Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn Tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh dự toán tăng thu, chi ngân sách năm 2014

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh dự toán tăng thu, chi ngân sách năm 2014
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy chế về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn Tỉnh Hà Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý VLNCN trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh dự toán tăng thu, chi ngân sách năm 2014 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, cụ thể như sau: (Biểu số 1) 1. Tăng thu ngân sách địa phương (NSĐP) là : 1.118,843 tỷ. Trong đó: - Nguồn ngân sách trung ương (NSTW) thưởng vượt thu ngân sách năm 2013 là : 188,000 tỷ. - Nguồn thu vay vốn tín dụng ưu đãi : 40,000 tỷ. - Nguồn kết dư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay điều chỉnh dự toán tăng thu, chi ngân sách năm 2014 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, cụ thể như sau: (Biểu số 1)
  • 1. Tăng thu ngân sách địa phương (NSĐP) là : 1.118,843 tỷ.
  • - Nguồn ngân sách trung ương (NSTW) thưởng vượt thu ngân sách năm 2013 là : 188,000 tỷ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý VLNCN trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Chỉ thị số: 35/UB-CT ngày 06 tháng 12 năm 1996 của UBND tỉnh Hà Giang v/v thực hiện quản lý, vận chuyển, bảo quản và sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 35/UB-CT ngày 06 tháng 12 năm 1996 của UBND tỉnh Hà Giang v/v thực hiện quản lý, vận chuyển, bảo quản và sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Chỉ thị số: Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện/thị xã căn cứ Quyết định thi hành. TM. UBND TỈNH HÀ GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Hoàng Đình Châm QUY CHẾ Về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn Tỉnh Hà Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 3144/2006...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hồ Văn Niên Biếu số 1 Biểu tổng h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện/thị xã căn cứ Quyết định thi hành.
  • Hoàng Đình Châm
  • Về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn Tỉnh Hà Giang
Rewritten clauses
  • Left: TM. UBND TỈNH HÀ GIANG Right: TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 3144/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của UBND tỉnh Hà Giang) Right: (Biểu đính kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2014
left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này hướng dẫn việc quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (VLNCN) trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân có hoạt động quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VLNCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Công nghiệp. Sở Công nghiệp là đầu mối giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với VLNCN gồm những nội dung sau: 1. Chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật để thực hiện việc quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. 1. Phối hợp với Sở Công nghiệp, Công an tỉnh và các ngành có liên quan kiểm tra, thanh tra định kỳ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động đối với các đơn vị quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng VLNCN trên địa bàn; Tổ chức huấn luyện, kiểm tra sát hạch và cấp thẻ an to...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Công an tỉnh 1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự, giấy phép vận chuyển cho các đơn vị có đủ điều kiện theo quy định hiện hành. 2. Phối hợp với Sở Công nghiệp, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các ngành có liên quan kiểm tra, thanh tra định kỳ, xử lý theo thẩm quyền hoặc đề nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường và Sở Xây dựng. 1. Thường xuyên hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện bảo vệ môi trường đối với các đơn vị sử dụng VLNCN trong hoạt động khoáng sản. 2. Phối hợp với Sở Công nghiệp thẩm định các dự án thăm dò, khai thác khoáng sản có sử dụng VLNCN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn của UBND các huyện/thị xã, UBND các xã/phường, thị trấn. 1. Phối hợp với Sở Công nghiệp và các cơ quan chức năng quản lý việc kinh doanh cung ứng và sử dụng VLNCN trên địa bàn và bảo vệ môi trường, đảm bảo an ninh trật tự nơi có các hoạt động liên quan đến VLNCN. 2. Tuyên truyền giáo dục việc thi hành pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ và quyền hạn của Phòng Kinh tế các huyện/thị xã 1. Giúp UBND huyện/thị xã thực hiện nhiệm vụ quản lý VLNCN trên địa bàn. 2. Khi phát hiện các tổ chức, cá nhân trên địa bàn có các hành vi vi phạm pháp luật về VLNCN báo cáo kịp thời với UBND huyện/thị xã, Sở Công nghiệp, các cơ quan chức năng và tham mưu cho UBND huyện/t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. KINH DOANH CUNG ỨNG, VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG VLNCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kinh doanh cung ứng VLNCN. 1. Các đơn vị có giấy phép kinh doanh cung ứng VLNCN trên địa bàn tỉnh trước khi hoạt động phải đăng ký với Sở Công nghiệp. 