Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 14
Right-only sections 45

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu trên địa bàn Tỉnh Hà Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 2044/2008/QĐ-UBND ngày 30/6/2008 của UBND tỉnh Hà Giang về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên, trọng tài, các lớp năng khiếu thể dục, thể thao áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế quyết định số 2690/2002/QĐ-UB ngày 09/9/2002 của UBND tỉnh Thái Nguyên và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số:
  • 2044/2008/QĐ-UBND ngày 30/6/2008 của UBND tỉnh Hà Giang về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên, trọng tài, các lớp năng khiếu thể dục, thể thao áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế quyết định số 2690/2002/QĐ-UB ngày 09/9/2002 của UBND tỉnh Thái Nguyên và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số:
  • 2044/2008/QĐ-UBND ngày 30/6/2008 của UBND tỉnh Hà Giang về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên, trọng tài, các lớp năng khiếu thể dục, thể thao áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này thay thế quyết định số 2690/2002/QĐ-UB ngày 09/9/2002 của UBND tỉnh Thái Nguyên và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động, TB&XH, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã Ký) Đàm Văn Bông QUY ĐỊNH Một số chế độ đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng: 1. Chế độ quy định dưới đây được áp dụng cho các đối tượng: Vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian được tập trung tập luyện, thi đấu trong các giải thể thao trong và ngoài tỉnh được Nhà nước đảm bảo kinh phí. - Học sinh các lớp năng khiếu thể dục thể thao; - Hướng dẫn viên thể thao, giáo viên thể dục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí: Để thực hiện và đảm bảo các chế độ, chính sách được quy định dưới đây thuộc cấp nào, ngành nào tổ chức thì cấp đó, ngành đó tự đảm bảo (Kinh phí sự nghiệp hàng năm được giao cho đơn vị).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Một số chế độ đối với vận động, huấn luyện viên thể thao là người Việt Nam trong thời gian tập trung, tập huấn thi đấu: 1. Trả công bằng tiền theo ngày cho các huấn luyện viên, vận động viên thể thao không hưởng lương từ ngân sách nhà nước: Quy định theo Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Đối với huấn luyện viên,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thực hiện theo Điều 2 Nghị định 197/2004/NĐ-CP của Chính phủ và điểm 2 phần I Thông tư 116/2004/TT-BTC của Bộ Tài chính. 2. Quy định này không áp dụng đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích phát triển kinh tế quy định tại khoản 6 Điều 36 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ mà Nhà n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Một số chế độ đối với vận động, huấn luyện viên thể thao là người Việt Nam trong thời gian tập trung, tập huấn thi đấu:
  • 1. Trả công bằng tiền theo ngày cho các huấn luyện viên, vận động viên thể thao không hưởng lương từ ngân sách nhà nước: Quy định theo Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định này.
  • Đối với huấn luyện viên, vận động viên hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong thời gian được tập trung tập huấn và thi đấu, nếu có mức lương thấp hơn mức tiền công quy định tại khoản 1 điều này th...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Thực hiện theo Điều 2 Nghị định 197/2004/NĐ-CP của Chính phủ và điểm 2 phần I Thông tư 116/2004/TT-BTC của Bộ Tài chính.
  • Quy định này không áp dụng đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích phát triển kinh tế quy định tại khoản 6 Điều 36 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ mà Nhà nước không ra...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Một số chế độ đối với vận động, huấn luyện viên thể thao là người Việt Nam trong thời gian tập trung, tập huấn thi đấu:
  • 1. Trả công bằng tiền theo ngày cho các huấn luyện viên, vận động viên thể thao không hưởng lương từ ngân sách nhà nước: Quy định theo Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định này.
  • Đối với huấn luyện viên, vận động viên hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong thời gian được tập trung tập huấn và thi đấu, nếu có mức lương thấp hơn mức tiền công quy định tại khoản 1 điều này th...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thực hiện theo Điều 2 Nghị định 197/2004/NĐ-CP của Chính phủ và điểm 2 phần I Thông tư 116/2004/TT-BTC của Bộ Tài chính. 2. Quy định này không áp dụng đối với các dự án sử dụng đất vào mục...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Các chế độ khen thưởng khi đạt thành tích tại các giải khu vực và toàn quốc: 1. Giải thưởng cho cá nhân huấn luyện viên và vận động viên: Được quy định theo Mục I, Mục II, Mục III và mục IV của Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Vận động viên, huấn luyện viên lập nhiều thành tích tại các giải đấu thì được thưởng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mục tiêu, hình thức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Mục tiêu: Thông qua chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư phải đảm bảo quyền lợi chính đáng cho nhân dân, góp phần làm ổn định cuộc sống theo chương trình phát triển bền vững và chuyển dịch được cơ cấu lao động nông nghiệp sang sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Các chế độ khen thưởng khi đạt thành tích tại các giải khu vực và toàn quốc:
  • 1. Giải thưởng cho cá nhân huấn luyện viên và vận động viên:
  • Được quy định theo Mục I, Mục II, Mục III và mục IV của Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Mục tiêu, hình thức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • Thông qua chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư phải đảm bảo quyền lợi chính đáng cho nhân dân, góp phần làm ổn định cuộc sống theo chương trình phát triển bền vững và chuyển dịch được cơ cấ...
