĐ-CP ngày...
  • Việc chuyển giao các kết quả nghiên cứu khoa học, quy trình công nghệ, tiến bộ kỹ thuật được sáng tạo ra bằng ngân sách của tỉnh phải được UBND tỉnh cho phép.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này.
  • 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước: chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư và trả nợ vốn vay đún...
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Quy định chung về chuyển giao công nghệ
  • Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ mang tính thương mại vào Nghệ An đều phải được thực hiện bằng Hợp đồng chuyển giao công nghệ (viết tắt là HĐCGCN) theo quy định tại Nghị định 45/1998/NĐ-CP ngày...
  • Việc chuyển giao các kết quả nghiên cứu khoa học, quy trình công nghệ, tiến bộ kỹ thuật được sáng tạo ra bằng ngân sách của tỉnh phải được UBND tỉnh cho phép.
Target excerpt

Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 8

Điều 8: Thẩm định, phê duyệt, đăng ký HĐCGCN 1. Các loại HĐCGCN (bao gồm cả hợp đồng có hoặc không có nội dung chuyển giao quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp) phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xem xét thẩm định, phê duyệt hoặc xác nhận đăng ký theo quy định tại Điều 32 Chương IV Nghị định 45/1998/NĐ-CP và tại Khoản 1...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Kinh phí lập dự án, thẩm định dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư thuộc nguồn vốn nào thì kinh phí cho việc lập dự án, lệ phí thẩm định dự án được tính trong nguồn vốn đó. Đối với các dự án chưa xác định được nguồn vốn đầu tư bao gồm cả dự án sẽ được hỗ trợ tín dụng đầu tư của Nhà nước thì chủ đầu tư sử dụng nguồn vốn hợp pháp của mì...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8: Thẩm định, phê duyệt, đăng ký HĐCGCN
  • Các loại HĐCGCN (bao gồm cả hợp đồng có hoặc không có nội dung chuyển giao quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp) phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xem xét thẩm định, phê duyệt hoặc...
  • 2. Các HĐCGCN có thể được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc huỷ bỏ từng phần khi được cả các bên thoả thuận nhất trí và chỉ có hiệu lực sau khi đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc xác nhận đ...
Added / right-side focus
  • Điều 32. Kinh phí lập dự án, thẩm định dự án đầu tư
  • Dự án đầu tư thuộc nguồn vốn nào thì kinh phí cho việc lập dự án, lệ phí thẩm định dự án được tính trong nguồn vốn đó.
  • Đối với các dự án chưa xác định được nguồn vốn đầu tư bao gồm cả dự án sẽ được hỗ trợ tín dụng đầu tư của Nhà nước thì chủ đầu tư sử dụng nguồn vốn hợp pháp của mình hoặc vay vốn ngân hàng để thực...
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Thẩm định, phê duyệt, đăng ký HĐCGCN
  • Các loại HĐCGCN (bao gồm cả hợp đồng có hoặc không có nội dung chuyển giao quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp) phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xem xét thẩm định, phê duyệt hoặc...
  • 2. Các HĐCGCN có thể được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc huỷ bỏ từng phần khi được cả các bên thoả thuận nhất trí và chỉ có hiệu lực sau khi đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc xác nhận đ...
Target excerpt

Điều 32. Kinh phí lập dự án, thẩm định dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư thuộc nguồn vốn nào thì kinh phí cho việc lập dự án, lệ phí thẩm định dự án được tính trong nguồn vốn đó. Đối với các dự án chưa xác định được nguồn...

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Hồ sơ, thủ tục, thời hạn thẩm định, phê duyệt, đăng ký HĐCGCN 1. Tổ chức, cá nhân xin thẩm định, phê duyệt, đăng ký HĐCGCN (Kể cả trường hợp HĐCGCN bổ sung) tại Nghệ An (địa phương có trụ sở chính của Bên nhận công nghệ) phải nộp cho Sở KH&CN 01 bộ hồ sơ, gồm: a. Tờ khai đề nghị phê duyệt hoặc Đơn đăng ký HĐCGCN (theo mẫu quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Báo cáo, nghiệm thu HĐCGCN 1. Hàng năm, đơn vị thực hiện HĐCGCN phải báo cáo tình hình thực hiện HĐCGCN cho Sở KH&CN (mẫu báo cáo theo quy định tại phụ lục 5 Thông tư 1254/1999/TT-BKHCNMT ngày 12/7/1999). Sau khi hoàn tất việc chuyển giao công nghệ, các bên tham gia hợp đồng (Bên giao và Bên nhận) phải tổ chức đánh giá nghiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV:

Chương IV: GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Giám định thiết bị các dự án đầu tư 1. Thiết bị của các dây chuyền công nghệ trong các dự án đầu tư trước khi đưa vào lắp đặt, vận hành sử dụng, chủ dự án đầu tư phải ký hợp đồng với tổ chức có chức năng giám định thiết bị để giám định và kết luận bằng văn bản về sự phù hợp với hợp đồng cung cấp thiết bị và quyết định phê duyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Giám sát công nghệ Giám sát công nghệ là một nội dung trong công tác giám sát, đánh giá đầu tư. Sở KH&CN chịu trách nhiệm: 1. Chủ trì tổ chức kiểm tra việc thực hiện HĐCGCN. 2. Tham gia xét thầu, thẩm định kết quả đấu thầu các dự án, các công trình trọng điểm của tỉnh theo yêu cầu của Uỷ ban nhân dân tỉnh. 3. Phối hợp với Sở K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V:

Chương V: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Xử lý vi phạm Các cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm các quy định trong lĩnh vực công nghệ, chuyển giao công nghệ và các nội dung của bản quy định này thì tuỳ theo mức độ, sẽ bị xử lý kỷ luật, hoặc bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở KH&CN: a. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh theo quy định của pháp luật về nội dung và chất lượng thẩm định, giám định công nghệ; thẩm định, phê duyệt, đăng ký HĐCGCN thuộc chức năng được quy định tại văn bản này. b. Phối hợp với Sở KH&ĐT, Ban quản lý khu công nghiệp, Sở quản lý chuyên ngành, UB...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...