2. Đơn vị kinh doanh cung ứng VLNCN phải mua lại toàn bộ số lượng VLNCN của các đơn vị đã nhận cung ứng khi các đơn vị này sử dụng không hết hoặc giấy phép sử dụng VLNCN đã hết h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Vận chuyển VLNCN. Việc vận chuyển VLNCN phải được Công an tỉnh Hà Giang cho phép và phải tuân theo quy định tại TCVN 4586-1997 - Yêu cầu an toàn về bảo quản, vận chuyển và sử dụng VLNCN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Bảo quản VLNCN. Các đơn vị được phép kinh doanh, vận chuyển, sử dụng VLNCN phải thực hiện việc bảo quản VLNCN theo quy định, giữ được chất lượng, thuận tiện cho việc xuất nhập VLNCN. Chỉ được bảo quản VLNCN trong các kho đã được Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh nghiệm thu cho phép hoạt động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sử dụng VLNCN. 1. Điều kiện để được sử dụng VLNCN: 1.1. Điều kiện về chủ thể: a. Là tổ chức sử dụng VLNCN vào mục đích sản xuất, dịch vụ nổ mìn, đào tạo, huấn luyện, nghiên cứu khoa học và thử nghiệm. b. Có giấy xác nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự theo quy định tại Nghị định số 08/2001/NĐ-CP ngày 22 tháng 02 năm 2001 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quyền của đơn vị được phép sử dụng VLNCN. 1. Được mua VLNCN của đơn vị được phép kinh doanh VLNCN để thực hiện mục đích sử dụng của đơn vị. 2. Xin trả lại, xin cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN. 3. Khiếu nại hoặc khởi kiện về quyết định thu hồi giấy phép sử dụng VLNCN hoặc quyết định xử lý khác của cơ quan Nhà nước theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nghĩa vụ của đơn vị được phép sử dụng VLNCN. 1. Nộp khoản lệ phí cấp giấy phép sử dụng VLNCN theo quy định hiện hành. 2. Đăng ký giấy phép sử dụng VLNCN, kho tàng, các thiết bị hoạt động liên quan đến VLNCN, thiết kế nổ mìn hoặc phương án nổ mìn với Sở Công nghiệp, Công an tỉnh và đăng ký VLNCN với Thanh tra Nhà nước về lao độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. THỦ TỤC XIN CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG VLNCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ xin cấp giấy phép sử dụng VLNCN. 1. Đơn xin cấp giấy phép sử dụng VLNCN do Thủ trưởng đơn vị ký. 2. Giấy xác nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự do Công an tỉnh cấp. 3. Bản sao hợp lệ Quyết định thành lập đơn vị, đăng ký kinh doanh. Nếu là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, phải có giấy phép đầu tư. 4. Bản sao hợp l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ xin cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN. 1. Đơn xin cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN do Thủ trưởng đơn vị ký. 2. Giấy phép sử dụng VLNCN đang dùng do cơ quan có thẩm quyền cấp. 3. Nội dung của hồ sơ được quy định tại Điều 15 của quy định này. Hồ sơ xin cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN được lập thành 02 bộ và gửi đến Sở Công ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thẩm định hồ sơ cấp giấy phép sử dụng VLNCN. Trong thời gian 10 ngày (ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công nghiệp sẽ tiến hành kiểm tra, thẩm định xong và trình UBND tỉnh cấp hoặc cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN cho đơn vị. Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, tối đa sau 5 ngày (ngày làm việc) UBND tỉnh phải ra quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thời hạn giấy phép sử dụng VLNCN. 1. Đối với các đơn vị sử dụng VLNCN để phá dỡ, xây dựng công trình thủy lợi, san gạt mặt bằng, giao thông, xây dựng… phụ thuộc vào thời hạn thi công công trình, nhưng tối đa không quá 2 năm cho một lần cấp phép sử dụng. 2. Đối với các đơn vị sử dụng VLNCN để khai thác khoáng sản phụ thuộc vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý vi phạm. Tổ chức, cá nhân có các hành vi vi phạm được quy định tại Thông tư số 02/2005/TT-BCN ngày 29 tháng 3 năm 2005 của Bộ Công nghiệp, các quy định khác của pháp luật về VLNCN và quy chế này sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện. Sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan và UBND các huyện, thị xã tuyên truyền, phổ biến, tập huấn triển khai tổ chức thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện phát sinh các vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, các huyện, thị xã, các ngành và đơn vị tổng hợp ý kiến gửi Sở Công nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần thu Phần thu 1.118.843 1 Nguồn trung ương thưởng vượt thu ngân sách năm 2013 188.000 2 Nguồn thu vay vốn tín dụng ưu đãi 40.000 3 Nguồn kết dư năm 2013 chuyển sang 632.778 4 Dự kiến nguồn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2014 258.065 B
Phần chi Phần chi 1.118.843 I Chi đầu tư phát triển 621.417 1 Chi đầu tư xây dựng cơ bản bố trí trong dự toán điều chỉnh 6 tháng cuối năm 2014 354.893 2 Thưởng vượt thu cho ngân sách các huyện (Chi tiết biểu 1.1) 1.254 3 Chi đầu tư phát triển các đơn vị khác (Chi tiết biểu 1.2) 225.270 4 Chi từ nguồn vốn tín dụng ưu đãi 40.000 II Chi thường xuy...
Chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình đề án của tỉnh Chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình đề án của tỉnh 43.542 1 Dự án tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân (chi cho bồi dưỡng đào tạo giáo viên; phần mềm dạy, học ngoại ngữ) Sở Giáo dục và Đào tạo 1235/QĐ-UBND 29/05/2013 18.791 2 Các chương trình mục tiêu quốc gia khác (chi tiết theo phụ lục đính kèm) C...
Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 Sở Xây dựng 1027/QĐ-UBND; 2481/UBND-VP 25/5/2012; 18/4/2014 429 11 Đề án trợ giúp người khuyết tật tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011 - 2015 (Bổ sung thêm nhu cầu xây nhà cho người khuyết tật là 8 căn nhà) Hội Bảo trợ NKT, TMC&BNN 617/QĐ-UBN...