  • Hình thức bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất tại quy định này có thể bồi thường, hỗ trợ bằng đất, bằng nhà ở (nếu có) hoặc bằng tiền.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các chế độ khen thưởng khi đạt thành tích tại các giải khu vực và toàn quốc:
  • 1. Giải thưởng cho cá nhân huấn luyện viên và vận động viên:
  • Được quy định theo Mục I, Mục II, Mục III và mục IV của Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định này.
Target excerpt

Điều 5. Mục tiêu, hình thức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Mục tiêu: Thông qua chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư phải đảm bảo quyền lợi chính đáng cho nhân dân, góp phần làm ổn định cuộc sống theo chư...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức thưởng bằng tiền đối với các vận động viên, huấn luyện viên lập thành tích thi đấu giải thể thao trong tỉnh: 1. Các mức giải thưởng được Quy định theo Phụ lục số 3 số ban hành theo quyết định này. 2. Khen thưởng hàng năm: Các đơn vị, cá nhân có thành tích xuất sắc đóng góp cho sự nghiệp phát triển thể dục, thể thao hàng năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chế độ đối với các lớp tập huấn nâng cao nghiệp vụ chuyên môn cho cán bộ, Hướng dẫn viên, Huấn luyện viên, Trọng tài, Cộng tác viên, viên thể thao hàng năm: Được Quy định theo Phụ lục số 4 ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chế độ đối với các huấn luyện viên, vận động viên lớp năng khiếu của tỉnh và chế độ đối với cán bộ làm công tác nghiệp vụ thể thao của tỉnh, huyện và thành phố (gọi chung là cấp huyện) : Quy định theo Phụ lục số 5 ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chế độ tiền thuốc bổ tăng lực đối với Vận động viên thể thao thành tích cao: 1. Hỗ trợ bằng tiền cho các huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung, tập huấn và thi đấu. Thời gian hưởng mức hỗ trợ được tính theo quy định của điều lệ giải (Số thời gian tối đa không quá 03 tháng, mỗi tháng 30 ngày trong một lần tập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nguồn kinh phí và cách chi trả: 1. Các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước để thực hiện các hoạt động thể dục, thể thao được bố trí trong dự toán ngân sách chi cho sự nghiệp thể dục, thể thao hàng năm của tỉnh theo phân cấp ngân sách Nhà nước hiện hành. Cơ quan ra quyết định triệu tập huấn luyện viên có trách nhiệm bố tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Tài chính, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các ngành có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, hoặc vướng mắc đề nghị phản ánh về Sở Tài chính, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, theo Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất, trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, theo Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công, các tổ chức, cá nhân hộ gia đình sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UBND TỈNH THÁI NGUYÊ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quy định này cụ thể hoá một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; quy trình, thủ tục thực hiện công tác này tại tỉnh Thái Nguyên. 2. Các nội dung không cụ thể hoá tại quy định này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ: Các từ ngữ trong quy định này được hiểu như sau: 1. UBND huyện, thành phố, thị xã viết tắt là UBND cấp huyện 2. UBND xã, phường, thị trấn viết tắt là UBND cấp xã 3. Giải phóng mặt bằng viết tắt là GPMB 4. Giấy chứng nhận viết tắt là GCN 5. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất được bồi thường, hỗ trợ v...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc chung về chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư . 1. Thực hiện theo Điều 3, Điều 4, Điều 5 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ; Điểm 3, điểm 4 Phần I Thông tư 116/2004/TT- BTC của Bộ Tài chính. 2. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất có trách nhiệm chi trả tiền bồi thường, hỗ...
Điều 6. Điều 6. Yêu cầu thực hiện 1. Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất tại tỉnh Thái Nguyên phải được tiến hành nhanh gọn, đáp ứng tiến độ thi công các dự án, cải thiện môi trường đầu tư trên địa bàn; đồng thời đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật. 2. Khi giải quyết bồi thường, hỗ trợ và tái định cư nhất thiết phải...